Loading...

Đại học Bách Khoa Hà Nội công bố chỉ tiêu tuyển sinh dự kiến 2018

Vừa qua, ngày 6/3, trường Đại học Bách Khoa Hà Nội đã công bố chỉ tiêu tuyển sinh dự kiến của trường trong mùa tuyển sinh đại học năm 2018.

Các thí sinh đăng ký xét tuyển vào trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, ngoài yêu cầu về điều kiện tham gia chung theo quy định hiện hành của Bộ GD&ĐT thì cần đạt yêu cầu của trường về học lực trong 3 năm học THPT và điểm thi của tổ hợp môn xét tuyển trong kỳ thi THPT Quốc gia 2018.

Các thí sinh đăng ký vào học tại trường với các ngành/chuyên ngành. Chỉ tiêu tuyển sinh dự kiến các ngành học trong năm 2018 theo bảng dưới đây. Với mỗi ngành học sẽ có một mức điểm chuẩn riêng (được áp dụng cho tất cả các tổ hợp môn xét tuyển thuộc ngành học đó). Chính vì vậy, thí sinh chỉ lựa chọn và đăng ký một tổ hợp môn xét tuyển có kết quả thi cao nhất.

TT Ngành học Mã xét tuyển Chỉ tiêu dự kiến Tổ hợp xét tuyển
1 Kỹ thuật Cơ điện tử ME1 320  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Toán Lý, Hóa (A00)

 

2. Toán, Lý, Anh (A01)

 

 

(TOÁN LÀ MÔN CHÍNH)

2 Kỹ thuật Cơ khí ME2 500
3 Chương trình tiên tiến Cơ điện tử ME-E1 80
4 Kỹ thuật Ô tô TE1 220
5 Kỹ thuật Cơ khí động lực TE2 50
6 Kỹ thuật Hàng không TE3 40
7 Kỹ thuật Tàu thủy TE4 40
8 Kỹ thuật Ô tô (chương trình tiên tiến) TE-E2 30
9 Kỹ thuật Nhiệt HE1 250
10 Kỹ thuật Vật liệu MS1 220
11 KHKT Vật liệu (chương trình tiên tiến) MS-E3 30
12 Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông ET1 540
13 Điện tử – Viễn thông (chương trình tiên tiến) ET-T4 40
14 Kỹ thuật Y sinh (chương trình tiên tiến) ET-E5 40
15 Khoa học máy tính IT1 200
16 Kỹ thuật Máy tính IT2 160
17 Công nghệ thông tin IT3 160
18 Công nghệ thông tin Việt – Nhật IT-E6 200
19 Công nghệ thông tin ICT IT-E7 80
20 Toán – Tin MI1 100
21 Hệ thống thông tin quản lý MI2 60
22 Kỹ thuật Điện EE1 220
23 Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa EE2 500
24 Điều khiển – Tự động hóa và Hệ thống điện (chương trình tiên tiến) EE-E8 80
25 Kỹ thuật hóa học CH1 480 1. Toán, Lý, Hóa (A01)

2. Toán, Hóa, Sinh (B00)

3. Toán, Hóa, Anh ( D07)

(TOÁN là môn chính)

26 Hóa học CH2 80
27 Kỹ thuật in CH3 40
28 Kỹ thuật Sinh học BF1 80
29 Kỹ thuật Thực phẩm BF2 200
30 Kỹ thuật Môi trường EV1 120
31 Kỹ thuật Dệt TX1 110  

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

(Toán là môn chính)

32 Công nghệ May TX2 90
33 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp ED1 40
34 Vật lý kỹ thuật PH1 150
35 Kỹ thuật hạt nhân NE1 30
36 Kinh tế công nghiệp EM1 50 1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Toán, Văn, Anh (D01)

37 Quản lý công nghiệp EM2 90
38 Quản trị kinh doanh EM3 80
39 Kế toán EM4 60
40 Tài chính – Ngân hàng EM5 40
41 Tiếng Anh KHKT và Công nghệ FL1 140 1. Toán, Văn, Anh (D01)

(Anh là môn chính)

42 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế FL2 60
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO QUỐC TẾ (ĐTQT)  
1 Cơ điện tử – ĐH Nagaoka(Nhật Bản) ME-NUT 100  

 

 

 

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Toán, Hóa, Anh

2 Cơ khí – Chế tạo máy – ĐH Griffith (Úc) ME-GU 30
3 Điện tử viễn thông – ĐH Leibniz Hannover (Đức) ET-LUH 40
4 Công nghệ thông tin – ĐH La Trobe (Úc) IT-LTU 70
5 Công nghệ thông tin – ĐH Victoria (New Zealand) IT-VUW 60
6 Hệ thống thông tin – ĐH Grennoble (Pháp) IT-GINP 40 1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Toán, Hóa, Anh

4. Toán, Lý, Pháp (D29)

7 Quản trị kinh doanh – ĐH Victoria (New Zealand) EM-VUW 50  

 

 

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Toán, Hóa, Anh

4. Toán, Văn, Anh

8 Quản lý công nghiệp – Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – ĐH Norhampton (Vương quốc Anh) EM-NU 50
9 Quản trị kinh doanh – ĐH Troy (Hoa Kỳ) TROY-BA 40
10 Khoa học máy tính – ĐH Troy (Hoa Kỳ) TROY-IT 40

*Những ngành học có mã ngành xét tuyển ký hiệu từ XX-E1 đến XX-E8 là các chương trình tiên tiến thuộc chương trình ELITECH

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status