Loading...

Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền 2018

Danh sách trúng tuyển và Điểm chuẩn trường Học viện Báo chí và Tuyên truyền 2018 chính thức được Ban giám hiệu nhà trường công bố cụ thể như dưới đây. Mời thí sinh theo dõi.

Học viện Báo chí và Tuyên truyền chính thức công bố danh sách trúng tuyển và điểm chuẩn đại học 2018 cụ thể như sau:

danh sach diem chuan dai hoc 2017

Danh sách điểm chuẩn Đại học 2018 do Kênh tuyển sinh 24h thực hiện.

Điểm chuẩn trường Học viện Báo chí và Tuyên truyền 2018 

điểm chuẩn học viện báo chí và tuyên truyền 2018

điểm chuẩn học viện báo chí và tuyên truyền 2018

điểm chuẩn học viện báo chí và tuyên truyền 2018

điểm chuẩn học viện báo chí và tuyên truyền 2018

điểm chuẩn học viện báo chí và tuyên truyền 2018

diem chuan chinh thuc hoc vien bao chi tuyen truyen 2018 6 - Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền 2018

Lưu ý thí sinh: 

  • Những thí sinh đã biết trúng tuyển trường Học viện Báo chí và Tuyên truyền 2018 mau chóng làm theo hướng dẫn thủ tục, hồ sơ nhập học Đại học 2018 để tiến hành nhập học.
  • Những thí sinh không trúng tuyển tất cả các nguyện vọng 1 mau chóng làm theo hướng dẫn xét tuyển đợt 2 2018 để đăng ký xét tuyển bổ sung vào các trường Học viện Báo chí và Tuyên truyền nếu trường còn chỉ tiêu hoặc xét tuyển bổ sung vào các trường khác nếu bạn có nguyện vọng.
  • Những thí sinh của các trường khác xem Danh sách điểm chuẩn Đại học 2018 do Kênh tuyển sinh 24h phối hợp với các trường Đại học trên cả nước thực hiện.
  • Những thí sinh của các trường chưa có công bố điểm chuẩn Đại học 2018 theo dõi Dự kiến điểm chuẩn Đại học 2018.

