Loading...
hình ảnh trường

Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng

Loại hình đào tạo: Dân lập

Địa chỉ: Số 566, đường Núi Thành, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng

Website: www.dau.edu.vn

Điện thoại: 05112210030

dai hoc kien truc da nang tuyen sinh

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2017

HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

 

Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng thông báo chỉ tiêu tuyển sinh hệ Đại học chính quy năm 2017 với các chuyên ngành đào tạo như sau:

I. CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO

Ngành học Mã Ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu
Các ngành đào tạo đại học     1.720
Khối năng khiếu      
Kiến trúc D580102 1. Vẽ Mỹ thuật,Toán, Lý

2. Vẽ Mỹ thuật,Toán, Văn

3. Vẽ Mỹ thuật,Toán, Tiếng Anh

4. Vẽ Mỹ thuật,Toán, Hóa

 
Quy hoạch vùng và đô thị D580105
Thiết kế nội thất D210405 1. Vẽ Mỹ thuật,Toán, Lý

2. Vẽ Mỹ thuật,Toán, Văn

3. Vẽ Mỹ thuật,Toán, Tiếng Anh

4. Vẽ Mỹ thuật, Văn, Bố cục màu

 
Thiết kế đồ họa D210403

 

Khối kỹ thuật      
Kỹ thuật công trình xây dựng D580201 1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Tiếng Anh

3. Toán, Hóa, Sinh

4. Toán, Văn, Tiếng Anh

 
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông D580205
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng D580211
Quản lý xây dựng D580302
Khối công nghệ      
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D510301 1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Tiếng Anh

3. Toán, Hóa, Sinh

4. Toán, Văn, Tiếng Anh

 
Công nghệ thông tin D480201  
Khối kinh tế      
Kế toán D340301 1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Tiếng Anh

3. Toán, Hóa, Sinh

4. Toán, Văn, Tiếng Anh

 

 
Tài chính – Ngân hàng D340201
Quản trị kinh doanh D340101
Khối ngoại ngữ      
Ngôn ngữ Anh D220201 1. Toán, Văn, Tiếng Anh;

2. Toán, Lý,  Tiếng Anh;

3. Văn, Sử, Tiếng Anh;

4. Văn, Địa, Tiếng Anh.

 
Ngôn ngữ Trung Quốc D220204  
Các ngành đào tạo cao đẳng     180
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng C510102

 

1. Toán,Lý ,Hóa

2. Toán,Lý, Tiếng Anh

3. Toán,Hóa, Sinh

4. Toán, Văn, Tiếng Anh

 
Kế toán C340301  
Tài chính – Ngân hàng C340201
Quản trị kinh doanh C340101
Đào tạo liên thông từ cao đẳng lên đại học     240
Kỹ thuật công trình xây dựng L580201 Thực hiện theo Quy chế đào tạo liên thông  của Bộ GD&ĐT

 

 
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông L580205

 

Kế toán L340301
Tài chính – Ngân hàng L340201
Quản trị kinh doanh L340101

II. NỘI DUNG TUYỂN SINH

1. Khu vực tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.

2. Phương thức tuyển sinh: xét tuyển theo 2 phương thức:

2.1. Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả của kỳ thi THPT quốc gia (dành 70-80% của tổng chỉ tiêu):

a) Tiêu chí xét tuyển:

– Đã tốt nghiệp THPT;

– Đạt ngưỡng điểm xét tuyển tối thiểu theo quy định của Bộ GD&ĐT.

b) Đối tượng xét tuyển:

– Xét tuyển thí sinh tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia ở các cụm thi do trường đại học chủ trì.

– Trường tổ chức thi môn Vẽ mỹ thuật và xét tuyển kết quả thi môn Vẽ mỹ thuật, môn Bố cục màu của các trường đại học trên toàn quốc.

c) Điểm môn Vẽ mỹ thuật (cho các ngành khối năng khiếu), môn Tiếng Anh (ngành Ngôn ngữ Anh và ngành Ngôn ngữ Trung Quốc) nhân hệ số 2. Môn Vẽ mỹ thuật khi chưa nhân hệ số đạt từ 4,5 điểm trở lên.

d) Điểm trúng tuyển theo ngành.

2.2. Phương thức 2: Xét tuyển theo học bạ THPT (dành 20-30% của tổng chỉ tiêu):

a) Tiêu chí xét tuyển:

– Đã tốt nghiệp THPT.

– Tổng điểm trung bình trong 6 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và lớp 12) của tổ hợp 3 môn xét tuyển đạt từ 18.0 điểm trở lên đối với trình độ đại học và 16.5 điểm trở đối với trình độ cao đẳng. Đối với khối ngành năng khiếu, điểm 2 môn xét tuyển đạt 12.0 điểm trở lên.

– Trường tổ chức thi môn Vẽ mỹ thuật và xét tuyển kết quả thi môn Vẽ mỹ thuật, môn Bố cục màu của các trường đại học trên toàn quốc.

b) Đối tượng xét tuyển:

– Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;

c) Điểm môn Vẽ mỹ thuật (cho các ngành khối năng khiếu), môn Tiếng Anh (ngành Ngôn ngữ Anh và ngành Ngôn ngữ Trung Quốc) nhân hệ số 2. Môn vẽ mỹ thuật khi chưa nhân hệ số đạt từ 4,5 điểm trở lên.

d) Điểm trúng tuyển theo ngành.

3. Ký túc xá sinh viên: hơn 2000 chỗ ở

4. Mức học phí:

+ Thiết kế đồ họa, Thiết kế nội thất : 400.000đ/1 tín chỉ;

+ Kiến trúc, Quy hoạch vùng và đô thị : 370.000đ/1 tín chỉ;

+ Các ngành khối Kỹ thuật, Công nghệ: 340.000đ/1 tín chỉ;

+ Các ngành khối Kinh tế, Ngoại ngữ: 315.000đ/1 tín chỉ.

+ Cao đẳng: Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng: 300.000đ/ 1tín chỉ

+ Các ngành cao đẳng kinh tế: 280.000đ/ 1tín chỉ

Để lại bình luận

Hãy là người bình luận đầu tiên!

avatar
wpDiscuz
Real Time Web Analytics