Loading...
hình ảnh trường

Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2

Loại hình đào tạo: Công Lập

Địa chỉ: Số 32 - Đường Nguyễn Văn Linh - Phường Xuân Hòa - Thị Xã Phúc Yên - Tỉnh Vĩnh Phúc

Website: http://www.hpu2.edu.vn/

Điện thoại: 0211.3863.416

dai hoc su pham ha noi 2

Mã trường

SP2

Loại hình đào tạo khác

lien thong 2016

 THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2017

HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

 

Trường Đại học Sư Phạm Hà Nội 2 thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2017 với các khối ngành và chỉ tiêu cụ thể từng ngành như sau:

Ngành học Mã ngành

Mã tổ hợp

Tổ hợp môn thi xét tuyển
(-Kết quả thi THPT quốc gia
– Kết quả học tập cấp THPT)
Chỉ tiêu
dự kiến
đối với  thí sinh sử dụng kết quả thi THPT quốc gia
Chỉ tiêu
dự kiến
đối với  thí sinh sử dụng các phương thức khác
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
Các ngành đào tạo đại học sư phạm:
1 Sư phạm Toán học 52140209 A00 TOÁN, Vật lí, Hóa học 110 30
A01 TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh
D01 Ngữ văn, TOÁN, Tiếng Anh
D84* TOÁN, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
2 Sư phạm Ngữ văn 52140217 C00 NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lí 110 30
D01 NGỮ VĂN, Toán, Tiếng Anh
C14* NGỮ VĂN, Toán,  Giáo dục công dân
D15* NGỮ VĂN, Địa lí Tiếng Anh
3 Sư phạm Tiếng Anh 52140231 A01 Toán, Vật lí, TIẾNG ANH 70 30
D01 Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH
D11* Ngữ văn, Vật lí, TIẾNG ANH
D12* Ngữ văn, Hóa học, TIẾNG ANH
4 Sư phạm Vật lý 52140211 A00 Toán, VẬT LÍ, Hóa học 70 30
A01 Toán, VẬT LÍ, Tiếng Anh
A04* Toán, VẬT LÍ, Địa lí
C01* Ngữ văn, Toán, VẬT LÍ
5 Sư phạm Hóa học 52140212 A00 Toán, Vật lí, HÓA HỌC 60  20
A06* Toán, HÓA HỌC, Địa lí
B00 Toán, HÓA HỌC, Sinh học
D07* Toán, HÓA HỌC, Tiếng Anh
6 Sư phạm Sinh học 52140213 B00 Toán, Hóa học, SINH HỌC 60 20
B02* Toán, SINH HỌC, Địa lí
B03* Toán, SINH HỌC, Ngữ văn
D08* Toán, SINH HỌC, Tiếng Anh
7 Sư phạm Tin học 52140210 A00 TOÁN, Vật lí, Hóa học 40  20
A01 TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh
C01* Ngữ văn, TOÁN, Vật lí
D01 Ngữ văn, TOÁN, Tiếng Anh
8 Sư phạm Lịch sử 52140218 C00 Ngữ văn, LỊCH SỬ, Địa lí 60  20
C03* Ngữ văn, Toán, LỊCH SỬ
C19* Ngữ văn, LỊCH SỬ, Giáo dục công dân
D65* Ngữ văn, LỊCH SỬ, Tiếng Trung
9 Giáo dục Tiểu học 52140202 A01 TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh 110  30
A00 TOÁN, Vật lí, Hóa học
C04* NGỮ VĂN, Toán, Địa lí
D01 NGỮ VĂN, Toán, Tiếng Anh
10 Giáo dục Mầm non 52140201 M00 Ngữ văn, Toán, Năng khiếu 110 30
M10* Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu
M11* Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu
M13* Toán, Sinh học, Năng khiếu
11 Giáo dục Thể chất 52140206 T00 Toán, Sinh học, NĂNG KHIẾU 10 40
T02 Toán, Ngữ văn, NĂNG KHIẾU
T03* Ngữ văn, Sinh học, NĂNG KHIẾU
T05* Ngữ văn, Giáo dục công dân, NĂNG KHIẾU
12 Giáo dục Công dân 52140204 C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý 50 14
C19* Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D66* Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
13 Giáo dục Quốc phòng – An ninh 52140208 A00 Toán, Vật lý, Hóa học 40 10
B00 Toán, Hóa học, Sinh học
C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Các ngành đào tạo đại học ngoài sư phạm:
1 Văn học 52220330 C00 NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lí 100 120
D01 NGỮ VĂN, Toán, Tiếng Anh
C14* NGỮ VĂN, Toán,  Giáo dục công dân
D15* NGỮ VĂN, Địa lí Tiếng Anh
2 Việt Nam học 52220113 C00 NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lí 100 120
D01 NGỮ VĂN, Toán, Tiếng Anh
C14* NGỮ VĂN, Toán,  Giáo dục công dân
D15* NGỮ VĂN, Địa lí Tiếng Anh
3 Ngôn ngữ Anh 52220201 A01 Toán, Vật lí, TIẾNG ANH 100  120
D01 Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH
D11* Ngữ văn, Vật lí, TIẾNG ANH
D12* Ngữ văn, Hóa học, TIẾNG ANH
4 Ngôn ngữ Trung Quốc 52220204 A01 Toán, Vật lí, TIẾNG ANH 100 116
D01 Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH
D04 Ngữ văn, Toán, TIẾNG TRUNG
D11* Ngữ văn, Vật lí, TIẾNG ANH
5 Hóa học 52440112 A00 Toán, Vật lí, HÓA HỌC 80 70
A06* Toán, HÓA HỌC, Địa lí
B00 Toán, HÓA HỌC, Sinh học
D07* Toán, HÓA HỌC, Tiếng Anh
6 Công nghệ thông tin 52480201 A00 TOÁN, Vật lí, Hóa học 80 70
A01 TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh
C01* Ngữ văn, TOÁN, Vật lí
D01 Ngữ văn, TOÁN, Tiếng Anh

