Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa Đà Nẵng 2020 chính thức

Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa Đà Nẵng mới nhất được Ban giám hiệu nhà trường công bố. Các bạn thí sinh có thể theo dõi ngay điểm chuẩn chi tiết tại đây. 

Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG 2020

Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa Đà Nẵng năm nay đã chính thức được công bố. Mức điểm chuẩn từ 15.5 (ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) cho đến 27.5 (ngành công nghệ thông tin). 

Sau đây là chi tiết thông tin về điểm chuẩn của trường ĐH Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng tương ứng với từng ngành học. 

Tên ngành Chương trình Mã ngành Điểm chuẩn Ghi chú
PFIEV Chương trình Kỹ sư CLC Việt-Pháp PFIEV 18.88 TO≥8; LI≥3,75; TTNV≤3
Công nghệ chế tạo máy   7510202 24 TO≥8; LI≥6,75; TTNV≤2
CN dầu khí và khai thác dầu   7510701 20.05 TO≥7,8; HO≥7; TTNV≤4
CN kĩ thuật Vật liệu xây dựng   7510105 19.3 TO≥6,8; LI≥7; TTNV≤2
Công nghệ sinh học   7420201 23 TO≥8; HO≥6,75; TTNV≤3
Công nghệ thông tin Chất lượng cao (tiếng Nhật) 7480201CLC 25.65 TO≥8,4; LI≥7,75; TTNV≤4
Công nghệ thông tin CLC, chương trình đặc thù (Hợp tác DN) 7480201CLC1 25.65 TO≥8,4; LI≥8,25; TTNV≤2
Công nghệ thông tin Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp 7480201 27.5 TO≥9; HO≥8,75; TTNV≤5
Công nghệ thông tin (Chuyên ngành: Khoa học dữ liệu & trí tuệ nhân tạo) CLC, đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp 7480201CLC2 25.65 TO≥9,4; LI≥8,75; TTNV≤2
Công nghệ thực phẩm Chất lượng cao 7540101CLC 17.1 TO≥7,6; HO≥4; TTNV≤1
Công nghệ thực phẩm   7540101 24.5 TO≥8; HO≥8; TTNV≤2
Điện tử viễn thông Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ 7905206 16.88 N1≥5,8; TO≥5,4; TTNV≤1
Hệ thống nhúng Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ 7905216 18.26 N1≥5,6; TO≥7,4; TTNV≤3
Kiến trúc Chất lượng cao 7580101CLC 21.5 NK1≥6; TO≥8; TTNV≤1
Kiến trúc   7580101 21.85 NK1≥5,75; TO≥8,2; TTNV≤2
Kinh tế xây dựng Chất lượng cao 7580301CLC 18.5 TO≥7; LI≥5,5; TTNV≤1
Kinh tế xây dựng   7580301 22.1 TO≥8,6; LI≥5,75; TTNV≤4
Kỹ thuật cơ điện tử Chất lượng cao 7520114CLC 23.25 TO≥8; LI≥7,5; TTNV≤4
Kỹ thuật cơ điện tử   7520114 25.5 TO≥9; LI≥7,75; TTNV≤3
Kỹ thuật cơ khí - Cơ khí động lực Chất lượng cao 7520103CLC 20 TO≥7,4; LI≥6,75; TTNV≤4
Kỹ thuật cơ khí - Cơ khí động lực   7520102A 24.65 TO≥8,4; LI≥7,5; TTNV≤1
Kỹ thuật cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không
  7520103B 24 TO≥8; LI≥7,75; TTNV≤1
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng   7580210 15.5 TO≥6; LI≥3,25; TTNV≤3
Kỹ thuật điện Chất lượng cao 7520201CLC 19.5 TO≥6,4; LI≥5,5; TTNV≤1
Kỹ thuật điện   7520201 24.35 TO≥8,6; LI≥7,5; TTNV≤1
Kỹ thuật điện tử - viễn thông Chất lượng cao 7520207CLC 19.8 TO≥7,8; LI≥6; TTNV≤1
Kỹ thuật điện tử - viễn thông   7520207 24.5 TO≥8; LI≥7,75; TTNV≤3
Kĩ thuật điều khiển & tự động hóa   7520216 26.55 TO≥8,8; LI≥8; TTNV≤1
Kĩ thuật điều khiển & tự động hóa Chất lượng cao 7520216CLC 24.9 TO≥8,2; LI≥8; TTNV≤3
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp   7520118 17.5 TO≥6; LI≥4,25; TTNV≤1
Kỹ thuật hóa học   7520301 21 TO≥6; HO≥7,5; TTNV≤1
Kỹ thuật máy tính   7480106 25.65 TO≥8,4; LI≥8,25; TTNV≤3
Kỹ thuật môi trường   7520320 16.55 TO≥6,8; HO≥4,5; TTNV≤4
Kỹ thuật nhiệt Chất lượng cao 7520115CLC 16.15 TO≥7,4; LI≥5,5; TTNV≤2
Kỹ thuật nhiệt   7520115 22.25 TO≥7; LI≥7; TTNV≤3
Kỹ thuật tàu thủy   7520122 17.5 TO≥6; LI≥3,5; TTNV≤4
Kỹ thuật XD công trình thủy   7580202 17.6 TO≥7,4; LI≥6,5; TTNV≤6
Kỹ thuật XDCT giao thông Chất lượng cao 7580205CLC 16.75 TO≥6; LI≥3,5; TTNV≤2
Kỹ thuật XDCT giao thông   7580205 19.3 TO≥6,2; LI≥4,5; TTNV≤3
Kỹ thuật Xây dựng - Công nghệ (Xây dựng dân dụng và công nghệ) Chất lượng cao 7580201CLC 17.1 TO≥5,6; LI≥5; TTNV≤5
Kỹ thuật Xây dựng - Công nghệ (Xây dựng dân dụng và công nghệ)
  7580201 23.75 TO≥8; LI≥7,25; TTNV≤1
Kỹ thuật Xây dựng - Công nghệ (Xây dựng Tin học xây dựng)
  7580201A 20.9 TO≥6,4; LI≥7,5; TTNV≤1
Quản lý công nghiệp   7510601 23 TO≥8; LI≥6,5; TTNV≤1
QL tài nguyên và môi trường   7850101 18.2 TO≥8,2; HO≥2,75; TTNV≤7

