Loading...
hình ảnh trường

Trường Đại Học Lâm Nghiệp

Loại hình đào tạo: Công Lập

Địa chỉ: Thị Trấn Xuân Mai - Chương Mỹ - Hà Nội

Website: http://vfu.edu.vn

Điện thoại: (04) 33 840 440

dai hoc lam nghiep

Mã trường

LNH

Loại hình đào tạo khác

dai hoc lam nghiep

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2017

HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY 

 

Trường Đại Học Lâm Nghiệp thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2017 với các khối ngành và chỉ tiêu cụ thể từng ngành như sau:

TT Ngành học Mã Ngành Mã tổ hợp môn thi/Môn xét tuyển Chỉ tiêu
I Các ngành đào tạo đại học:     2.220
1 Quản lý tài nguyên thiên nhiên* (chương trình tiên tiến đào tạo bằng Tiếng Anh) D850101  A00. Toán, Lý, Hóa;B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

D10. Toán, Địa, Anh

60
2 Quản lý tài nguyên thiên nhiên (đào tạo bằng tiếng Việt) D850101 A00. Toán, Lý, Hóa;B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

D10. Toán, Địa, Anh

60
3 Khoa học môi trường D440301  A00. Toán, Lý, Hóa;B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

D10. Toán, Địa, Anh

170
4 Quản lý tài nguyên và MT D850101  A00. Toán, Lý, Hóa;B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

D10. Toán, Địa, Anh

50
5 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) D620211  A00. Toán, Lý, Hóa;B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

D10. Toán, Địa, Anh

200
6 Bảo vệ thực vật D620112  A00. Toán, Lý, Hóa;A01. Toán, Lý, Anh;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh.

50
7 Công nghệ sinh học D420201  A00. Toán, Lý, Hóa;A02. Toán, Sinh, Lý;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D08. Toán, Sinh, Anh.

120
8 Quản lý đất đai D850103  A00. Toán, Lý, Hóa;A01. Toán, Lý, Anh;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh.

150
9 Kế toán D340301  A00. Toán, Lý, Hóa;A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh;

D07. Toán, Hóa, Anh

105
10 Kinh tế D310101  A00. Toán, Lý, Hóa;A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh;

D07. Toán, Hóa, Anh

30
11 Kinh tế Nông nghiệp D620115  A00. Toán, Lý, Hóa;A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh;

D07. Toán, Hóa, Anh

50
12 Quản trị kinh doanh D340101  A00. Toán, Lý, Hóa;A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh;

D07. Toán, Hóa, Anh

100
13 Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) D480104  A00. Toán, Lý, Hóa;A01. Toán, Lý, Anh;

B00. Toán, Hóa, Sinh;

D01. Toán, Văn, Anh;

50
14 Lâm sinh D620205  A00. Toán, Lý, Hóa;A01. Toán, Lý, Anh;

B00. Toán, Hóa, Sinh;

D01. Toán, Văn, Anh;

155
15 Lâm nghiệp D620201  A00. Toán, Lý, Hóa;A01. Toán, Lý, Anh;

B00. Toán, Hóa, Sinh;

D01. Toán, Văn, Anh;

100
16 Khoa học cây trồng D620110  A00. Toán, Lý, Hóa;A01. Toán, Lý, Anh;

B00. Toán, Hóa, Sinh;

D01. Toán, Văn, Anh;

50
17 Khuyến nông D620102  A 00. Toán, Lý, Hóa;A01. Toán, Lý, Anh;

B00. Toán, Hóa, Sinh;

D01. Toán, Văn, Anh;

50
18 Kỹ thuật công trình xây dựng D580201  A00. Toán, Lý, Hóa;A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh;

V00. Toán, Lý, Vẽ MT.

