Loading...
hình ảnh trường

Trường Đại Học Khánh Hòa

Loại hình đào tạo: Công lập

Địa chỉ: Số 1. Nguyễn Chánh, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa

Website: www.ukh.edu.vn

Điện thoại: 0583523812

dai hoc khanh hoa

Mã trường

UKH

Loại hình đào tạo khác

dai hoc khanh hoa tuyen sinh

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2017

HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

 

Trường Đại học Khánh Hòa thông báo chỉ tiêu tuyển sinh hệ Đại học chính quy năm 2017 với các chuyên ngành đào tạo như sau:

I. CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO

Tên ngành/nhóm ngành Mã ngành Môn thi/xét tuyển Chỉ tiêu
Các ngành đào tạo đại học     390
Sư phạm Toán học D140209 TOÁN, Vật lí, Hóa học
TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh
TOÁN, Hóa học, Tiếng Anh
TOÁN, Ngữ văn, Tiếng Anh
60
Sư phạm Vật lí D140211 Toán, VẬT LÍ, Hóa học
Toán, VẬT LÍ, Tiếng Anh
Ngữ văn, VẬT LÍ, Tiếng Anh
Toán học, VẬT LÍ, Ngữ văn
60
Sư phạm Ngữ văn D140217 NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lí
NGỮ VĂN, Lịch sử, Tiếng Anh
NGỮ VĂN, Địa lí, Tiếng Anh
NGỮ VĂN, Toán, Tiếng Anh
60
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D340103 Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
80
Ngôn ngữ Anh D220201 Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH
Toán, Vật lí, TIẾNG ANH
Toán, Hóa học, TIẾNG ANH
Ngữ văn, Địa lí, TIẾNG ANH
60
Việt Nam học D220113 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
70
Các ngành đào tạo cao đẳng     1355
Các ngành sư phạm     550
Giáo dục Tiểu học C140202 Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
50
Sư phạm Toán học C140209 TOÁN, Vật lí, Hóa học
TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh
TOÁN, Hóa học, Tiếng Anh
TOÁN, Ngữ văn, Tiếng Anh
50
Sư phạm Tin học C140210 Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
40
Sư phạm Vật lí (Sinh học) C140211 Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Hoá học, Sinh học
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
50
Sư phạm Hóa học (Vật lý) C140212 50
Sư phạm Sinh học (Hóa học) C140213 50
Sư phạm Ngữ văn C140217 NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lí
NGỮ VĂN, Lịch sử, Tiếng Anh
NGỮ VĂN, Địa lí, Tiếng Anh
Toán, NGỮ VĂN,Tiếng Anh
50
Sư phạm Địa lý (Lịch sử) C140219 Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
50
Sư phạm Tiếng Anh C140231 Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH
Toán, Vật lí, TIẾNG ANH
Toán, Hóa học, TIẾNG ANH
Ngữ văn, Địa lí, TIẾNG ANH
50
Giáo dục thể chất C140206 Toán, Sinh, NĂNG KHIẾU
Toán, Tiếng Anh, NĂNG KHIẾU
Toán, Ngữ văn, NĂNG KHIẾU
Toán, Hoá học, Sinh học
(Kiểm tra năng khiếu)
50
Sư phạm Âm nhạc C140221 Ngữ văn, Năng khiếu (Thẩm
âm – tiết tấu, Hát và đánh một
loại nhạc cụ tự chọn)
30
Sư phạm Mỹ thuật C140222 Ngữ văn, Năng khiếu (Hình
họa chì, Trang trí màu)
30
Các ngành ngoài Sư phạm:     670
Công nghệ thông tin C480201 Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
80
Tiếng Anh C220201 Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH
Toán, Vật lí, TIẾNG ANH
Toán, Hóa học, TIẾNG ANH
Ngữ văn, Địa lí, TIẾNG ANH
100
Tiếng Pháp C220203 Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH
Toán, Vật lí, TIẾNG ANH
Toán, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP Ngữ văn, Địa lí, TIẾNG ANH
50
Tiếng Trung Quốc C220204 Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH
Toán, Vật lí, TIẾNG ANH
Toán, Ngữ văn, TIẾNG TRUNG
Ngữ văn, Địa lí, TIẾNG ANH
50
Địa lí học (Địa lí – Du lịch) C310501 Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

80
Việt Nam học C220113 80
Công tác xã hội C760101 50
Quản trị văn phòng C340406 60
Quản trị kinh doanh C340101 120
Các ngành nghệ thuật     135
Thanh nhạc C210205 Ngữ văn, Năng khiếu (Thẩm
âm – tiết tấu, Hát)
20
Sáng tác âm nhạc C210203 Ngữ văn, Năng khiếu (Thẩm
âm – tiết tấu, Phổ thơ)
7
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống C210210 Ngữ văn, Năng khiếu (Thẩm
âm – tiết tấu, Đánh một loại
nhạc cụ)
10
Biểu diễn nhạc cụ phương Tây C210207 Ngữ văn, Năng khiếu (Thẩm
âm – tiết tấu, Đánh một loại
nhạc cụ)
15
Hội họa C210103 Ngữ văn, Năng khiếu (Hình
họa chì, Trang trí màu)
20
Đồ họa C210104 Ngữ văn, Năng khiếu (Hình
họa chì, Trang trí màu)
40
Diễn viên múa C210242 Ngữ văn, Năng khiếu (Thẩm
âm – tiết tấu, Múa một bài tự
chọn)
15
Diễn viên sân khấu kịch hát C210226 Ngữ văn, Năng khiếu (Đọc thơ hoặc ngâm thơ, Tiểu phẩm) 8

II. NỘI DUNG TUYỂN SINH

– Khu vực tuyển sinh:

+ Đối với các ngành Sư phạm bậc đại học: tuyển sinh trong cả nước (mỗi ngành tuyển 10 chỉ tiêu ngoài tỉnh Khánh Hòa)

+ Đối với các ngành Sư phạm bậc cao đẳng: chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên tại tỉnh Khánh Hòa.

+ Đối với các ngành ngoài Sư phạm: tuyển sinh trong cả nước

– Phương thức tuyển sinh:

+ Trường tuyển sinh dựa vào xét tuyển điểm thi THPT Quốc gia

+ Đối với các môn thi năng khiếu, trường tổ chức tuyển sinh theo đề thi riêng

– Ký túc xá: 300 chỗ dành cho sinh viên

– Điều kiện thi tuyển vào ngành Giáo dục thể chất về thể hình: nam cao 1,65m, nặng 50kg trở lên; nữ cao 1,55m, nặng 45kg trở lên.

 

Để lại bình luận

68 Bình luận trên "Trường Đại Học Khánh Hòa"

avatar
Xắp xếp:   Mới nhất | Cũ nhất
Phạm Phúc Tài
Phạm Phúc Tài

Em định học cao đẳng tiếng trung thì h phải làm sao ạ

Điện thoại
905375176
Moder - kenhtuyensinh24h.vn

em liên hệ trực tiếp theo số điện thoại (0258)3525840 để được hướng dẫn nhé

phương
phương

Khi nào có điểm chuẩn vậy ạ?

Điện thoại
919738725
Moder - kenhtuyensinh24h.vn

có điểm chuẩn nhà trường sẽ có thông báo em nhé

wpDiscuz