1. Đối tượng tuyển sinh
Công dân Việt Nam đủ điều kiện tham gia tuyển sinh của thí sinh được quy định tại Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy hiện hành.
Thí sinh là người nước ngoài có nguyện vọng học (áp dụng trong tuyển thẳng).
2. Phạm vi tuyển sinh
Trường tuyển sinh trong cả nước và thí sinh là người nước ngoài.
3. Phương thức tuyển sinh
-Tuyển thẳng: Đối tượng và nguyên tắc xét tuyển theo quy định của Bộ giáo dục & Đào tạo và quy chế của nhà trường đưa ra

– Ưu tiên xét tuyển: Đối với thí sinh không dùng quyền tuyển thẳng được ưu tiên xét tuyển.

– Xét tuyển thẳng: Trường xét từ trên cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu. Trường hợp nhiều thí sinh có cùng mức điểm xét tuyển dẫn đến vượt chỉ tiêu thì nhà trường sẽ xem xét tiêu chí khác để xét tuyển. Chỉ tiêu xét tuyển thẳng không vượt quá 5% tổng chỉ tiêu tuyển sinh của trường năm 2017. Ngành được xét tuyển thẳng theo quyết định của Hội đồng tuyển sinh
– Sử dụng kết quả kỳ thi THPT quốc gia
Thí sinh đăng ký, thực hiện theo hướng dẫn của Trường THPT, Sở Giáo dục và Đào tạo, Bộ Giáo dục và Đào tạo và hướng dẫn trên website của nhà trường.
Thí sinh được sử dụng kết quả kỳ thi THPT quốc gia, sử dụng kết quả miễn thi bài thi Tiếng Anh, Tiếng Trung Quốc theo quy định tại Quy chế thi THPT quốc gia hiện hành để xét tuyển.
– Xét tuyển dựa vào học bạ THPT
+ Năm 2017: Lấy điểm học tập học kỳ 1, học kỳ 2 năm lớp 12.
+ Năm 2018: Lấy điểm học tập học kỳ 1, học kỳ 2  năm lớp 11, 12.
+ Từ năm 2019: Lấy điểm học tập học kỳ 1, học kỳ 2 năm lớp 10, 11, 12.
Điểm xét tuyển là điểm trung bình cộng của môn theo tổ hợp xét tuyển (tính môn chính nếu có) cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.
– Tổ chức thi môn Năng khiếu xét tuyển vào ngành Giáo dục mầm non, ngành Giáo dục thể chất.
+ Môn năng khiếu khối T thi hai nội dung: Bật xa tại chỗ và chạy cự ly 400m.
+ Môn năng khiếu khối M thi ba nội dung: Kể chuyện, Đọc diễn cảm, Hát.
+ Thời gian cụ thể thi các môn năng khiếu được thông báo trên website nhà trường.
– Công nhận kết quả thi môn Năng khiếu ngành Giáo dục thể chất của các trường tổ chức thi năm 2017 để xét tuyển.

Thí sinh có thể xem chi tiết hoặc tải file đầy đủ thông tin tuyển sinh của trường tại đây: 

2 Bình luận - "Để lại bình luận"

2 Comments on "Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2"

avatar
Sort by:   newest | oldest
hoalo
hoalo

toi muon dang ki ho so xep tuyển

Điện thoại
1684313308
Admin - Kenhtuyensinh24h.vn

Em đăng ký theo như đề án tuyển sinh của nhà trường đưa ra em nhé.

wpDiscuz
ads
ads
Liên hệ quảng cáo: 0973.334.725