Trường Đại Học Duy Tân Tuyển Sinh

Trường Đại học Duy Tân thông báo chỉ tiêu tuyển sinh, tổ hợp xét tuyển của từng ngành. Những thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương đều đủ điều kiện xét tuyển vào Trường

Đại Học Duy Tân Tuyển Sinh 2021

Trường Đại học Duy Tân thông báo chỉ tiêu tuyển sinh hệ Đại học chính quy với các chuyên ngành đào tạo như sau:

Tổng chỉ tiêu tuyển sinh năm 2021 của Đại Học Duy Tân là 6.200 chỉ tiêu, phạm vi tuyển sinh trên cả nước.

1. Các ngành tuyển sinh

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, A01, D01

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, A01, D01

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, A01, D01

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7480109

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, A01, D01

Mạng máy tính và truyền thông tin dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, A01, D01

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, C01, D01

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, C01, D01

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, C01, D01

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, C01, D01

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, C01, D01

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, V01, D01

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét tuyển: V00, V01, M02, M04

Kiến trúc nội thất

Mã ngành: 7580103

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét tuyển: V00, V01, M02, M04

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, C01, D01

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, C01, D01

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, C01, D01

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, B00, C02

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, B00, C01

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, B00, C15

Kỹ thuật y sinh

Mã ngành: 7520212

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, B00, B03

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, C01, D01

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, C01, D01

Logistic & quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, C01, D01

Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, C01, D01

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, C01, D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, C01, D01

 Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, C01, D01

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, C15, D01

Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, C15, D01

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét tuyển: D01, D14, D15, D72

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét tuyển:  D01, D14, D15, D72

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét tuyển: D01, D13, D09, D10

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D14, D15

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, C15, D01

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, C15, D01

Quản trị sự kiện

Mã ngành: 7340412

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, C15, D01

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, C15, D01

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, C15, D01

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, B00, B03

Dược

Mã ngành: 7720201

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, B00, B03

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét tuyển: A16, B00, D90, D08

Răng hàm mặt

Mã ngành: 7720501

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, B00, D90

Quản lý bệnh viện

Mã ngành: 7720802

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét tuyển: B00, D08, B03, A16

Văn học

Mã ngành: 7229030

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét tuyển: C00, C15, D01, C04

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét tuyển: C00, C15, D01, A01

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét tuyển: C00, C15, D01, A00

Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét tuyển: C00, C15, D01, A01

Trường Đại Học Duy Tân Là Trường Công Hay Tư ?

Trường Đại Học Duy Tân là trường tư thục, là đại học tư thục đầu tiên và lớn nhất miền Trung đào tạo đa bậc, đa ngành, đa lĩnh vực.

Đại Học Duy Tân Ở Đâu ?

  • Tên trường Tiếng Việt: Đại học Duy Tân
  • Tên trường Tiếng Anh: Duy Tan University (DTU)
  • Địa chỉ: 254(182 số cũ) Nguyễn Văn Linh – TP Đà Nẵng
  • Điện thoại: 02363.650403 – 02363.653561
  • Email: tuyensinh@dtu.edu.vn
  • Web: https://duytan.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/Duy.Tan.University

Lời kết: Trên đây là thông tin tuyển sinh Đại Học Duy Tân mới nhất do kênh tuyển sinh 24h.vn cập nhật.

Nội Dung Liên Quan:

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.