Loading...

Cao Đẳng Nghề Đồng Nai

Loại hình đào tạo: Công lập

Địa chỉ: Số 88 Nguyễn Văn Hoa, Khu phố 1, Phường Thống Nhất - Tp.Biên Hòa

Website: http://www.cdndn.edu.vn/

Điện thoại: 061.2223911- 2227282

truong cao dang nghe dong nai

Mã trường

CDD4803

Loại hình đào tạo khác

cao dang nghe dong nai

THÔNG BÁO TUYỂN SINH 2017

HỆ CAO ĐẲNG NGHỀ

 

Trường Cao đẳng nghề Đồng Nai thông báo chỉ tiêu tuyển sinh hệ Cao đẳng nghề năm 2017 với các chuyên ngành đào tạo như sau:

1. Các ngành nghề tuyển sinh

– Hệ Cao đẳng (CĐ3)

TT Tên ngành Chỉ tiêu Thời gian đào tạo Đối tượng

tuyển sinh

Hình thức

Tuyển sinh

Bằng được cấp sau khi tốt nghiệp
01 Quản trị mạng máy tính 40 2,5-3 năm – Học sinh đã tốt nghiệp THPT, BT THPT hoặc tương đương, có đủ sức khỏe.

 

– Sinh viên các trường Cao đẳng, Đại học hoặc người đã đi làm có nguyện vọng học bổ sung kiến thức (không hạn chế tuổi)

 

– Xét tuyển học bạ THPT, BTTHPT hoặc tương đương

 

– Xét tuyển giấy chứng nhận  kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc gia hoặc Đại học

 

 

Được cấp bằng Cao đẳng đúng chuyên ngành đào tạo

02 Công nghệ thông tin 40 2,5-3 năm
03 Điện công nghiệp 120 2,5-3 năm
04 KT máy lạnh và điều hòa không khí 40 2,5-3 năm
05 Điện tử công nghiệp 40 2,5-3 năm
06 Công nghệ Hàn 30 2,5-3 năm
07 Nguội SC máy công cụ 50 2,5-3 năm
08 Cắt gọt kim loại 50 2,5-3 năm
09 Kế toán doanh nghiệp 30 2,5-3 năm
10 Công nghệ ô tô 100 2,5-3 năm
11 May thời trang 40 2,5-3 năm
12 Chế biến thực phẩm 30 2,5-3 năm
Tổng cộng 610        

– Hệ Trung cấp (TC2)

TT Tên ngành Chỉ tiêu Thời gian đào tạo Đối tượng

tuyển sinh

Hình thức

Tuyển sinh

Bằng được cấp sau khi tốt nghiệp
1 Điện công nghiệp 10 2 năm – Học sinh Tốt nghiệp THPT, Học sinh Đã Hoàn thành chương trình THPT.

–  Học sinh thi rớt kỳ thi THPT Quốc gia, có đủ sức khỏe (Không hạn chế tuổi)

– Xét tuyển học bạ THPT –  Được cấp bằng Trung cấp đúng chuyên ngành đào tạo
2 KT máy lạnh và điều hòa không khí 10 2 năm
3 Điện tử công nghiệp 5 2 năm
4 Công nghệ Hàn 15 2 năm
5 Nguội SC máy công cụ 15 2 năm
6 Cắt gọt kim loại 10 2 năm
7 Kế toán doanh nghiệp 5 2 năm
8 Công nghệ ô tô 10 2 năm
9 May thời trang 5 2 năm
10 Chế biến thực phẩm 5 2 năm
Tổng cộng 90        

– Hệ Trung cấp (TC3)

TT Tên ngành Chỉ tiêu Thời gian đào tạo Đối tượng

tuyển sinh

Hình thức

Tuyển sinh

Bằng được cấp sau khi tốt nghiệp
1 Quản trị mạng máy tính 60 2,5-3 năm – Học sinh Tốt nghiệp THCS, có đủ sức khỏe (Không hạn chế tuổi) – Xét tuyển học bạ THCS  

– Được cấp bằng Trung cấp đúng chuyên ngành đào tạo

– Được cấp bằng THPT quốc gia

 

