Loading...
hình ảnh trường

Trường Cao Đẳng Đại Việt Đà Nẵng

Mã trường: CCZ

Loại hình đào tạo: CHÍNH QUY

Địa chỉ: Số 65 Nguyễn Lộ Trạch, Q. Hải Châu, TP.Đà Nẵng

Website: www.daivietdanang.edu.vn/

Điện thoại: (0511) 3644997 - (0511) 3644999

CD Dai viet Da Nang

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2018

HỆ CAO ĐẲNG CHÍNH QUY

 

Trường Cao đẳng Đại Việt Đà Nẵng thông báo chỉ tiêu tuyển sinh hệ Cao đẳng chính quy năm 2018 với các chuyên ngành đào tạo như sau:

I. CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO

Mã tổ hợp xét tuyển

TT Tổ hợp môn Tổ hợp môn Mã tổ hợp
1 Tổ hợp môn 1 Toán, Lý, Hóa A00
2 Tổ hợp môn 2 Toán, Lý, Anh A01
3 Tổ hợp môn 3 Toán, Sinh, Hóa B00
4 Tổ hợp môn 4 Toán, Sinh, Lý A02
5 Tổ hợp môn 5 Toán, Hóa, Anh D07
6 Tổ hợp môn 6 Toán, Văn, Anh D01
7 Tổ hợp môn 7 Toán, Sinh, Anh D08
8 Tổ hợp môn 8 Toán, Sinh, Văn B03
9 Tổ hợp môn 9 Toán, Hóa, Văn C02
10 Tổ hợp môn 10 Hóa, Sinh, Anh
11 Tổ hợp môn 11 Lý, Sinh, Anh
12 Tổ hợp môn 12 Hóa, Sinh, Văn C08
13 Tổ hợp môn 13 Lý, Sinh, Văn C06
14 Tổ hợp môn 14 Toán, Lý, Văn C01

Năm 2018 trường tổ chức tuyển sinh gồm các ngành học sau:

TT Tên ngành Tổ hợp xét tuyển
1 Dược sĩ cao đẳng 1,3,4,5,7,8,9,10,11,12,13
2 Kỹ thuật dược 1,3,4,5,7,8,9,10,11,12,13
3 Điều dưỡng 1,3,4,5,7,8,9,10,11,12,13
4 Xét nghiệm y học 1,3,4,5,7,8,9,10,11,12,13
5 Cao đẳng Hộ sinh 1,3,4,5,7,8,9,10,11,12,13
6 Y sỹ đa khoa 1,3,4,5,7,8,9,10,11,12,13
7 Kỹ thuật y phục hình răng 1,3,4,5,7,8,9,10,11,12,13
8 Giáo dục mầm non* 1,2,5,6,7,8,9,14
9 Giáo dục tiểu học* 1,2,5,6,7,8,9,14
10 Tiếng Anh 2,5,6,7,10,11
11 Tiếng Hoa 2,5,6,7,10,11
12 Tiếng Nhật 2,5,6,7,10,11
13 Tiếng Hàn 2,5,6,7,10,11
14 Công nghệ điều khiển và tự động hóa 1,2,5,6,14
15 Công nghệ kỹ thuật Điện tử, Truyền thông 1,2,3,4,11,13,14
16 Công nghệ thông tin

– Thiết kế đồ họa;

– Đồ họa kiến trúc;

– Quản trị mạng;

– Hệ thống thông tin;

– Công nghệ phần mềm;

– Thiết kế web;

