Loading...

Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền 2019

Danh sách trúng tuyển và Điểm chuẩn trường Học viện Báo chí và Tuyên truyền 2019 chính thức được Ban giám hiệu nhà trường công bố cụ thể như dưới đây. Mời thí sinh theo dõi.

Học viện Báo chí và Tuyên truyền chính thức công bố danh sách trúng tuyển và điểm chuẩn đại học 2019 cụ thể như sau:

danh sach diem chuan dai hoc 2017

Danh sách điểm chuẩn Đại học 2019 do Kênh tuyển sinh 24h thực hiện.

Điểm chuẩn trường Học viện Báo chí và Tuyên truyền 2019 

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17229001Ngành Triết họcD01, R22, A16, C1518
27229008Ngành Chủ nghĩa xã hội khoa họcD01, R22, A16, C1516
37310102Ngành Kinh tế chính trịD01, R2219.95
4Ngành Kinh tế chính trịA1619.7
5Ngành Kinh tế chính trịC1520.7
67310202Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcD01, R2217.25
7Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcA1617.25
8Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcC1518
97310301Ngành Xã hội họcD01, R2219.65
10Ngành Xã hội họcA1619.15
11Ngành Xã hội họcC1520.15
127320104Ngành Truyền thông đa phương tiệnD01, R2223.75
13Ngành Truyền thông đa phương tiệnA1623.25
14Ngành Truyền thông đa phương tiệnC1524.75
157320105Ngành Truyền thông đại chúngD01, R2222.35
16Ngành Truyền thông đại chúngA1621.85
17Ngành Truyền thông đại chúngC1523.35
187340403Ngành Quản lý côngD01, R2219.75
19Ngành Quản lý côngA1619.75
20Ngành Quản lý côngC1519.75
217760101Ngành Công tác xã hộiD01, R2219.85
22Ngành Công tác xã hộiA1619.35
23Ngành Công tác xã hộiC1520.35
24527Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tếD01, R2220.5
25Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tếA1619.25
26Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tếC1521.25
27528Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao)D01, R2220.25
28Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao)A1619
29Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao)C1521
30529Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lýD01, R2220.65
31Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lýA1619.9
32Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lýC1521.4
33530Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóaD01, R2217
34Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóaA1617
35Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóaC1517
36531Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính trị học phát triểnD01, R2216
37Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính trị học phát triểnA1616
38Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính trị học phát triểnC1516
39533Ngành Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí MinhD01, R2216
40Ngành Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí MinhA1616
41Ngành Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí MinhC1516
42535Ngành Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triểnD01, R2217.75
43Ngành Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triểnA1617.75
44Ngành Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triểnC1517.75
45536Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính sách côngD01, R2216
46Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính sách côngA1616
47Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính sách côngC1516
48538Ngành Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sáchD01, R2218.75
49Ngành Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sáchA1618.75
50Ngành Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sáchC1518.75
51532Ngành Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý xã hộiD01, R2217.75
52537Ngành Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nướcD01, R2217.5
53Ngành Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nướcA1617.5
54Ngành Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nướcC1517.5
55801Ngành Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bảnD01, R2220.75
56Ngành Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bảnA1620.25
57Ngành Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bảnC1521.25
58802Ngành Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tửD01, R2219.85
59Ngành Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tửA1619.35
60Ngành Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tửC1520.35
617229010Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt NamC0025.75
62Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt NamC0323.75
63Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt NamD14, R2325.75
64Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt NamC1925.75
65602Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo inR1519.65
66Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo inR05, R1920.4
67Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo inR0619.15
68Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo inR1622.15
69603Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chíR0719.2
70Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chíR08, R2021.2
71Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chíR0918.7
72Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chíR1721.7
73604Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanhR1520
74Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanhR05, R1920.75
75Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanhR0619.5
76Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanhR1622.5
77605Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hìnhR1522
78Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hìnhR05, R1922.75
79Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hìnhR0621.5
80Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hìnhR1624
81606Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hìnhR1116
82Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hìnhR12, R2116.5
83Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hìnhR1316
84Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hìnhR1816.25
85607Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tửR1520.5
86Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tửR05, R1921
87Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tửR0620
88Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tửR1623
89608Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao)R1519.25
90Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao)R05, R1920.5
91Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao)R0618.5
92Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao)R1621.75
93609Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao)R1518.85
94Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao)R05, R1920.1
95Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao)R0618.85
96Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao)R1621.35
97610Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoạiD0129.75
98Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoạiD7229.25
99Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoạiD7830.75
100Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoạiR2430.25
101Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoạiR2630.75
102611Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tếD0129.7
103Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tếD7229.2
104Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tếD7830.7
105Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tếR2430.2
106Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tếR2530.7
107Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tếR2630.7
108614Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)D0130.65
109Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)D7230.15
110Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)D7831.65
111Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)R2431.15
112Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)R2531.65
113Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)R2631.65
114615Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệpD0132.75
115Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệpD7232.25
116Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệpD7834
117Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệpR2433.25
118Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệpR2533.75
119Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệpR2633.75
120616Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)D0131
121Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)D7230.5
122Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)D7832.25
123Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)R2432.5
124Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)R2533
125Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)R2633
1267220201Ngành Ngôn ngữ AnhD0131
127Ngành Ngôn ngữ AnhD7230.5
128Ngành Ngôn ngữ AnhD7831.5
129Ngành Ngôn ngữ AnhR2431.5
130Ngành Ngôn ngữ AnhR2531.5
131Ngành Ngôn ngữ AnhR2631.5
1327320107Ngành Truyền thông quốc tếD0131
133Ngành Truyền thông quốc tếD7230.5
134Ngành Truyền thông quốc tếD7832
135Ngành Truyền thông quốc tếR2431.5
136Ngành Truyền thông quốc tếR2531.75
137Ngành Truyền thông quốc tếR2632
1387320110Ngành Quảng cáoD0130.5
139Ngành Quảng cáoD7230.25
140Ngành Quảng cáoD7830.75
141Ngành Quảng cáoR2430.5
142Ngành Quảng cáoR2530.5
143Ngành Quảng cáoR2630.75