2 Công nghệ thông tin 60 2,5-3 năm
3 Điện công nghiệp 160 2,5-3 năm
4 KT máy lạnh và điều hòa không khí 50 2,5-3 năm
5 Điện tử công nghiệp 50 2,5-3 năm
6 Điện tử dân dụng 40 2,5-3 năm
7 Công nghệ Hàn 30 2,5-3 năm
8 Nguội SC máy công cụ 100 2,5-3 năm
9 Cắt gọt kim loại 100 2,5-3 năm
10 Kế toán doanh nghiệp 40 2,5-3 năm
11 Công nghệ ô tô 110 2,5-3 năm
12 May thời trang 40 2,5-3 năm
13 Chế biến thực phẩm 30 2,5-3 năm
14 Kiểm tra và Phân tích hóa chất 30 2,5-3 năm
Tổng cộng 900        

– Hệ liên thông từ Trung cấp nghề lên Cao đẳng (CD1): Học buổi tối

TT Tên ngành Chỉ tiêu Thời gian đào tạo Đối tượng

tuyển sinh

Hình thức

Tuyển sinh

Bằng được cấp sau khi tốt nghiệp
1 Quản trị mạng máy tính 30 1 năm – Học viên trên phạm vi toàn quốc đã tốt nghiệp TCN, có đủ sức khỏe.

– Nếu tốt nghiệp Trung cấp hoặc Trung cấp nghề loại khá trở lên được học ngay.

– Nếu tốt nghiệp loại trung bình, phải có giấy xác nhận 02 năm làm việc tại doanh nghiệp (tính đến ngày nộp hồ sơ).

 

– Xét tuyển bằng trung cấp nghề, Bằng công nhân kỹ thuật 3/7.

 

 Được cấp bằng Cao đẳng đúng chuyên ngành đào tạo
2 Công nghệ thông tin 30 1 năm
3 Điện công nghiệp 40 1 năm
4 KT máy lạnh và điều hòa không khí 30 1 năm
5 Điện tử công nghiệp 40 1 năm
6 Nguội SC máy công cụ 40 1 năm
7 Cắt gọt kim loại 40 1 năm
8 Kế toán doanh nghiệp 20 1 năm
9 Công nghệ ô tô 40 1 năm
10 May thời trang 20 1 năm
11 Chế biến thực phẩm 20 1 năm
Tổng cộng 350        

– Hệ Đại học vừa học vừa làm (liên kết với trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM): Học buổi tối

+ Hệ liên thông từ Cao đẳng lên Đại học:

TT Tên ngành Chỉ tiêu Thời gian đào tạo Đối tượng

Tuyển sinh

Hình thức

Tuyển sinh

Bằng được cấp sau khi tốt nghiệp
01 Công nghệ chế tạo máy 40 2 năm – Học viên trên phạm vi toàn quốc đã tốt nghiệp Cao đẳng nghề đúng với chuyên ngành đào tạo,  có đủ sức khỏe.

Không hạn chế tuổi

 

– Thi tuyển Được cấp bằng kỹ sư Đại học đúng chuyên ngành đào tạo

 

02 Công nghệ kỹ thuật ô tô 40 2 năm
03 Công nghệ KT Điện-Điện tử 40 2 năm
04 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 40 2 năm
05 Công nghệ thông tin 40 2 năm
06 Công nghệ thực phẩm 40 2 năm
07 Công nghệ may 40 2 năm
08 Kế Toán 40 2 năm
Tổng cộng 320        

+ Hệ Văn Bằng 2:

TT Tên ngành Chỉ tiêu Thời gian đào tạo Đối tượng

Tuyển sinh

Hình thức

Tuyển sinh

Bằng được cấp sau khi tốt nghiệp
01 Công nghệ chế tạo máy 40 2 năm –  Học viên trên phạm vi toàn quốc đã tốt nghiệp Đại học, muốn thay đổi ngành nghề

– Không hạn chế tuổi

 

– Thi tuyển

 

(Miễn thi đối với thí sinh đã tốt nghiệp đại học cùng khối với ngành dự thi tuyển) 

 