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG 2019

Hai ngành có điểm chuẩn cao nhất năm 2019 của trường này là Công nghệ thông tin và ngành Kỹ thuật XDCT giao thông với 23 điểm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Công nghệ sinh học 20
2 Công nghệ thông tin (CLC, chương trình ngoại ngữ Nhật) 23.5
3 Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo theo cơ chế đặc thù - Hợp tác DN) 23
4 CN kỹ thuật vật liệu xây dựng 18.5
5 Công nghệ chế tạo máy 20.5
6 Quản lý công nghiệp 18
7 CN dầu khí và khai thác dầu (chất lượng cao) 16.2
8 Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí động lực (Chất lượng cao) 16.5
9 Kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao) 19.5
10 Kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao) 15.5
11 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 15.25
12 Kỹ thuật tàu thuỷ 16.15
13 Kỹ thuật điện (Chất lượng cao) 17
14 Kĩ thuật điện tử - viễn thông (CLC) 17
15 Kĩ thuật điều khiển & tự động hóa (CLC) 21.25
16 Kỹ thuật hoá học 17.5
17 Kỹ thuật môi trường (Chất lượng cao) 16.45
18 Công nghệ thực phẩm (CLC) 17.55
19 Kiến trúc (Chất lượng cao) 19.5
20 Kỹ thuật xây dựng - chuyên ngành Tin học xây dựng 20
21 Kỹ thuật xây dựng - chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp (Chất lượng cao) 16.1
22 Kỹ thuật XD công trình thủy (Chất lượng cao) 16.8
23 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao) 15.3
24 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 15.35
25 Kinh tế xây dựng (Chất lượng cao) 15.5
26 QL tài nguyên và môi trường 17.5
27 Chương trình tiên tiến ngành Điện tử viễn thông 15.11
28 Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng 15.34
29 Chương trình đào tạo kỹ sư CLC Việt-Pháp 17.55

Kết luận: Trên là thông tin chi tiết và đầy đủ về điểm chuẩn Đại học Bách Khoa Đà Nẵng mới nhất hiện nay.

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách

MỤC LỤC