Loading...

Điểm chuẩn trường Đại học Thủ dầu Một năm 2014

Căn cứ kết quả xét tuyển năm 2014, Hội đồng tuyển sinh trường Đại học Thủ dầu Một đã họp xét và chính thức công bố điểm chuẩn tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2014. Thông tin cụ thể về điểm chuẩn như sau:

  • Điểm chuẩn các ngành thuộc hệ ĐH

STT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

Điểm

Trúng tuyển NV1

Chỉ tiêu
nguyện vọng 2

Điểm nhận HS xét tuyển NV2

1

Giáo dục học

D140101

A, A1, C, D1

13

30

13

2

Giáo dục Mầm non

D140201

M

15

28

15

3

Giáo dục Tiểu học

D140202

A, A1, C, D1

18

15

18

4

Sư phạm Ngữ văn

D140217

C, D1

14

25

14

5

Sư phạm Lịch sử

D140218

C, D1

13

40

13

6

Ngôn ngữ Anh

D220201

D1

16

25

16

7

Ngôn ngữ Trung Quốc

D220204

D1, D4

13

35

13

8

Quản trị Kinh doanh

D340101

A, A1, D1

16

20

16

9

Tài chính Ngân hàng

D340201

A, A1, D1

14

35

14

10

Kế toán

D340301

A, A1, D1

15

20

15

11

Luật

D380101

A, A1, C, D1

17

30

17

12

Hóa học

D440112

A, B

16,17

15

16,17

13

Khoa học Môi trường

D440301

A, A1, B

15.5,15.5,16.5

20

15.5,15.5,16.5

14

Kỹ thuật Phần mềm

D480103

A, A1

13

35

13

15

Hệ thống Thông tin

D480104

A , A1

13

35

13

16

Quản lý Công nghiệp

D510601

A, A1

13

29

13

17

Kỹ thuật Điện – Điện tử

D520201

A, A1

14

15

14

18

Kiến trúc

D580102

V,V1

13.5

25

13.5

19

Quy hoạch Vùng và
Đô thị

D580105

V,V1, A, A1

13

25

13

20

Kỹ thuật Xây dựng

D580208

A, A1

13

30

13

21

Công tác Xã hội

D760101

C, D1

13

35

13

22

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

D850101

A, A1, B

16,16,17

15

16,16,17

  • Điểm chuẩn các ngành thuộc hệ CĐ

STT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Chỉ tiêu

Khối thi

Điểm

Trúng tuyển NV1

Điểm nhận HS xét tuyển NV2

1

Giáo dục Mầm non

C140201

110

M

13

13

2

Giáo dục Tiểu học

C140202

120

A, A1, C, D1

14.5

14.5

3

Sư phạm Toán học

C140209

100

A, A1

15

15

4

Sư phạm Vật lý

C140211

50

A, A1

11.5

11.5

5

Sư phạm Sinh học

C140213

50

B

11.5

11.5

6

Sư phạm Địa lý

C140219

50

C

11.5

11.5

7

Sư phạm Tiếng Anh

C140231

80

D1

11.5

11.5

8

Kế toán

C340301

120

A, A1, D1

11.5

11.5

9

Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử

C510301

120

A, A1

11.5

11.5

10

Công tác Xã hội

C760101

100

C, D1

11.5

11

Thí sinh lưu ý:

  • Thí sinh đủ điểm trúng tuyển phải nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi cho Hội đồng tuyển sinh Trường qua đường bưu điện theo hình thức chuyển phát nhanh, dịch vụ chuyển phát ưu tiên hoặc nộp trực tiếp tại trường trước thời hạn quy định. Quá thời hạn trên (tính theo dấu bưu điện nếu nộp qua đường bưu điện) những thí sinh không nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi cho Trường được xem như từ chối nhập học.
  • Điểm trúng tuyển ở trên dành cho học sinh phổ thông, khu vực 3. Đối với mỗi khu vực ưu tiên và đối tượng ưu tiên, điểm trúng tuyển cũng được áp dụng mức điểm ưu tiên theo quy định hiện hành. Chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các nhóm đối tượng là 1,0 (một điểm) và giữa hai khu vực là 0,5 (nửa điểm).

Real Time Web Analytics