 

Lưu ý thí sinh: 

  • Những thí sinh đã biết trúng tuyển trường Học viện Báo chí và Tuyên truyền 2019 mau chóng làm theo hướng dẫn thủ tục, hồ sơ nhập học Đại học 2019 để tiến hành nhập học.
  • Những thí sinh không trúng tuyển tất cả các nguyện vọng 1 mau chóng làm theo hướng dẫn xét tuyển đợt 2 2019để đăng ký xét tuyển bổ sung vào các trường Học viện Báo chí và Tuyên truyền(¹) nếu trường còn chỉ tiêu hoặc xét tuyển bổ sung vào các trường khác nếu bạn có nguyện vọng.
  • Những thí sinh của các trường khác xem Danh sách điểm chuẩn Đại học 2019 do Kênh tuyển sinh 24h phối hợp với các trường Đại học trên cả nước thực hiện.
  • Những thí sinh của các trường chưa có công bố điểm chuẩn Đại học 2018 theo dõi Dự kiến điểm chuẩn Đại học 2019.

Điểm chuẩn trường Học viện Báo chí và Tuyên truyền 2018 

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
1527Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tếD01; R2219.75
2527Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tếA1619.25
3527Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tếC1520.5
4528Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao)D01; R2218.25
5528Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao)A1617.75
6528Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao)C1518.75
7529Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lýD01; R2219.85
8529Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lýA1619.35
9529Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lýC1520.6
10530Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóaA16; C15; D01; R2217
11531Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính trị học phát triểnA16; C15; D01; R2217
12532Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý xã hộiD01; R2219
13532Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý xã hộiA1618.75
14532Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý xã hộiC1519
15533Ngành Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí MinhA16; C15; D01; R2216
16535Ngành Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triểnA16; C15; D01; R2216.5
17536Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính sách côngA16; C15; D01; R2218.5
18538Ngành Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sáchA16; C15; D01; R2216
19602Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo inR1520.6
20602Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo inR05; R1921.4
21602Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo inR0620.6
22602Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo inR1623.35
23603Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chíR0719.35
24603Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chíR08; R2021.75
25603Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chíR0919.35
26603Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chíR1722.45
27604Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanhR1520.75
28604Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanhR05; R1921.35
29604Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanhR0620.75
30604Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanhR1623.33
31605Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hìnhR1522.6
32605Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hìnhR05; R1923.4
33605Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hìnhR0619.13
34605Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hìnhR1624.62
35606Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hìnhR1117
36606Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hìnhR12; R2117.65
37606Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hìnhR1317
38606Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hìnhR1817.25
39607Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tửR1521.75
40607Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tửR05; R1922
41607Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tửR0617.88
42607Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tửR1624.35
43608Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao)R1518.75
44608Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao)R05; R1920.5
45608Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao)R0618
46608Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao)R1622.2
47609Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao)R1517
