Loading...
hình ảnh trường

Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam

Loại hình đào tạo: Công Lập

Địa chỉ: Trâu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội

Website: http://www.vnua.edu.vn/

Điện thoại: (04) 62 617 578

hoc-vien-nong-nghiep-viet-nam

Mã trường

HVN

Loại hình đào tạo khác

hoc vien nong nghiep viet nam

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2017

HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

 

Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2017 với các khối ngành và chỉ tiêu cụ thể từng ngành như sau:

Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn thi (khối thi) Tổng chỉ tiêu
I/ Các ngành đào tạo bậc đại học     5300
Bảo vệ thực vật D620112 Toán, Lý, Hóa (khối A00).Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Sinh, Hóa (khối B00).

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01).

220
Chăn nuôi (gồm các chuyên ngành: Khoa học vật nuôi, Dinh dưỡng và công nghệ thức ăn chăn nuôi, Chăn nuôi – Thú y,Chăn nuôi – đào tạo theo định hướng nghề nghiệp ứng dụng (POHE). D620105 Toán, Lý, Hóa (khối A00).Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Sinh, Hóa (khối B00).

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01).

420
Công nghệ rau – hoa – quả và cảnh quan (gồm các chuyên ngành: Sản xuất và quản lý sản xuất rau hoa quả trong nhà có mái che, thiết kế và tạo dựng cảnh quan, Marketing và thương mại). D620113 Toán, Lý, Hóa (khối A00).Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Sinh, Hóa (khối B00).

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01).

65
Công nghệ sinh học (gồm các chuyên ngành: Công nghệ sinh học động vật, Công nghệ sinh học thực vật, Công nghệ sinh học vi sinh vật, Công nghệ sinh học chất lượng cao, Công nghệ sinh học – đào tạo theo định hướng nghề nghiệp ứng dụng (POHE). D420201 Toán, Lý, Hóa (khối A00).Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Sinh, Hóa (khối B00).

Toán, Sinh, Tiếng Anh (khối D08).

285
Công nghệ sau thu hoạch D540104 Toán, Lý, Hóa (khối A00).Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Sinh, Hóa (khối B00).

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01).

95
Công nghệ thực phẩm (gồm các chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm, Quản lý chất lượng và an toàn thực phẩm). D540101 Toán, Lý, Hóa (khối A00).Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Sinh, Hóa (khối B00).

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01).

245
Công nghệ thông tin (gồm các chuyên ngành: Tin học, Quản lý thông tin, Công nghệ thông tin – đào tạo theo định hướng nghề nghiệp ứng dụng (POHE). D480201 Toán, Lý, Hóa (khối A00).Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01).

Toán, Lý, Ngữ văn (khối C01).

145
Công thôn (gồm các chuyên ngành: Kỹ thuật hạ tầng cơ sở, Công trình). D510210 Toán, Lý, Hóa (khối A00).Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01).

Toán, Lý, Ngữ văn (khối C01).

35
Kế toán (gồm các chuyên ngành: Kế toán, Kế toán kiểm toán, Kế toán – đào tạo theo định hướng nghề nghiệp ứng dụng (POHE). D340301 Toán, Lý, Hóa (khối A00).Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01).

Toán, Lý, Ngữ văn (khối C01).

220
Khoa học cây trồng (gồm các chuyên ngành: Khoa học cây trồng, Chọn giống cây trồng, Khoa học cây dược liệu, Khoa học cây trồng – chương trình tiên tiến) . D620110 Toán, Lý, Hóa (khối A00).Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Sinh, Hóa (khối B00).

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01).

425
Khoa học đất (gồm các chuyên ngành: Khoa học đất, Nông hóa thổ nhưỡng). D440306 Toán, Lý, Hóa (khối A00).Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Sinh, Hóa (khối B00).

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01).

45
Khoa học môi trường D440301 Toán, Lý, Hóa (khối A00).Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Sinh, Hóa (khối B00).

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01).

395
Kinh doanh nông nghiệp D620114 Toán, Lý, Hóa (khối A00).Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Sinh, Hóa (khối B00).

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01).

40
Kinh tế (gồm các chuyên ngành: Kinh tế, Kinh tế phát triển, Quản lý kinh tế, Kế hoạch và đầu tư). D310101 Toán, Lý, Hóa (khối A00).Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Sinh, Hóa (khối B00).

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01).

385
Kinh tế nông nghiệp (gồm các chuyên ngành: Kinh tế nông nghiệp, Kinh tế nông nghiệp chất lượng cao) D620115 Toán, Lý, Hóa (khối A00).Toán, Sinh, Hóa (khối B00).

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01).