– Lập trình Game

1,2,3,4,11,13,14
17 Thương mại điện tử 1,2,3,4,11,13,14
18 Dịch vụ pháp lý * 1,2,5,6,14
19 Kế toán 1,2,5,6,14
20 Kế toán kiểm toán 1,2,5,6,7,8,9,14
21 Quản trị kinh doanh 1,2,5,6,7,8,9,14
22 Quản trị Marketing 1,2,5,6,7,8,9,14
23 Quan hệ công chúng 1,2,5,6,7,8,9,14
24 Tài chính – Ngân hàng 1,2,5,6,7,8,9,14
25 Văn thư hành chính 1,2,5,6,7,8,9,14
26 Quản trị Nhà hàng – Khách sạn 1,2,5,6,7,8,9,14
27 Quản trị du lịch 1,2,5,6,7,8,9,10,11,12,13,14
28 Công nghệ kỹ thuật môi trường 1,2,3,4,11,13,14
29 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 1,2,3,4,11,13,14
30 Công nghệ Vật liệu 1,2,3,4,11,13,14
31 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 1,2,3,4,11,13,14
32 Điện công nghiệp 1,2,3,4,11,13,14
33 Bảo quản và chế biến thực phẩm * 1,2,3,4,11,13,14
34 Công nghệ Ô tô 1,2,3,4,11,13,14
35 Công nghẹ chế tạo máy 1,2,3,4,11,13,14
36 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 1,2,3,4,11,13,14

II. NỘI DUNG TUYỂN SINH

– Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước
– Điều kiện xét tuyển: Tốt nghiệp THPT
1) Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia do Bộ GDĐT tổ chức. (xét tuyển thí sinh đăng ký dự thi ở cụm thi do trường đại học chủ trì).
– Điểm từng môn xét tuyển phải đạt từ ngưỡng tối thiểu do Bộ GDĐT quy định trở lên.
– Điểm xét tuyển là tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển, không nhân hệ số cộng với điểm ưu tiên khu vực, ưu tiên đối tượng.
– Trường dành 40% chỉ tiêu để xét tuyển.
2) Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở bậc THPT. Có 2 hình thức xét tuyển:
a) Hình thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập 3 học kỳ ở bậc THPT:
– Tiêu chí 1: Đã tốt nghiệp THPT.
– Tiêu chí 2: Điểm trung bình các môn cả năm lớp 11 và học kỳ 1 của lớp 12 đạt 5.0 trở lên.
– Tiêu chí 3: Điểm trung bình các môn học theo tổ hợp 3 môn xét tuyển của 3 học kỳ ở bậc THPT gồm: học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 11; học kỳ 1 lớp 12 phải đạt 5.0 điểm trở lên (đã cộng điểm ưu tiên).
– Tiêu chí 4: Kết quả xếp loại hạnh kiểm cả năm lớp 11 và học kỳ 1 của lớp 12 đạt loại khá trở lên.
b) Hình thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập năm học lớp 12 ở bậc THPT:
– Tiêu chí 1: Đã tốt nghiệp THPT.
– Tiêu chí 2: Điểm trung bình các môn cả năm lớp 12 đạt 5.5 trở lên.
– Tiêu chí 3: Điểm trung bình của tổ hợp 3 môn xét tuyển của năm lớp 12 đạt từ 5.0 điểm trở lên (đã cộng điểm ưu tiên).
– Tiêu chí 4: Kết quả xếp loại hạnh kiểm cả năm lớp 12 đạt loại khá trở lên.
– Trường dành 60% chỉ tiêu để xét tuyển.
Lưu ý:
– Sinh viên được phép học 2 ngành song song; được vay vốn ưu đãi học tập lên đến 10.000.000đ/năm; Có Ký túc xá cho sinh viên ở xa; được tạm hoãn Nghĩa vụ quân sự; được học các lớp Kỹ năng sống miễn phí; được tư vấn, giới thiệu việc làm ngay sau khi tốt nghiệp…

– Học phí:
+ Nhóm ngành Kinh tế: 205.000đ/tín chỉ;

+ Nhóm ngành Kỹ thuật công nghệ: 240.000đ/tín chỉ;
– Có chế độ miễn giảm cho sinh viên có hoàn cảnh khó khăn;
– Cấp học bổng cho sinh viên học giỏi.


Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status