 Được cấp bằng kỹ sư Đại học đúng chuyên ngành đào tạo

 

02 Công nghệ kỹ thuật ô tô 40 2 năm
03 Công nghệ KT Điện-Điện tử 40 2 năm
04 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 40 2 năm
05 Xây dựng công trình 40 2 năm
06 Công nghệ thông tin 40 2 Năm
07 Kế Toán 40 2 năm
Tổng cộng 240        

– Hệ sơ cấp nghề và chuyển đổi trình độ sơ cấp nghề

+ Chuyển đổi trình độ Sơ cấp nghề: Học buổi tối

* Học sinh-sinh viên hệ chính qui tập trung:

–    Đã học xong các Môđun/Môn học cơ sở và chuyên môn nghề từ 480 giờ trở lên.

–    Có điểm kết thúc các Môđun/Môn học cơ sở và chuyên môn nghề từ 5,0 trở lên.

–    Thời gian học chuyển đổi:1 tuần/khóa nghề.

–    Học phí: 180.000đồng. Học xong được cấp Chứng chỉ Sơ cấp nghề.

* Học viên đã có chứng chỉ bậc thợ:

TT NỘI DUNG Bậc 2/7 Bậc 3/7 Bậc 4/7 trở lên
1 Thời gian học chuyển đổi 3 tuần 2 tuần 1 tuần
2 Học phí 540.000đ 360.000đ 180.000đồng.
3 Quyền lợi –    Được cấp Chứng chỉ Sơ cấp.

–    Được giới thiệu việc làm.

–    Được xét liên thông lên hệ Trung cấp.

+ Học sơ cấp nghề

TT Tên ngành Chỉ tiêu Thời gian đào tạo Bằng được cấp sau khi tốt nghiệp
1 Lập trình máy tính 30 3-6 tháng Được cấp chứng chỉ nghề đúng ngành học
2 Quản trị mạng 30 3-6 tháng
3 Tin học văn phòng 30 3-6 tháng
4 Sửa chữa máy tính 50 3-6 tháng
5 Điện công nghiệp 50 3-6 tháng
6 PLC 40 3-6 tháng
7 Điện Lạnh 40 3-6 tháng
8 Điện tử 40 3-6 tháng
9 Hàn 30 3-6 tháng
10 Nguội SC máy công cụ 50 3-6 tháng
11 Tiện cơ- Tiện CNC- Phay – Bào 50 3-6 tháng
12 Điện ô tô 30 3-6 tháng
13 Máy ôtô 30 3-6 tháng
14 Điện lạnh ô tô 30 3-6 tháng
15 Vẽ thiết kế trang phục trên máy tính 30 3-6 tháng
16 Sửa chữa máy may 30 3-6 tháng
17 Vận hành và gia công trên máy CNC 40 3-6 tháng
18 Vẽ thiết kế trên máy tính 40 3-6 tháng
19 Các chuyên đề theo yêu cầu DN 30 3-6 tháng
Tổng cộng 700

Ghi chú: Trường hợp chưa tốt nghiệp THPT hoặc Bổ túc THPT, học viên phải thi tốt nghiệp Văn hóa nghề 3 môn Toán, Lý, Hóa. Nhà trường tổ chức ôn tập 03 môn: Toán, Lý, Hóa học viên phải đăng ký và đóng học phí học riêng.

2. Hồ sơ đăng ký xét tuyển

– Phiếu đăng ký học nghề (theo mẫu) có xác nhận tại địa phương

– Bản sao các văn bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tạm thời (có công chứng)

– Học bạ THPT, Bổ túc THPT (đối với dự tuyển ngành cao đẳng và trung cấp 2 năm);

– Học bạ THCS (đối với dự tuyển trung cấp 3 năm);

– Kết quả học tập Trung cấp nghề hoặc tương đương

– Bản sao giấy khai sinh (có công chứng)

– Bản sao hộ khẩu (Có công chứng)

– 4 tấm hình 3 x4 (hình mặc áo sơ mi trắng)

Để lại bình luận

Be the First to Comment!

avatar
wpDiscuz
ads
ads
Liên hệ quảng cáo: 0973.334.725