48609Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao)R05; R1919.7
49609Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao)R0617
50609Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao)R1620.53
51610Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoạiD01; R2425.5
52610Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoạiD7225
53610Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoạiD7826.5
54610Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoạiR2526
55610Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoạiR2626
56611Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tếD01; R2425.25
57611Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tếD7224.75
58611Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tếD7826.25
59611Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tếR2525.75
60611Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tếR2625.75
61614Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)D01; R2428.75
62614Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)D7228.25
63614Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)D7829.75
64614Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)R2529.25
65614Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)R2629.25
66615Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệpD01; R2429
67615Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệpD7228.5
68615Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệpD7830.5
69615Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệpR2529.5
70615Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệpR2629.5
71616Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)D01; R2429.5
72616Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)D7229
73616Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)D7830.75
74616Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)R2530
75616Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)R2630
767220201Ngôn ngữ AnhD01; R2428
777220201Ngôn ngữ AnhD7227.75
787220201Ngôn ngữ AnhD7828.5
797220201Ngôn ngữ AnhR2528
807220201Ngôn ngữ AnhR2628
817229001Ngành Triết họcA16; C15; D01; R2216
827229008Ngành Chủ nghĩa xã hội khoa họcA16; C15; D01; R2216
837229010Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt NamC0030.25
847229010Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt NamC0328.25
857229010Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt NamD14; R2329.25
867229010Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt NamC1930.25
877310102Ngành Kinh tế chính trịD01; R2218.75
887310102Ngành Kinh tế chính trịA1618.5
897310102Ngành Kinh tế chính trịC1519.5
907310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcD01; R2217.25
917310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcA1617
927310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcC1518
937310205Quản lý nhà nướcA16; C15; D01; R2217.25
947310301Xã hội họcD01; R2218.75
957310301Xã hội họcA1618.25
967310301Xã hội họcC1519.25
977320104Ngành Truyền thông đa phương tiệnD01; R2221.75
987320104Ngành Truyền thông đa phương tiệnA1621.25
997320104Ngành Truyền thông đa phương tiệnC1523
1007320105Ngành Truyền thông đại chúngD01; R2220.75
1017320105Ngành Truyền thông đại chúngA1620.25
1027320105Ngành Truyền thông đại chúngC1522
1037320107Truyền thông quốc tếD01; R2427.75
1047320107Truyền thông quốc tếD7227.25
1057320107Truyền thông quốc tếD7828.75
1067320107Truyền thông quốc tếR2528
1077320107Truyền thông quốc tếR2628.25
1087320110Quảng cáoD01; R2428
1097320110Quảng cáoD7227.75
1107320110Quảng cáoD7828.25
1117320110Quảng cáoR2528
1127320110Quảng cáoR2628.25
1137320401Ngành Xuất bảnD01; R2219.35
1147320401Ngành Xuất bảnA1618.85
1157320401Ngành Xuất bảnC1519.85
1167340403Quản lý côngD01; R2216
1177340403Quản lý côngA1616
1187340403Quản lý côngC1516.25
1197760101Công tác xã hộiD01; R2219.25
1207760101Công tác xã hộiA1618.75
1217760101Công tác xã hộiC1519.75

 

Trên đây là thông tin danh sách trúng tuyển và điểm chuẩn trường Học viện Báo chí và Tuyên truyền 2019 do Kênh tuyển sinh 24h thực hiện.

Theo: moitruongvadothi.vn

Rate this post

Bạn thích bài viết này ?

Bình luận của bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu dưới đây rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến của bạn đều được Kenhtuyensinh24h.vn đón đợi và quan tâm.

Cảm ơn các bạn!

*

*

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status