Điểm chuẩn trường Học viện Báo chí và Tuyên truyền 2017 

 TT

Tên ngành/

chuyên ngành

Mã ngành/

chuyên ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Mã tổ hợp

Điểm trúng tuyển

1

Triết học Mác-Lênin

524

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

20,50

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

C03

20,50

Ngữ văn, Toán, Địa lý

C04

20,50

Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân

C14

20,50

2

Chủ nghĩa xã hội khoa học

525

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

20,50

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

C03

20,50

Ngữ văn, Toán, Địa lý

C04

20,50

Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân

C14

20,50

3

Kinh tế chính trị

526

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

22,50

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

C03

22,75

Ngữ văn, Toán, Địa lý

C04

22,75

Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân

C14

22,75

4

Quản lý kinh tế

527

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

23,25

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

C03

23,50

Ngữ văn, Toán, Địa lý

C04

23,25

Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân

C14

23,75

5

Kinh tế và quản lý

528

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

21,50

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

C03

22,00

Ngữ văn, Toán, Địa lý

C04

21,50

Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân

C14

22,00

6

Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước

D310202

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

22,25

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

C03

22,75

Ngữ văn, Toán, Địa lý

C04

22,25

Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân

C14

22,75

7

Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóa

530

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

20,25

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

C03

20,25

Ngữ văn, Toán, Địa lý

C04

20,25

Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân

C14

20,25

8

Chính trị phát triển

531

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

20,00

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

C03

20,00

Ngữ văn, Toán, Địa lý

C04

20,00

Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân

C14

20,00

9

Quản lý xã hội

532

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

20,50

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

C03

20,50

Ngữ văn, Toán, Địa lý

C04

20,50

Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân

C14

20,50

10

Tư tưởng Hồ Chí Minh

533

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

20,75

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

C03

20,75

Ngữ văn, Toán, Địa lý

C04

20,75

Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân

C14

20,75

11

Văn hóa phát triển

535

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

20,75

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

C03

20,75

Ngữ văn, Toán, Địa lý

C04

20,75

Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân

C14

20,75

12

Chính sách công

536

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

19,25

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

C03

19,25

Ngữ văn, Toán, Địa lý

C04

19,25

Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân

C14

19,25

13

Khoa học quản lý nhà nước

537

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

20,75

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

C03

20,75

Ngữ văn, Toán, Địa lý

C04

20,75

Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân

C14

20,75

14

Xuất bản

D320401

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

23,75

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

C03

24,25

Ngữ văn, Toán, Địa lý

C04

24,25

Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân

C14

24,25

15

Xã hội học

D310301

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

22,25

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

C03

22,75

Ngữ văn, Toán, Địa lý

C04

22,75

Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân

C14

22,75

16

Công tác xã hội

D760101

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

22,25

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

C03

22,75

Ngữ văn, Toán, Địa lý

C04

22,75

Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân

C14

22,75

17

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

D220310

Ngữ văn, LỊCH SỬ, Địa lý

C00

34,75

Ngữ văn, LỊCH SỬ, Toán

C03

32,75

Ngữ văn, LỊCH SỬ, Tiếng Anh

D14

32,75

Ngữ văn, LỊCH SỬ, Giáo dục công dân

C19

33,75

18

Quan hệ quốc tế

612

TIẾNGANH, Ngữ văn, Toán

D01

32,67

TIẾNGANH, Ngữ văn, Lịch sử

D14

33,17

TIẾNGANH, Ngữ văn, Địa lý

D15

33,17

TIẾNGANH, Ngữ văn, Vật lý

D11

32,17

19

Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu

614

TIẾNGANH, Ngữ văn, Toán

D01

32,50

TIẾNGANH, Ngữ văn, Lịch sử

D14

33,00

TIẾNGANH, Ngữ văn, Địa lý

D15

33,00

TIẾNGANH, Ngữ văn, Vật lý

D11

32,00

20

Quan hệ công chúng

615

TIẾNGANH, Ngữ văn, Toán

D01

33,83

TIẾNGANH, Ngữ văn, Lịch sử

D14

34,33

TIẾNGANH, Ngữ văn, Địa lý

D15

34,33

TIẾNGANH, Ngữ văn, Vật lý

D11

33,33

21

Truyền thông marketing

616

TIẾNGANH, Ngữ văn, Toán

D01

33,00

TIẾNGANH, Ngữ văn, Lịch sử

D14

33,50

TIẾNGANH, Ngữ văn, Địa lý

D15

33,50

TIẾNGANH, Ngữ văn, Vật lý

D11

32,50

22

Quảng cáo

D320110

TIẾNGANH, Ngữ văn, Toán

D01

32,33

TIẾNGANH, Ngữ văn, Lịch sử

D14

32,58

TIẾNGANH, Ngữ văn, Địa lý

D15

32,58

TIẾNGANH, Ngữ văn, Vật lý

D11

31,33

23

Ngôn ngữ Anh

D220201

TIẾNGANH, Ngữ văn, Toán

D01

33,25

TIẾNGANH, Ngữ văn, Lịch sử

D14

33,75

TIẾNGANH, Ngữ văn, Địa lý

D15

33,75

TIẾNGANH, Ngữ văn, Vật lý

D11

32,25

24

Báo chí

600

Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Toán

M14

20,75

Ngữ văn, Năng khiếu báo chí,  Tiếng Anh

M15

21,50

Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Vật lý

M16

19,75

Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Lịch sử

M17

23,00

25

Ảnh báo chí

603

Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Toán

M18

21,25

Ngữ văn, Năng khiếu  Ảnh báo chí,  Tiếng Anh

M19

21,50

Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Vật lý

M20

18,50

Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Lịch sử

M21

22,50

26

Quay phim truyền hình

606

Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Toán

M22

18,25

Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình,  Tiếng Anh

M23

18,50

Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Vật lý

M24

18,00

Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Lịch sử

M25

20,00

Trên đây là thông tin danh sách trúng tuyển và điểm chuẩn trường Học viện Báo chí và Tuyên truyền 2017 do Kênh tuyển sinh 24h thực hiện.

Theo: moitruongvadothi.vn

Bạn thích bài viết này ?

4
Để lại bình luận

avatar
2 Comment threads
2 Thread replies
0 Followers
 
Most reacted comment
Hottest comment thread
3 Comment authors
Moderthào thị maivì a sáo Recent comment authors
newest oldest
thào thị mai
thào thị mai

anh ơi cho e hỏi trường mình có dùng điểm thi thpt để xép tuyển o ạ

Moder
Moder

trường mình có xét tuyển điểm thi THPT Quốc gia 2017 em nhé

vì a sáo
vì a sáo

ad ơi! sao không đưa danh sách trúng tuyển lên để tiện theo dõi ạ? c.ơn!!!

Moder
Moder

danh sách trúng tuyển nó rất là nhiều em nhé, dung lượng rất lớn lên các trường khó đưa lên được em nhé, em xem điểm chuẩn tạm nhé

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status