Điểm chuẩn Học Viện Báo Chí và Tuyên Truyền 2020 mới nhất

Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền chính thức nguyện vọng 1 vào hệ đại học chính quy với các ngành nghề thí sinh theo dõi thông tin điểm chuẩn dưới đây nếu trúng tuyển thí sinh chú ý thời gian nhập học theo đúng quy định.

Trường Học viện Báo chí và tuyên truyền

ĐIỂM CHUẨN HỌC VIỆN BÁO CHÍ TUYÊN TRUYỀN 2020

Sau đây là điểm chuẩn Học viện Báo chí tuyên truyền mới nhất. Điểm chuẩn chi tiết của từng ngành học tương ứng với từng khối thi khác nhau. 

STT Mã ngành Tên ngành Chuyên ngành Điểm chuẩn
1 603 Ngành Báo chí Ảnh báo chí R07: 26; R08, R20: 26.5; R09: 25.5; R17: 27.25
2 606 Ngành Báo chí Quay phim truyền hình R11, R13: 22; R12, R21, R18: 22.25
3 609 Ngành Báo chí Báo mạng điện tử (CLC) R15: 27.5; R05, R19: 28; R06: 27; R16: 28.5
4 608 Ngành Báo chí Báo truyền hình (CLC) R15: 28.4; R05, R19: 28.9; R06: 27.9; R16: 29.4
5 602 Ngành Báo chí Báo in R15: 29.5; R05, R19: 30; R06: 29; R16: 31
6 604 Ngành Báo chí Báo phát thanh R15: 30.3; R05, R19: 30.8; R06: 29.8; R16: 31.8
7 607 Ngành Báo chí Báo mạng điện tử R15: 31.1; R05, R19: 31.6; R06: 30.6; R16: 32.6
8 605 Ngành Báo chí Báo truyền hình R15: 32.25; R05, R19: 33; R06: 31.75; R16: 34.25
9 533 Ngành Chính trị học Tư tưởng Hồ Chí Minh D01, R22, A16, C15: 16
10 531 Ngành Chính trị học Chính trị học phát triển D01, R22, A16, C15: 16.5
11 536 Ngành Chính trị học Chính sách công D01, R22, A16, C15: 18,15
12 530 Ngành Chính trị học Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa D01, R22, A16, C15: 18.7
13 535 Ngành Chính trị học Văn hóa phát triển D01, R22, A16, C15: 19,35
14 538 Ngành Chính trị học Truyền thông chính sách D01, R22, A16, C15: 22.15
15 7229008 Ngành Chủ nghĩa xã hội khoa học   D01, R22, A16, C15: 19.25
16 7760101 Ngành Công tác xã hội   D01, R22: 23.06; A16: 22.56; C15: 23.56
17 528 Ngành Kinh tế Kinh tế và Quản lý (CLC) D01, R22: 22.95; A16: 21.7; C15: 23.2
18 529 Ngành Kinh tế Kinh tế và Quản lý D01, R22: 23.9; A16: 22.65; C15: 24.65
19 527 Ngành Kinh tế   D01, R22: 24.05; A16: 22.8; C15: 24.3
20 7310102 Ngành Kinh tế chính trị   D01, R22: 23.2; A16: 22.7; C15: 23.95
21 7229010 Ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam C00: 31.5; C03, D14, R23: 29.5; C19: 31
22 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh   D01, R24: 33.2; D72, R25: 32.7; D78, R26: 33.7
23 615 Ngành Quan hệ công chúng Quan hệ công chúng chuyên nghiệp D01, R24: 34.95; D72, R25: 34.45; D78, R26: 36.2
24 616 Ngành Quan hệ công chúng Truyền thông marketing (CLC)
D01: 33.2; D72: 32.7; D78: 34.45; R24: 35.5; R25: 35; R26: 36.75
25 610 Ngành Quan hệ quốc tế Thông tin đối ngoại D01, R24: 32.7; D72: 32.2; D78, R26: 33.7
26 611 Ngành Quan hệ quốc tế Quan hệ chính trị & truyền thông quốc tế D01: 32.55; D72, R25: 32.05; D78, R26: 33.55
27 614 Ngành Quan hệ quốc tế Quan hệ quốc tế & truyền thông toàn cầu (CLC)
D01: 32.9; D72: 32.4; D78: 33.9; R24: 34; R25: 33.5; R26: 35
28 7340403 Ngành Quản lý công   D01, R22, A16, C15: 22.77
29 537 Ngành Quản lý nhà nước Quản lý hành chính nhà nước D01, R22, A16, C15: 21.72
30 532 Ngành Quản lý nhà nước Quản lý xã hội D01, R22, A16, C15: 21.9
31 7320110 Ngành Quảng cáo   D01, R24: 32.8; D72, R25: 32.3; D78, R26: 33.55
32 7229001 Ngành Triết học   D01, R22, A16, C15: 19.65
33 7320104 Ngành Truyền thông đa phương tiện   D01, R22: 26.57; A16: 26.07; C15: 27.57
34 7320105 Ngành Truyền thông đại chúng   D01, R22: 25.53; A16: 25.03; C15: 26.53
35 7320107 Ngành Truyền thông quốc tế  
D01: 34.25; D72: 33.75; D78, R24: 35.25; R25: 34.75; R26: 36.25
36 7310301 Ngành Xã hội học   D01, R22: 23.35; A16: 22.85; C15: 23.85
37 7310202 Ngành Xây dựng Đảng & chính quyền nhà nước   D01, R22: 21.3; A16: 21.05; C15: 22.05
38 802 Ngành Xuất bản Xuất bản điện tử D01, R22: 24.2; A16: 23.7; C15: 24.7
39 801 Ngành Xuất bản Biên tập xuất bản D01, R22: 24.5; A16: 24; C15: 25

