Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội 2020 chính thức

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2020 đã chính thức công bố. Theo đó, các thí sinh có thể cập nhật chi tiết điểm chuẩn của ngành mình đăng ký học ngay tại đây. 

Thông Báo Điểm chuẩn trường Đại học Bách khoa Hà Nội

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC BÁCH KHOA 2020

Với 57 ngành học, năm 2020 trường ĐH Bách Khoa Hà Nội đã công bố mức điểm chuẩn chính thức dao động từ 19 đến 29.04. Chuyên ngành có điểm chuẩn cao nhất là ngành Khoa học máy tính. 

Sau đây là danh sách chi tiết điểm chuẩn Đại học Bách khoa năm 2020 mới nhất:

STT Tên ngành Chương trình đào tạo Mã ngành Điểm chuẩn
Ghi chú
1 Kỹ thuật Thực phẩm
Chương trình tiên tiến
BF-E12x 19.04 KTTD
2 Phân tích kinh doanh EM-E13x 19.09 KTTD
3 KHKT Vật liệu MS-E3x 19.56 KTTD
4 Kỹ thuật Hóa dược CH-E11x 20.5 KTTD
5 Kỹ thuật Y sinh ET-E5x 21.1 KTTD
6 Logistics và QLý chuỗi cung ứng EM-E14x 21.19 KTTD
7 Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông ET-E4x 22.5 KTTD
8 Kỹ thuật Ô tô TE-E2x 22.5 KTTD
9 Kỹ thuật Cơ điện tử ME-E1x 22.6 KTTD
10 KHKT Vật liệu MS-E3 23.18 Toán
11 Hệ thống nhúng thông minh & IoT ET-E9x 23.3 KTTD
12 Kỹ thuật Điều khiển-Tự động hoá & HTĐ EE-E8x 23.43 KTTD
13 Phân tích kinh doanh EM-E13 25.03 Toán
14 Khoa học dữ liệu & Trí tuệ nhân tạo IT-E10x 25.28 KTTD
15 Logistics và QLý chuỗi cung ứng EM-E14 25.85  
16 Kỹ thuật Thực phẩm BF-E12 25.94 Toán
17 Kỹ thuật Hóa dược CH-E11 26.5 Toán
18 Kỹ thuật Y sinh ET-E5 26.5 Toán
19 Kỹ thuật Cơ điện tử ME-E1 26.75 Toán
20 Kỹ thuật Ô tô TE-E2 26.75 Toán
21 Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông ET-E4 27.15 Toán
22 Kỹ thuật Điều khiển-Tự động hoá & HTĐ EE-E8 27.43 Toán
23 Hệ thống nhúng thông minh & IoT ET-E9 27.51 Toán
24 Khoa học dữ liệu & Trí tuệ nhân tạo IT-E10 28.65 Toán
25 Cơ khí hàng không
Chương trình Việt - Pháp PFIEV
TE-EPx 19 KTTD
26 Tin học công nghiệp & Tự động hóa EE-Epx 20.36 KTTD
27 Cơ khí hàng không TE-EP 23.88 Toán
28 Tin học công nghiệp & Tự động hóa EE-EP 25.68 Toán
29 Công nghệ thông tin
Global ICT
IT-E7x 25.14 KTTD
30 Công nghệ thông tin IT-E7 28.38 Toán
31 Cơ khí - Chế tạo máy
ĐH Griffith (Úc)
ME-GUx 19 KTTD
32 Cơ khí - Chế tạo máy ME-GU 23.9  
33 Công nghệ thông tin
ĐH La Trobe (Úc)
IT-LTUx 22 KTTD
34 Công nghệ thông tin IT-LTU 26.5  
35 Điện tử - Viễn thông
ĐH Leibniz Hannover (Đức)
ET-LUHx 19 KTTD
36 Cơ điện tử ME-LUHx 21.6 kTTD
37 Điện tử - Viễn thông ET-LUH 23.85  
38 Cơ điện tử ME-LUH 24.2  
39 Quản trị kinh doanh
ĐH Troy (Hoa Kỳ)
TROY-BAx 19 KTTD
40 Khoa học máy tính TROY-ITx 19 KTTD
41 Quản trị kinh doanh TROY-BA 22.5  
42 Khoa học máy tính TROY-IT 25  
43 Quản trị kinh doanh
ĐH Victoria Wellington (New Zealand)
EM-VUWx 19 KTTD
44 Công nghệ thông tin IT-VUWx 21.09 KTTD
45 Quản trị kinh doanh EM-VUW 22.7  
46 Công nghệ thông tin IT-VUW 25.55  
47 Cơ điện tử
ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản)
ME-NUTx 20.5 KTTD
48 Cơ điện tử ME-NUT 24.5  
49 Công nghệ thông tin
Việt - Nhật
IT-E6x 24.35 KTTD
50 Công nghệ thông tin IT-E6 27.98 Toán
51 Công nghệ thông tin
Việt - Pháp
IT-Epx 22.88 KTTD
