Loading...

Điểm chuẩn trường Đại học Bách Khoa Đà Nẵng năm 2014

Căn cứ theo kết quả xét tuyển năm 2014, chiều ngày 9/8 Đại học Đà Nẵng chính thức công bố điểm chuẩn đầu vào trường  Đại học Bách khoa Đà Nẵng.

Trường Đại học Bách Khoa Đà Nẵng tuyển sinh khối A, A1 và V cho 2 hệ đào tạo Đại học và hệ Liên thông. Mức điểm chuẩn giữa các ngành có sự chênh lệch khá nhiều và dao động trong khoảng từ 17.5 – 29 điểm. Cụ thể, căn cứ theo điểm sàn xét tuyển ở mức 1 (17 điểm), điểm trúng tuyển vào trường có 2 nhóm: nhóm 1 là 18,5 điểm; nhóm 2 là 17,5 điểm.

Thông tin chi tiết về điểm chuẩn trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng cụ thể như sau:
Số

TT

  Khối

thi

ngành

Mã tuyển sinh Điểm trúng

tuyển

  ĐẠI HỌC BÁCH KHOA (DDK) A,A1
1. TUYỂN SINH THEO 3 CHUNG      
+ Điểm trúng tuyển vào ngành:
NHÓM 1
1 Công nghệ chế tạo máy A, A1 D510202 101 18,5
2 Kỹ thuật điện, điện tử A, A1 D520201 102 20
3 Kỹ thuật điện tử, truyền thông A, A1 D520207 103 18,5
4 Kỹ thuật công trình xây dựng A, A1 D580201 104 19,0
5 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A, A1 D580205 106 18,5
6 Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Động lực) A, A1 D520103 108 19
7 Công nghệ thông tin A, A1 D480201 109 21,5
8 Kỹ thuật cơ điện tử A, A1 D520114 111 21
9 Kỹ thuật môi trường A D520320 112 18,5
10 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Tin học xây dựng) A, A1 D580208 115 18,5
11 Quản lý tài nguyên và môi trường A D850101 118 18,5
12 Quản lý công nghiệp A, A1 D510601 119 18,5
13 Công nghệ thực phẩm A D540101 201 20,5
14 Kỹ thuật dầu khí A D520604 202 19,5
15 Công nghệ sinh học A D420201 206 20,5
16 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A, A1 D520216 207 20,5
17 Kinh tế xây dựng A, A1 D580301 400 18,5
NHÓM 2  
18 Kỹ thuật tài nguyên nước A, A1 D580212 105 17,5
Kỹ thuật nhiệt, gồm các chuyên ngành:   D520115
19 Nhiệt – Điện lạnh A, A1 107 17,5
20 Kỹ thuật năng lượng và môi trường A, A1 117 17,5
21 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (Chuyên ngành SPKT điện tử – tin học) A, A1 D140214 110 17,5
22 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A, A1 D510105 114 17,5
23 Kỹ thuật tàu thủy A, A1 D520122 116 17,5
24 Kỹ thuật hóa học A D510402 203 17,5
2. TUYỂN SINH RIÊNG V
25 Kiến trúc V D580102 113 29
3. TUYỂN SINH ĐÀO TẠO LIÊN THÔNG
Tất cả các ngành A, A1 17,5

Thí sinh lưu ý:

  • Thí sinh đủ điểm trúng tuyển phải nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi cho Hội đồng tuyển sinh Trường qua đường bưu điện theo hình thức chuyển phát nhanh, dịch vụ chuyển phát ưu tiên hoặc nộp trực tiếp tại trường  trước thời hạn quy định. Quá thời hạn trên (tính theo dấu bưu điện nếu nộp qua đường bưu điện) những thí sinh không nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi cho Trường được xem như từ chối nhập học.
  • Điểm trúng tuyển ở trên dành cho học sinh phổ thông, khu vực 3. Đối với mỗi khu vực ưu tiên và đối tượng ưu tiên, điểm trúng tuyển cũng được áp dụng mức điểm ưu tiên theo quy định hiện hành. Chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các nhóm đối tượng là 1,0 (một điểm) và giữa hai khu vực là 0,5 (nửa điểm).
  • Những thí sinh trúng tuyển vào nhóm, nhưng không trúng tuyển vào ngành đào tạo đã đăng ký, được đăng ký chuyển sang ngành khác còn chỉ tiêu trong cùng nhóm hoặc nhóm có điểm chuẩn trúng tuyển thấp hơn.
Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status