Toán, Hóa, Tiếng Anh. (khối D07)

270
Kỹ thuật cơ khí (gồm các chuyên ngành: Cơ khí nông nghiệp, Cơ khí động lực, Cơ khí chế tạo máy, Cơ khí thực phẩm, Kỹ thuật cơ khí – đào tạo theo định hướng nghề nghiệp ứng dụng (POHE). D520103 Toán, Lý, Hóa (khối A00).Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01).

Toán, Lý, Ngữ văn (khối C01).

170
Kỹ thuật điện, điện tử (gồm các chuyên ngành: Hệ thống điện, Tự động hóa). D520201 Toán, Lý, Hóa (khối A00).Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01).

Toán, Lý, Ngữ văn (khối C01).

170
Kỹ thuật tài nguyên nước D580212 Toán, Lý, Hóa (khối A00).Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Sinh, Hóa (khối B00).

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01).

55
Nông nghiệp (gồm các chuyên ngành: Nông nghiệp, Nông nghiệp – đào tạo theo định hướng nghề nghiệp ứng dụng (POHE). D620101 Toán, Lý, Hóa (khối A00).Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Sinh, Hóa (khối B00).

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01).

60
Nuôi trồng thuỷ sản (gồm các chuyên ngành: Nuôi trồng thủy sản, Bệnh học thủy sản). D620301 Toán, Lý, Hóa (khối A00).Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Sinh, Hóa (khối B00).

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01).

85
Phát triển nông thôn (gồm các chuyên ngành: Phát triển nông thôn, Phát triển nông thôn – đào tạo theo định hướng nghề nghiệp ứng dụng (POHE). D620116 Toán, Lý, Hóa (khối A00).Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Sinh, Hóa (khối B00).

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01).

110
Quản lý đất đai D850103 Toán, Lý, Hóa (khối A00).Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Sinh, Hóa (khối B00).

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01).

390
Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh, Quản trị marketing, Quản trị tài chính, Quản trị kinh doanh nông nghiệp – chương trình tiên tiến). D340101 Toán, Lý, Hóa (khối A00).Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Sinh, Hóa (khối B00).

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01).

230
Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp (gồm các chuyên ngành: Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp, sư phạm kỹ thuật và khuyến nông, Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp – đào tạo theo định hướng nghề nghiệp ứng dụng (POHE). D140215 Toán, Lý, Hóa (khối A00).Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Sinh, Hóa (khối B00).

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01).

50
Thú y D640101 Toán, Lý, Hóa (khối A00).Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Sinh, Hóa (khối B00).

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01).

640
Xã hội học D310301 Toán, Lý, Hóa (khối A00).Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Ngữ văn, Sử, Địa (khối C00).

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01).

50
II/ Các ngành đào tạo bậc cao đẳng   300
Công nghệ kỹ thuật cơ khí C510201 Toán, Lý, Hóa (khối A00).Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01).

Toán, Lý, Ngữ văn (khối C01).

25
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C510301 Toán, Lý, Hóa (khối A00).Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01).

Toán, Lý, Ngữ văn (khối C01).

25
Công nghệ kỹ thuật môi trường C510406 Toán, Lý, Hóa (khối A00).Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Sinh, Hóa (khối B00).

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01).

50
Dịch vụ thú y C640201 Toán, Lý, Hóa (khối A00).Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Sinh, Hóa (khối B00).

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01).

100
Khoa học cây trồng C620110 Toán, Lý, Hóa (khối A00).Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Sinh, Hóa (khối B00).

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01).

50
Quản lý đất đai C850103 Toán, Lý, Hóa (khối A00).Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Sinh, Hóa (khối B00).

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01).

 50

I. Khu vực tuyển sinh

  • Học viện tuyển sinh trên địa bàn cả nước

II. Phương thức xét tuyển 

  • Học Viện xét tuyển dựa trên kết quả học tập trong học bạ THPT quốc gia năm 2017 tại cụm thi xét tuyển cao đẳng đại học
  • Thí sinh đăng kí xét tuyển cần đỗ tốt nghiệp THPT, đạt được mức điểm tối thiểu bằng mức điểm đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và không có môn nào bị điểm liệt
  • Khi trúng tuyển vào trường thí sinh còn có cơ hội được xét tuyển vào chương trình học tiên tiến , chất lượng cao và định hướng nghề nghiệp ứng dụng

III. Hồ sơ đăng kí xét tuyển 

  • Phiếu đăng kí xét tuyển theo mẫu chung
  • Giấy chứng nhận kết quả kì thi THPT quốc gia
  • Giấy chứng nhận quyền ưu tiên nếu có

 

Chưa có bình luận - "Để lại bình luận"

Để lại bình luận đầu tiên !

avatar
wpDiscuz
ads
ads
Liên hệ quảng cáo: 0973.334.725