Loading...
hình ảnh trường

Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long

Loại hình đào tạo: Công lập

Địa chỉ: Số 73 Nguyễn Huệ, Phường 2, TP Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long

Website: www.vlute.edu.vn

Điện thoại: 0703862456

dai hoc su pham ky thuat vinh long tuyen sinh

Mã trường

VLU

Loại hình đào tạo khác

dai hoc su pham ky thuat vinh long

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2017

HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

 

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long thông báo chỉ tiêu tuyển sinh hệ Đại học chính quy năm 2017 với các chuyên ngành đào tạo như sau:

I. CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO

 I. ĐẠI HỌC CHÍNH QUY – Chỉ tiêu tuyển sinh: 1.400
Ngành học Mã ngành Chỉ tiêu Môn xét tuyển

(Thí sinh chọn 1 trong các tổ hợp môn đăng ký xét tuyển)

Chỉ tiêu %tối thiểu phương thức 1 Chỉ tiêu %tối đa phương thức 2
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D510203 100 -Toán- Lý – Hóa

-Toán – Lý – Anh

-Toán – Văn – Anh

80% 20%
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D510303 100 -Toán- Lý – Hóa

-Toán – Lý – Anh

-Toán – Văn – Anh

80% 20%
Công nghệ chế tạo máy D510202 100 -Toán- Lý – Hóa

-Toán – Lý – Anh

-Toán – Văn – Anh

80% 20%
Công nghệ  kỹ thuật điện, điện tử D510301 200 -Toán- Lý – Hóa

-Toán – Lý – Anh

-Toán – Văn – Anh

100%  
Công nghệ  kỹ thuật cơ khí D510201 150 -Toán- Lý – Hóa

-Toán – Lý – Anh

-Toán – Văn – Anh

80% 20%
Công nghệ thông tin D480201 150 -Toán- Lý – Hóa

-Toán – Lý – Anh

-Toán – Văn – Anh

90% 10%
Công nghệ kỹ thuật ô tô D510205 200 -Toán- Lý – Hóa

-Toán – Lý – Anh

-Toán – Văn – Anh

100%  
Công nghệ thực phẩm D540102 200 -Toán- Lý – Hóa

-Toán – Lý – Anh

-Toán – Văn – Anh

-Toán -Hóa – Sinh

90% 10%
Thú y D640101 150 -Toán- Lý – Hóa

-Toán – Lý – Anh

-Toán – Văn – Anh

-Toán -Hóa – Sinh

80% 20%
Công tác xã hội D760101 50 -Toán – Lý – Anh

-Toán – Văn – Anh

-Văn – Sử – Địa

50% 50%

II. NỘI DUNG TUYỂN SINH

1. Khu vực tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước

2. Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT

3. Phương thức tuyển sinh: Nhà trường tuyển sinh theo 2 hình thức xét tuyển như sau:

a, Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả thi kỳ thi THP Quốc gia năm 2017

– Điểm các môn xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định

– Điểm xét tuyển là tổng điểm 3 môn thuộc các nhóm tổ hợp xét tuyển, không nhân hệ số, cộng với điểm ưu tiên khu vực và ưu tiên đối tượng (nếu có).

– Điểm trúng tuyển căn cứ vào chỉ tiêu tuyển sinh và phương án tuyển sinh năm 2017 của trường.

– Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển: theo quy định và lịch tuyển sinh Đại học, Cao đẳng của Bộ GD&ĐT

b, Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập trong 3 năm ở THPT

– Điểm các môn xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT

– Điểm xét tuyển: là tổng điểm trung bình 3 năm lớp 10, 11, 12 của 3 môn theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển, không nhân hệ số, cộng với điểm ưu tiên khu vực và ưu tiên đối tượng (nếu có)

– Điểm trúng tuyển căn cứ vào chỉ tiêu tuyển sinh và phương án tuyển sinh của trường

– Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển: từ 02/05/2017 đến 02/07/2017

4. Hồ sơ đăng ký xét tuyển:

– Phiếu đăng ký xét tuyển

– Giấy khai sinh bản sao, photo công chứng

– CMTND photo công chứng

– Hồ sơ học sinh sinh viên có công chứng của xã/phường

– Học bạ THPT bản sao công chứng

5. Thời gian đào tạo

– Đối với Đại học kỹ thuật: 4 năm

– Đại học Sư phạm Kỹ thuật: 4,5 năm

– Đại học ngành thú y: 5 năm

II.  CAO ĐẲNG CHÍNH QUY  – Chỉ tiêu tuyển sinh: 810.
TT Ngành học Mã ngành Chỉ tiêu Ghi chú
1 Thiết kế đồ họa 50210417 30 Xét tuyển

học bạ THPT

và bằng

tốt nghiệp THPT

2 Kế toán doanh nghiệp 50340301 30
3 Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ 50340402 30
4 Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp  máy tính 50480101 30
5 Tin học văn phòng 50480201 30
6 Quản trị cơ sở dữ liệu 50480205 30
7 Quản trị mạng máy tính 50480206 30
8 Thiết kế và quản lý Website 50480207 30
9 Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm) 50480209 30
10 Cắt gọt kim loại 50510201 30
11 Công nghệ hàn 50510203 30
12 Kỹ thuật máy nông nghiệp 50510211 30
13 Công nghệ kỹ thuật ô tô 50510222 30
14 Sửa chữa máy tàu thuỷ 50510225 30
15 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 50510270 30
16 Công nghệ chế tạo máy 50510272 30
17 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 50510277 30
18 Điện công nghiệp 50510302 30
19 Kỹ thuật máy lạnh và điều hoà không khí 50510339 30
20 Cơ điện tử 50510343 30
21 Điện tử công nghiệp 50510345 30
22 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 50510370 30
23 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 50510375 30
24 Chế biến thực phẩm 50540101 30
25 Công nghệ thực phẩm 50540125 30
26 Thú y 50640201 30
27 Công tác xã hội 50760101 30

– Khu vực tuyển sinh: Cả nước

– Đối tượng xét tuyển: Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

– Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển dựa vào học bạ THPT

– Hồ sơ đăng ký xét tuyển và thời gian đăng ký xét tuyển: Theo quy định của Bộ GD&ĐT 

– Thời gian đào tạo: 3 năm

Theo luật GDNN những nhóm ngành kỹ thuật tốt nghiệp được công nhận danh hiệu kỹ sư thực hành; những nhóm ngành còn lại (kinh tế, dịch vụ…) được công nhận danh hiệu Cử nhân thực hành.

 

Chưa có bình luận - "Để lại bình luận"

Để lại bình luận đầu tiên !

avatar
wpDiscuz
ads
ads
Liên hệ quảng cáo: 0973.334.725