Loading...
hình ảnh trường

Trường Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng

Loại hình đào tạo: Công lập

Địa chỉ: 459 Tôn Đức Thắng, Quận Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng

Website: www.ued.udn.vn

Điện thoại: 05113841323

dai hoc su pham da nang

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2017

HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

 

Trường Đại học Sư phạm Đà Nẵng thông báo chỉ tiêu tuyển sinh hệ Đại học chính quy năm 2017 với các chuyên ngành đào tạo như sau:

I. CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO

TT Tên ngành tuyển sinh Mã ĐKXT Chỉ tiêu  Điểm xét tuyển (ĐXT) Mã tổ hợp xét tuyển Tiêu chí phụ
đối với các thí sinh bằng điểm
Ngưỡng ĐBCL đầu vào Tuyển sinh kỳ I Tuyển sinh kỳ II
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (6) (8) (10) (11)
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM DDS 2505            
Nhóm ngành Tính toán – Công nghệ thông tin
1 Toán ứng dụng, gồm:
1. Toán ứng dụng;
2. Toán ứng dụng
(tăng cường tiếng Anh)
D460112 140 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật Lý + Tiếng Anh
1. A00
2. A01
Ưu tiên theo thứ tự môn xét tuyển trong tổ hợp   x x
2 Công nghệ thông tin D480201 180 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
1. A00
2. A01
  x x
3 Công nghệ thông tin (CLC) D480201CLC 50 1. Toán + Vật Lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
1. A00
2. A01
  x x
Nhóm ngành Khoa học Sự sống và Khoa học Tự nhiên
4 Công nghệ sinh học D420201 90 1. Sinh học + Hóa học + Toán 1. B00 Ưu tiên theo thứ tự môn xét tuyển trong tổ hợp   x x
5 Vật lý học D440102 90 1. Vật lý + Toán + Hóa học
2. Vật lý + Toán + Tiếng Anh
1. A00
2. A01
  x x
6 Hóa học, gồm các chuyên ngành:
1. Hóa Dược;
2. Hóa Dược (tăng cường Tiếng Anh);
3. Hóa phân tích môi trường
D440112 230 1. Hóa học + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
1. A00
2. D07
  x x
7 Địa lý tự nhiên(Chuyên ngành Địa lý tài nguyên & môi trường) D440217 90 1. Toán + Vật Lý + Hóa học
2. Toán + Địa lý + Sinh học
1. A00
2. B02
  x x
8 Khoa học môi trường D440301 90 1. Hóa học + Toán + Vật lý
2. Hóa  học + Toán + Tiếng Anh
1. A00
2. D07
  x x
Nhóm ngành Khoa học Xã hội – Nhân văn và Môi trường 
9 Việt Nam học D220113 90 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch Sử
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh
1. C00
2. D15
3. D14
Ưu tiên theo thứ tự môn xét tuyển trong tổ hợp   x x
10 Lịch sử D220310 90 1. Lịch sử + Ngữ văn +  Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ văn + Giáo dục công dân
1. C00
2. C19
  x x
11 Văn học D220330 180 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch Sử
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh
1. C00
2. D15
3. D14
  x x
12 Văn hoá học D220340 90 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch Sử
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh
1. C00
2. D15
3. D14
  x x
13 Tâm lý học D310401 90 1. Sinh học + Toán + Hóa học
2. Ngữ văn + Địa lý + Lịch Sử
3. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
1. B00
2. C00
3. D01
  x x
14 Địa lý học (Chuyên ngành Địa lý du lịch) D310501 90 1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử
2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh
1. C00
2. D15
  x x
15 Báo chí D320101 180 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch Sử
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh
1. C00
2. D15
3. D14
  x x
16 Công tác xã hội D760101 90 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch Sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
1. C00
2. D01
  x x
17 Quản lý tài nguyên và môi trường D850101 90 1. Sinh học + Toán + Hóa học 1. B00   x x
Nhóm ngành Đào tạo Giáo viên
18 Giáo dục Tiểu học D140202 55 1. Toán + Ngữ Văn + Tiếng Anh 1. D01 Ưu tiên theo thứ tự môn xét tuyển trong tổ   x x
19 Giáo dục Chính trị D140205 45 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ Văn + Giáo dục công dân + Địa lý
1. C00
2. C20
  x x
20 Sư phạm Toán học D140209 45 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật Lý + Tiếng Anh
1. A00
2. A01
  x x
21 Sư phạm Tin học D140210 45 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật Lý + Tiếng Anh
1. A00
2. A01
  x x
22 Sư phạm Vật lý D140211 45 1. Vật lý + Toán + Hóa học
2. Vật lý + Toán + Tiếng Anh
1. A00
2. A01
  x x
23 Sư phạm Hoá học D140212 45 1. Hóa học + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
1. A00
2. D07
  x x
24 Sư phạm Sinh học D140213 45 1. Sinh học + Toán + Hóa học 1. B00   x x
25 Sư phạm Ngữ văn D140217 45 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý 1. C00   x x
26 Sư phạm Lịch sử D140218 45 1. Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ Văn + Giáo dục công dân
1. C00
2. C19
  x x
27 Sư phạm Địa lý D140219 45 1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử 1. C00   x x
28 Giáo dục Mầm non D140201 55 1. Năng khiếu + Toán + Ngữ văn 1. M00 Điểm NK >=5,0 x x
29 Sư phạm Âm nhạc D140221 10/40 1. Năng khiếu 1 (Thẩm âm +Xướng âm)*2 + Năng khiếu 2(Hát + Nhạc cụ)*2 + Ngữ văn (THPT QG 2017) 1. N00 Điểm NK >=5,0 x x
30/40 1. Năng khiếu 1 (Thẩm âm +Xướng âm)*2 + Năng khiếu 2(Hát + Nhạc cụ)*2 + Ngữ văn (học bạ THPT) 1. N00 Điểm NK >=5,0 x x

 

Thông tin chi tiết, đầy đủ, cụ thể và chính xác nhất thí sinh xem tại thông báo tuyển sinh năm 2017 trường Đại học Sư Phạm Đà Nẵng theo địa chỉ Http://tuyensinh.ued.udn.vn/

Để lại bình luận

16 Bình luận trên "Trường Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng"

avatar
Xắp xếp:   Mới nhất | Cũ nhất
Uyên
Uyên

điểm chuẩn năm ngoái là bao nhiêu vậy ạ

Điện thoại
1668668673
Moder - kenhtuyensinh24h.vn

GDMN điểm chuẩn 2016 là 19.75
Giáo dục Tiểu học điểm chuẩn 19
Tùy vào các ngành khác nhau em nhé

Hòa
Hòa

Liệu điểm sàn năm nay có thấp hơn năm ngoái ko ạ

Điện thoại
1627474094
Trang Trang

Liệu với liều gần nhau đó bạn! Chúc bạn ôn tập thật tốt để có thể đạt điểm cao nhất, thi đỗ vào trường nhé!

wpDiscuz
Real Time Web Analytics