Loading...

Điểm chuẩn trường Đại học Quảng Nam năm 2016

Căn cứ theo kết quả xét tuyển, ngày 1/8 trường Đại học Quảng Nam chính thức thông báo điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1 vào các ngành Đại học, Cao đẳng hệ chính quy năm 2016. Thông tin chi tiết về điểm chuẩn như sau:

  • Bậc Đại học:
TT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu Điểm
xét tuyển(không nhân
hệ số)
1 Sư phạm Toán D140209 Toán, Vật lý, Hóa học; 100 15.0
      Toán, Vật lý, Tiếng Anh.    
2 Sư phạm Vật lý D140211 Toán, Vật lý, Hóa học; 75 15.0
      Toán, Vật lý, Tiếng Anh.    
3 Sư phạm Sinh học D140213 Toán, Hóa học, Sinh học; 75 15.0
      Toán, Sinh học, Tiếng Anh.    
4 Giáo dục Mầm non D140201 Toán, Ngữ văn, Năng khiếu. 100 15.0
5 Giáo dục Tiểu học D140202 Toán, Vật lý, Hóa học; 100 15.0
      Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;    
      Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.    
6 Vật lý học D440102 Toán, Vật lý, Hóa học; 75 15.0
      Toán, Vật lý, Tiếng Anh.    
7 Công nghệ Thông tin D480201 Toán, Vật lý, Hóa học; 150 15.0
      Toán, Vật lý, Tiếng Anh.    
8 Bảo vệ thực vật D620112 Toán, Vật lý, Hóa học; 75 15.0
      Toán, Hóa học, Sinh học;    
      Toán, Sinh học, Tiếng Anh.    
9 Văn học D220330 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; 75 15.0
      Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh.    
10 Ngôn ngữ Anh D220201 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh. 200 15.0
11 Việt Nam học D220113 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; 75 15.0
      Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh;    
      Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh.    
12 Lịch sử D220310 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; 100 15.0
      Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh.    
  • Bậc Cao đẳng:
TT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu Điểm
xét tuyển(không nhân
hệ số)
1 Sư phạm Toán học C140209 Toán, Vật lý, Hóa học; 50 Tốt nghiệp THPT
      Toán, Vật lý, Tiếng Anh.    
2 Sư phạm Địa lý C140218 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; 50 Tốt nghiệp THPT
      Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh;    
      Toán, Địa lý, Tiếng Anh.    
3 Kế toán C340301 Toán, Vật lý, Hóa học; 50 Tốt nghiệp THPT
      Toán, Vật lý, Tiếng Anh;    
      Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.    
4 Việt Nam học C220113 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; 50 Tốt nghiệp THPT
      Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh;    
      Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh.    
5 Công tác xã hội C760101 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; 50 Tốt nghiệp THPT
      Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh;    
      Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh.    
6 Tiếng Anh C220201 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh. 50 Tốt nghiệp THPT

Thí sinh lưu ý:

  • Thí sinh đủ điểm trúng tuyển phải nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi cho Hội đồng tuyển sinh Trường qua đường bưu điện theo hình thức chuyển phát nhanh, dịch vụ chuyển phát ưu tiên hoặc nộp trực tiếp tại trường  trước thời hạn quy định. Quá thời hạn trên (tính theo dấu bưu điện nếu nộp qua đường bưu điện) những thí sinh không nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi cho Trường được xem như từ chối nhập học.
  • Điểm trúng tuyển ở trên dành cho học sinh phổ thông, khu vực 3. Đối với mỗi khu vực ưu tiên và đối tượng ưu tiên, điểm trúng tuyển cũng được áp dụng mức điểm ưu tiên theo quy định hiện hành. Chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các nhóm đối tượng là 1,0 (một điểm) và giữa hai khu vực là 0,5 (nửa điểm).

Real Time Web Analytics