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN HỌC VIỆN BÁO CHÍ TUYÊN TRUYỀN 2019

Thông tin tham khảo về điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2019 chi tiết tại đây:

STT Mã ngành Tên ngành Chuyên ngành Điểm chuẩn
1 603 Ngành Báo chí Ảnh báo chí
R07: 19.2; R08, R20: 21.2; R09: 18.7; R17: 21.7
2 602 Ngành Báo chí Báo in
R05, R19: 20.4; R06: 19.15; R15: 19.65; R16: 22.15
3 607 Ngành Báo chí Báo mạng điện tử
R05, R19: 21; R06: 20; R15: 20.5; R16: 23
4 609 Ngành Báo chí Báo mạng điện tử (CLC)
R05, R19: 20.1; R06: 18.85; R15: 18.85; R16: 21.35;
5 604 Ngành Báo chí Báo phát thanh
R05, R19: 20.75; R06: 19.5; R15: 20; R16: 22.5
6 605 Ngành Báo chí Báo truyền hình
R05, R19: 22.75; R06: 21.5; R15: 22; R16: 24
7 608 Ngành Báo chí Báo truyền hình (CLC)
R05, R19: 20.5; R06: 18.5; R15: 19.25; R16: 21.75;
8 606 Ngành Báo chí Quay phim truyền hình
R11: 16; R12, R21: 16.5; R13: 16; R18: 16.25
9 533 Ngành Chính trị học Tư tưởng Hồ Chí Minh A16, C15, D01, R22: 16
10 536 Ngành Chính trị học Chính sách công A16, C15, D01, R22: 16
11 531 Ngành Chính trị học Chính trị học phát triển A16: 16; C15: 16; D01, R22: 16
12 530 Ngành Chính trị học Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa A16: 17; C15: 17; D01, R22: 17
13 538 Ngành Chính trị học Truyền thông chính sách A16, C15, D01, R22: 18.75
14 535 Ngành Chính trị học Văn hóa phát triển A16, C15, D01, R22: 17.75;
15 7229008 Ngành Chủ nghĩa xã hội khoa học   D01, R22, A16, C15: 16
16 7760101 Ngành Công tác xã hội  
A16: 19.35; C15: 20.35; D01, R22: 19.85
17 7310102 Ngành Kinh tế chính trị  
A16: 19.7; C15: 20.7; D01, R22: 19.95
18 529 Ngành Kinh tế Kinh tế và Quản lý
A16: 19.9; C15: 21.4; D01, R22: 20.65
19 528 Ngành Kinh tế Kinh tế và Quản lý (CLC) A16: 19; C15: 21; D01, R22: 20.25
20 527 Ngành Kinh tế Quản lý kinh tế
A16: 19.25; C15: 21.25; D01, R22: 20.5
21 7229010 Ngành Lịch sử Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
C00, C19, D14, R23: 25.75; C03: 23.75
22 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh  
D01: 31; D72: 30.5; D78, R24, R25, R26: 31.5
23 615 Ngành Quan hệ công chúng Quan hệ công chúng chuyên nghiệp
D01: 32.75; D78: 34; D72, R24: 32.25; R25, R26: 33.75
24 616 Ngành Quan hệ công chúng Truyền thông marketing (CLC)
D01: 31; D72: 30.5; D78: 32.25; R24: 32.5; R25, R26: 33
25 611 Ngành Quan hệ quốc tế Quan hệ chính trị & truyền thông quốc tế
D01: 29.7; D72: 29.2; R24: 30.2; D78, R25, R26: 30.7
26 614 Ngành Quan hệ quốc tế Quan hệ quốc tế & truyền thông toàn cầu (CLC)
D01: 30.65; D72: 30.15; R24: 31.15; D78, R25, R26: 31.65
27 610 Ngành Quan hệ quốc tế Thông tin đối ngoại
D01: 29.75; D72: 29.25; D78, R26: 30.75; R24: 30.25
28 7340403 Ngành Quản lý công   A16, C15, D01, R22: 19.75
29 537 Ngành Quản lý nhà nước Quản lý hành chính nhà nước A16, C15, D01, R22: 17.5
30 532 Ngành Quản lý nhà nước Quản lý xã hội A16, C15, D01, R22: 17.75
31 7320110 Ngành Quảng cáo  
D01, R24, R25: 30.5; D72: 30.25; D78, R26: 30.75
32 7229001 Ngành Triết học   D01, R22, A16, C15: 18
33 7320104 Ngành Truyền thông đa phương tiện  
A16: 23.25; C15: 24.75; D01, R22: 23.75
34 7320105 Ngành Truyền thông đại chúng  
A16: 21.85; C15: 23.35; D01, R22: 22.35
35 7320107 Ngành Truyền thông quốc tế  
D01: 31; D72: 30.5; D78, R26: 32; R24: 31.5; R25: 31.75
36 7310301 Ngành Xã hội học  
A16: 19.15; C15: 20.15; D01, R22: 19.65
37 7310202 Ngành Xây dựng Đảng & chính quyền nhà nước   A16, D01, R22: 17.25; C15: 18
38 801 Ngành Xuất bản Biên tập xuất bản
A16: 20.25; C15: 21.25; D01, R22: 20.75
39 802 Ngành Xuất bản Xuất bản điện tử
A16: 19.35; C15: 20.35; D01, R22: 19.85

Kết luận: Trên đây là điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền mới nhất hiện nay.

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách

MỤC LỤC