Loading...
hình ảnh trường

Trường Đại Học Ngoại Ngữ Huế

Mã trường: DHF

Loại hình đào tạo: Công lập

Địa chỉ: Số 57 Nguyễn Khoa Chiêm, Phường An Tây, Thành phố Huế

Website: www.hucfl.edu.vn

Điện thoại: 0543830678 - 0914.172.246

lien thong tu trung cap len dai hoc

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2018

HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

 

Trường Đại học Ngoại Ngữ Huế thông báo chỉ tiêu tuyển sinh hệ Đại học chính quy năm 2018 với các chuyên ngành đào tạo như sau:

I. CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO

Tên trường, Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Mã tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu (dự kiến)
Theo xét KQ thi THPT QG
Trường đại học ngoại ngữ 1450
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01 64
(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)
2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*) D14
(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)
3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*) D15
(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)
Sư phạm Tiếng Pháp 7140233 1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp D03 24
(Môn ưu tiên: Tiếng Pháp, hệ số 1)
2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)
3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*) D15
(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)
4. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Pháp (*) D44
(Môn ưu tiên: Tiếng Pháp, hệ số 1)
Sư phạm Tiếng Trung Quốc 7140234 1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung Quốc D04 24
(Môn ưu tiên: Tiếng Trung Quốc, hệ số 1)
2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)
3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*) D15
(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)
4. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung Quốc (*) D45
(Môn ưu tiên: Tiếng Trung Quốc, hệ số 1)
Việt Nam học 7310630 1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01 50
(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)
2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*) D14
(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)
3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*) D15
(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)
Ngôn ngữ Anh 7220201 1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01 600 (*)
(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)
2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*) D14
(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)
3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*) D15
(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)
Ngôn ngữ Nga 7220202 1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Nga D02 30
 (Môn ưu tiên: Tiếng Nga, hệ số 1)
2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)
3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*) D15
(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)
4. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nga (*) D42
(Môn ưu tiên: Tiếng Nga, hệ số 1)
Ngôn ngữ Pháp 7220203 1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp D03 50
(Môn ưu tiên: Tiếng Pháp, hệ số 1)
2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)
3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*) D15
(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)
4. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Pháp (*) D44
(Môn ưu tiên: Tiếng Pháp, hệ số 1)
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung Quốc D04 258
(Môn ưu tiên: Tiếng Trung Quốc, hệ số 1)
2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)
3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*) D15
(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)
4. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung Quốc (*) D45
(Môn ưu tiên: Tiếng Trung Quốc, hệ số 1)
Ngôn ngữ Nhật 7220209 1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Nhật D06 200
(Môn ưu tiên: Tiếng Nhật, hệ số 1)
2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)
3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*) D15
(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)
4. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nhật (*) D43
(Môn ưu tiên: Tiếng Nhật, hệ số 1)
Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01 100
(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)
2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*) D14
(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)
3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*) D15
(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)
Quốc tế học 7310601 1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01 50
(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)
2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*) D14
(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)
3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*) D15
(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

Lưu ý:

+ Điểm tối thiểu để nộp hồ sơ ĐKXT được tính đối với thí sinh là học sinh phổ thông thuộc khu vực 3, không ưu tiên: theo quy định của bộ giáo dục và đào tạo

+ Điều kiện xét tuyển các ngành Sư phạm Tiếng Anh, Ngôn ngữ Anh, điểm môn thi Tiếng Anh phải đạt từ 5 điểm trở lên (trước khi nhân hệ số 2) mới được xét.

(*) Với 600 chỉ tiêu ngành ngôn ngữ Anh, có 50 chỉ tiêu đào tạo tại phân hiệu đại học Huế tại Quảng Trị.

II. Thông tin tuyển sinh

Đối tượng tuyển sinh

Trường đại học Ngoại ngữ – đại học Huế tuyển sinh những đối tượng đã tốt nghiệp trung học phổ thông quốc gia theo quy định của bộ giáo dục và đào tạo.

Phương thức tuyển sinh

Nhà trường thực hiện xét tuyển căn cứ vào kết quả của kỳ thi THPT quốc gia.

Trường sẽ cập nhật những thông tin về thời gian, hình thức và địa chỉ nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển  tại Website của trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Huế, mục Thông tin tuyển sinh đại học chính quy: http://hucfl.edu.vn/vi/

Chính sách của nhà trường

– Nhà trường có chính sách miễn giảm học phí theo quy định của Bộ giáo dục và đào tạo. Ngoài ra, sinh viên thuộc ngành Ngôn ngữ Nga được Trường giảm 50% học phí trong toàn khóa học.

– Trường dành ra 8% số thí sinh trúng tuyển sẽ được xem xét để cấp học bổng khuyến khích học tập từ đầu khoá học và lập quỹ khuyến khích học tập khoảng 50.000.000đ dành cho các sinh viên đạt danh hiệu sinh viên giỏi trở lên. Không những vậy nhà trường còn có nhiều suất học bổng lớn dành cho các sinh viên.


Bạn thích bài viết này ?

8
Để lại bình luận

avatar
6 Comment threads
2 Thread replies
0 Followers
 
Most reacted comment
Hottest comment thread
8 Comment authors
thảo vykoiDƯơng thị bích hồng86868686Ngoc Recent comment authors
newest oldest
thảo vy
thảo vy

sao chỉ tiêu ít mà trúng tuyển nhiều thế ạ

DƯơng thị bích hồng
DƯơng thị bích hồng

Khi nào trường công bố điểm chuẩn ạ

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status