150
19 Công nghệ kỹ thuật ô tô D510205  A00. Toán, Lý, Hóa;A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh;

C01. Toán, Văn, Lý

50
20 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D510203  A00. Toán, Lý, Hóa;A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh;

C01. Toán, Văn, Lý

50
21 Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy) D520103  A00. Toán, Lý, Hóa;A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh;

C01. Toán, Văn, Lý

50
22 Công thôn (Công nghiệp phát triển nông thôn) D510210  A00. Toán, Lý, Hóa;A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh;

C01. Toán, Văn, Lý

50
23 Thiết kế công nghiệp D210402  A00. Toán, Lý, Hóa;A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh;

V00. Toán, Lý, Vẽ MT;

H00. Văn, Vẽ HH, Vẽ TT

20
24 Thiết kế nội thất D210405  A00. Toán, Lý, Hóa;A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh;

V00. Toán, Lý, Vẽ MT;

H00. Văn, Vẽ HH, Vẽ TT

20
25 Kiến trúc cảnh quan D580110  A00. Toán, Lý, Hóa;A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh;

V00. Toán, Lý, Vẽ MT;

H00. Văn, Vẽ HH, Vẽ TT

50
26 Lâm nghiệp đô thị D620202  A00. Toán, Lý, Hóa;A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh;

V00. Toán, Lý, Vẽ MT.

100
27 Công nghệ vật liệu D515402  A00. Toán, Lý, Hóa;A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh.

B00. Toán, Sinh, Hóa

50
28 Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ) D540301  A00. Toán, Lý, Hóa;A01. Toán, Lý, Anh;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

V00. Toán, Lý, Vẽ

50

1. Khu vực tuyển sinh

  • Trường Đại học Lâm Nghiệp thông báo tuyển sinh trên địa bàn cả nước

2. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1:Nhà trường xét tuyển dựa trên kết quả kì thi THPT quốc gia tại cụm thi xét tuyển cao đẳng đại học
    • Thí sinh phải có tổng 3 môn thi tương ứng với khối ngành xét tuyển đạt mức điểm đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và không có môn nào bị điểm liệt
    • Điểm xét tuyển sẽ được căn cứ theo từng khối thi và lấy điểm từ cao xuống thấp nhưng vẫn đảm bảo chất lượng đầu vào
    • Điểm trúng tuyển của lần xét tuyên sau sẽ không thấp hơn điểm trúng tuyển của đợt xét tuyển trước
  • Phương thức 2: Xét tuyển và thi tuyển
    • Đối với những ngành có môn năng khiếu thí sinh phải xét tuyển môn văn hóa và thi tuyển môn năng khiếu
    • Điểm thi môn năng khiếu của khối V sẽ được nhân hệ số 2 và điểm thi môn năng khiếu khối H không được nhân hệ số
    • Lịch thi tuyển môn năng khiếu
      • Dự kiến nhận hồ sơ ngày 1/5/2017
      • Dự kiến ngày thi : 15/7/2017
      • Dự kiến ngày công bố: 20/7/2017
  • Phương thức 3: Xét tuyển bằng học bạ THPT
    • Điều kiện xét tuyển
      • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc hệ tương đương
      • Điểm trung bình học tập cả năm lớp 12 của các môn trong tổ hợp phải đạt từ 6,0 trở lên
      • Hạnh kiểm từ loại khá trở lên
    • Điểm xét tuyển là tổng điểm trung bình của 3 môn tương ứng với khối ngành xét tuyển  cộng với điểm ưu tiên đối tượng và khu vực

3. Hồ sơ đăng kí xét tuyển

  • Phiếu đăng kí xét tuyển theo mẫu chung
  • Giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia năm 2017 photo
  • Học bạ THPT photo công chứng
  • Giấy chứng nhận kết quả thi môn năng khiếu (ngành có môn năng khiếu)
  • Giấy tờ ưu tiên nếu có

Chưa có bình luận - "Để lại bình luận"

Để lại bình luận đầu tiên !

avatar
wpDiscuz
ads
ads
Liên hệ quảng cáo: 0973.334.725