Loading...

Điểm chuẩn trường Đại học Bách Khoa Đà Nẵng năm 2016

Căn cứ theo kết quả xét tuyển năm 2016, Chiều ngày 14/8 Đại học Đà Nẵng chính thức công bố điểm chuẩn 2016 của các trường thành viên. Trong đó trường Đại học Bách khoa lấy điểm chuẩn thấp nhất là 19,25 đối với ngành Sư phạm kỹ thuật công nghiệp. Ngành Công nghệ thông tin có điểm trúng tuyển cao nhất là 23,75 điểm. Thông tin chi tiết về điểm chuẩn như sau:

STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn
1 Các ngành đào tạo Đại học:
2 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp D140214 19.25
3 Công nghệ sinh học D420201 22
4 Công nghệ thông tin D480201 23.75
5 Công nghệ thông tin (Chất lượng cao ngoại ngữ Anh) D480201CLC1 22.25
6 Công nghệ thông tin (Chất lượng cao ngoại ngữ Nhật) D480201CLC2 21.5
7 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng D510105 20.25
8 Công nghệ chế tạo máy D510202 22.25
9 Quản lý công nghiệp D510601 21.25
10 Kỹ thuật cơ khí D520103 22.5
11 Kỹ thuật cơ – điện tử D520114 23.25
12 Kỹ thuật nhiệt D520115 21.5
13 Kỹ thuật tàu thủy D520122 19.75
14 Kỹ thuật điện, điện tử D520201 23
15 Kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao) D520201CLC 21.5
16 Kỹ thuật điện tử & viễn thông D520209 22.5
17 Kỹ thuật điện tử & viễn thông (Chất lượng cao) D520209CLC 18
18 Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa D520216 23.5
19 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao) D520216CLC 21.25
20 Kỹ thuật hóa học D520301 20.5
21 Kỹ thuật môi trường D520320 20.25
22 Kỹ thuật dầu khí (Chất lượng cao) D520604CLC 20.25
23 Công nghệ thực phẩm D540101 22.75
24 Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao) D540101CLC 18
25 Kiến trúc (Chất lượng cao) D580102CLC 18.5
26 Kỹ thuật công trinh xây dựng D580201 21.25
27 Kỹ thuật công trinh thủy D580202 19.5
28 Kỹ thuật xây dựng công trinh giao thông D580205 20.5
29 Kỹ thuật xây dựng công trinh giao thông (Chất lượng cao) D580205CLC 19.75
30 Kỹ thuật xây dựng D580208 21.75
31 Kinh tế xây dựng D580301 20
32 Quản lý tài nguyên & môi trường D850101 19.5
33 Chương trinh tiên tiến ngành Điện tử viễn thông* D905206 21.25
34 Chương trinh tiên tiến ngành Hệ thống nhúng* D905216 20.25
35 Chương trinh đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-Pháp* PFIEV 40
36 Hệ Liên Thông:
37 Công nghệ sinh học (Liên thông) D420201LT 20.5
38 Công nghệ chế tạo máy (Liên thông) D510202LT 20.75
39 Kỹ thuật cơ khí (Liên thông) D520103LT 21
40 Kỹ thuật cơ – điện tử (Liên thông) D520114LT 21.75
41 Kỹ thuật nhiệt (Liên thông) D520115LT 20
42 Kỹ thuật điện, điện tử (Liên thông) D520201LT 21.5
43 Kỹ thuật điện tử & viễn thông (Liên thông) D520209LT 21
44 Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa (Liên thông) D520216LT 22
45 Kỹ thuật hóa học (Liên thông) D520301LT 19
46 Kỹ thuật môi trường (Liên thông) D520320LT 18.75
47 Công nghệ thực phẩm (Liên thông) D540101LT 21.25
48 Kiến trúc (Liên thông chất lượng cao) D580102LT 17
49 Kỹ thuật công trinh xây dựng (Liên thông) D580201LT 19.75
50 Kỹ thuật xây dựng công trinh giao thông (Liên thông) D580205LT 19
51 Kinh tế xây dựng (Liên thông) D580301LT 18.5

Thí sinh lưu ý:

  • Thí sinh đủ điểm trúng tuyển phải nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi cho Hội đồng tuyển sinh Trường qua đường bưu điện theo hình thức chuyển phát nhanh, dịch vụ chuyển phát ưu tiên hoặc nộp trực tiếp tại trường  trước thời hạn quy định. Quá thời hạn trên (tính theo dấu bưu điện nếu nộp qua đường bưu điện) những thí sinh không nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi cho Trường được xem như từ chối nhập học.
  • Điểm trúng tuyển ở trên dành cho học sinh phổ thông, khu vực 3. Đối với mỗi khu vực ưu tiên và đối tượng ưu tiên, điểm trúng tuyển cũng được áp dụng mức điểm ưu tiên theo quy định hiện hành. Chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các nhóm đối tượng là 1,0 (một điểm) và giữa hai khu vực là 0,5 (nửa điểm).
  • Các ngành đánh dấu * có nhân hệ số môn thi.

 

Real Time Web Analytics