Loading...
hình ảnh trường

Trường Đại Học Quảng Nam

Mã trường: DQU

Loại hình đào tạo: Công lập

Địa chỉ: 102 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam

Website: www.qnamuni.edu.vn

Điện thoại: 05103812834

dai hoc quang nam tuyen sinh

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2018

HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

 

Trường Đại học Quảng Nam thông báo chỉ tiêu tuyển sinh hệ Đại học chính quy năm 2018 với các chuyên ngành đào tạo như sau:

>> Trường Đại học Quảng Nam xét tuyển đợt 2 2017

>> Thủ Tục, Hồ Sơ Nhập Học Đại Học Quảng Nam

>> Học Phí Trường Đại Học Quảng Nam 2018

>> Điểm Chuẩn Đại Học Quảng Nam 2017

I. CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO


1. Khu vực tuyển sinh

TT Mã gành Tên ngành Tổ hợp môn xét tuyển Mã tổ hợp môn Chỉ tiêu Chỉ tiêu cấp kinh phí Chỉ tiêu xét theo THPT Chỉ

tiêu

xét học bạ

I. Các ngành đào tạo Đại học 1040 700 825 215
1 7140209 Sư phạm Toán Toán, Vật lý, Hóa học; A00 20 20 15 5
Toán, Vật lý, Tiếng Anh. A01
2 7140217 Sư phạm Ngữ văn Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; C00 20 20 15 5
Ngữ văn, Lịch sử, GD Công dân; C19
Ngữ văn, Địa lý, GD Công dân; C20
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh. D01
3 7140211 Sư phạm Vật lý Toán, Vật lý, Hóa học; A00 20 20 15 5
Toán, Vật lý, Tiếng Anh; A01
Toán, Vật lý, Sinh học; A02
Toán, Vật lý, Địa lý. A04
4 7140213 Sư phạm Sinh học Toán, Vật lý, Sinh học; A02 20 20 15 5
Toán, Hóa học, Sinh học; B00
Toán, Sinh học, Địa lý; B02
Toán,  Sinh học, Tiếng Anh. D08
5 7140201 Giáo dục Mầm non Toán, Ngữ văn, Năng khiếu
(Hát và đọc diễn cảm)
M00 45 45 35 10
6 7140202 Giáo dục Tiểu học Toán, Vật lý, Hóa học; A00 20 20 15 5
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; C00
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh. D01
7 7440102 Vật lý học Toán, Vật lý, Hóa học; A00 100 60 80 20
Toán, Vật lý, Tiếng Anh; A01
Toán, Vật lý, Sinh học; A02
Toán, Vật lý, Địa lý. A04
8 7480201 Công nghệ Thông tin  

Toán, Vật lý, Hóa học;

A00 200 120 160 40
Toán, Vật lý, Tiếng Anh. A01
9 7620112 Bảo vệ thực vật Toán, Vật lý, Sinh học; A02 75 45 60 15
Toán, Hóa học, Sinh học; B00
Toán, Sinh học, Địa lý; B02
Toán,  Sinh học, Tiếng Anh. D08
10 7229030 Văn học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; C00 75 45 60 15
Ngữ văn, Lịch sử, GD Công dân; C19
Ngữ văn, Địa lý, GD Công dân; C20
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh. D01
11 7220201 Ngôn ngữ Anh Toán, Vật lý, Tiếng Anh; A01 195 125 155 40
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh; D01
Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh; D11
Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh. D12
12 7310630 Việt Nam học
(Văn hóa-Du lịch)
Toán, Địa lý, GD Công dân; A09 195 125 155 40
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; C00
Ngữ văn, Địa lý, GD Công dân; C20
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh. D01
13 7229010 Lịch sử Toán, Lịch sử, GD Công dân; A08 55 35 45 10
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; C00
Ngữ văn, Lịch sử, GD Công dân; C19
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh. D14
II. Các ngành đào tạo Cao đẳng 380 80 20 360
1 51140209 Sư phạm Toán học Toán, Vật lý, Hóa học; A00 20 20 5 15
Toán, Vật lý, Tiếng Anh. A01
2 51140211 Sư phạm Vật lý Toán, Vật lý, Hóa học; A00 20 20 5 15
Toán, Vật lý, Tiếng Anh; A01
Toán, Vật lý, Sinh học; A02
Toán, Vật lý, Địa lý. A04
3 51140218 Sư phạm Lịch sử Toán, Lịch sử, GD Công dân; A08 20 20 5 15
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; C00
Ngữ văn, Lịch sử, GD Công dân; C19
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh. D14
4 51140222 Sư phạm Mỹ thuật Văn, Năng khiếu 1(Hình họa),
Năng khiếu 2 (Trang trí)
H00 20 20 5 15
5 6340301 Kế toán Toán, Vật lý, Hóa học A00 50 0 0 50
Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
Toán, Địa lý, Tiếng Anh D10
6 6480201 Công nghệ thông tin Toán, Vật lý, Hóa học A00 50 0 0 50
Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01
7 6760101 Công tác xã hội Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C00 50 0 0 50
Ngữ văn, Lịch sử, GD công dân C19
Ngữ văn, Địa lý, GD công dân C20
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
8 6340114 Quản trị kinh doanh Toán, Vật lý, Hóa học A00 50 0 0 50
Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
Toán, Địa lý, Tiếng Anh D10
9 6220206 Tiếng Anh Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01 50 0 0 50
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh D11
Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh D12
10 6220103 Việt Nam học
(Văn hóa du lịch)
Toán, Địa lý, GD công dân A09 50 0 0 50
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C00
Ngữ văn, Địa lý, GD công dân C20
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01

II. NỘI DUNG TUYỂN SINH

– Các ngành Sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Quảng Nam

– Các ngành ngoài sư phạm tuyển thí sinh trong cả nước

2. Phương thức tuyển sinh

– Đối với cả 2 hệ Đại học, Cao đẳng: Trường đều tuyển sinh dựa vào kết quả kì thi THPT Quốc gia. Các môn năng khiếu do nhà trường tự tổ chức.

3. Các thông tin khác

– Đối với các ngành Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất, Sư phạm Mỹ thuật trường tự tổ chức thi môn năng khiếu

– Đối với ngành Đại học Ngôn ngữ Anh và Cao đẳng Tiếng Anh: môn Tiếng Anh được nhân hệ số 2

– Điểm trúng tuyển theo từng ngành

– Tổng chỉ tiêu: 2550 (trong đó, ĐH:650, CĐ: 100, Liên thông ĐH chính quy: 400, Liên thông ĐH VLVH: 550)

– Học phí: Theo quy định của Bộ GD&ĐT và Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam

– Ký túc xá: 2500 chỗ

Mọi thông tin chi tiết thí sinh liên hệ với nhà trường để được giải đáp.


Bạn thích bài viết này ?

53
Để lại bình luận

avatar
41 Comment threads
12 Thread replies
0 Followers
 
Most reacted comment
Hottest comment thread
40 Comment authors
Y DÁNGTường vyTrâmTrần thị phúcPhuc Recent comment authors
newest oldest
Y DÁNG
Y DÁNG

Cho em hỏi : Liên thông đại học chính quy ngành sư phạm có tuyển hộ khẩu ngoài tỉnh không ạ ?

Tường vy
Tường vy

Cho e hỏi kí túc xá vào lagm thủ tục đóng hết tiền một năm hay sao ạ

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status