52 Công nghệ thông tin IT-EP 27.24 Toán
53 Kỹ thuật Hoá học
Chương trình đào tạo đại trà
CH1x 19 KTTD
54 Hoá học CH2x 19 KTTD
55 Kỹ thuật in CH3x 19 KTTD
56 Công nghệ giáo dục ED2x 19 KTTD
57 Tài chính - Ngân hàng EM5x 19 KTTD
58 Kỹ thuật Môi trường EV1x 19 KTTD
59 Kỹ thuật Nhiệt HE1x 19 KTTD
60 Quản lý công nghiệp EM2x 19.13 KTTD
61 Kỹ thuật Dệt - May TX1x 19.16 KTTD
62 Kỹ thuật Vật liệu MS1X 19.27 KTTD
63 Kế toán EM4x 19.29 KTTD
64 Kỹ thuật hạt nhân PH2x 20 KTTD
65 Quản trị kinh doanh EM3x 20.1 KTTD
66 Kỹ thuật Sinh học BF1x 20.53 KTTD
67 Kinh tế công nghiệp EM1x 20.54 KTTD
68 Kỹ thuật Cơ khí ME2x 20.8 KTTD
69 Kỹ thuật Cơ khí động lực TE2x 21.06 KTTD
70 Kỹ thuật Thực phẩm BF2x 21.07 KTTD
71 Vật lý kỹ thuật PH1x 21.5 KTTD
72 Hệ thống thông tin quản lý MI2x 22.15 KTTD
73 Kỹ thuật Điện ΕΕ1x 22.5 KTTD
74 Kỹ thuật Hàng không TE3x 22.5 KTTD
75 Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông ET1x 23 KTTD
76 Kỹ thuật Dệt - May TX1 23.04 Toán
77 Kỹ thuật Ô tô TE1x 23.4 KTTD
78 Kỹ thuật Cơ điện tử ME1x 23.6 KTTD
79 Công nghệ giáo dục ED2 23.8  
80 Kỹ thuật Môi trường EV1 23.85 Toán
81 Toán - Tin MI1x 23.9 KTTD
82 Tiếng Anh KHKT & Công nghệ FL1 24.1
Tiếng Anh
83 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế FL2 24.1
Tiếng Anh
84 Hoá học CH2 24.16 Toán
85 Kỹ thuật Điều khiển-Tự động hoá EE2x 24.41 KTTD
86 Kỹ thuật in CH3 24.51 Toán
87 Tài chính - Ngân hàng EM5 24.6  
88 Kinh tế công nghiệp EM1 24.65  
89 Kỹ thuật hạt nhân PH2 24.7 Toán
90 Quản lý công nghiệp EM2 25.05  
91 Kỹ thuật Vật liệu MS1 25.18 Toán
92 Kỹ thuật Hoá học CH1 25.26 Toán
93 Kế toán EM4 25.3  
94 CNTT: Kỹ thuật Máy tính IT2x 25.63 KTTD
95 Quản trị kinh doanh EM3 25.75  
96 Kỹ thuật Nhiệt HE1 25.8 Toán
97 Vật lý kỹ thuật PH1 26.18 Toán
98 Kỹ thuật Sinh học BF1 26.2 Toán
99 CNTT: Khoa học Máy tính IT1x 26.27 KTTD
100 Kỹ thuật Cơ khí động lực TE2 26.46 Toán
101 Kỹ thuật Cơ khí ME2 26.51 Toán
102 Kỹ thuật Thực phẩm BF2 26.6 Toán
103 Kỹ thuật Hàng không TE3 26.94 Toán
104 Kỹ thuật Điện ΕΕ1 27.01 Toán
105 Hệ thống thông tin quản lý MI2 27.25 Toán
106 Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông ET1 27.3 Toán
107 Kỹ thuật Ô tô TE1 27.33 Toán
108 Kỹ thuật Cơ điện tử ME1 27.48 Toán
109 Toán - Tin MI1 27.56 Toán
110 Kỹ thuật Điều khiển-Tự động hoá EE2 28.16 Toán
111 CNTT: Kỹ thuật Máy tính IT2 28.65 Toán
112 CNTT: Khoa học Máy tính IT1 29.04 Toán

Chú thích:

KTTD: kiểm tra tư duy. 

Điểm chuẩn trường Đại học Bách khoa Hà Nội 2020 Tại mỗi khu vực đều xác định điểm trúng tuyển cho từng đối tượng.

- Chênh lệch điểm chuẩn 2020 giữa các nhóm đối tượng ưu tiên là 1.0 điểm.

- Chênh lệch điểm chuẩn 2020 giữa các khu vực ưu tiên kế tiếp nhau là 0.5 điểm.

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN ĐH BÁCH KHOA CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC BÁCH KHOA 2019

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội chính thức công bố danh sách trúng tuyển và điểm chuẩn đại học 2019 cụ thể như sau:

Mã ngành Tên ngành Chương trình đào tạo Môn chính Điểm chuẩn
ME-E1 Cơ điện tử
Chương trình tiên tiến
Toán 24.06
MS-E3 KHKT vật liệu Toán 21.6
IT-E10 Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo Toán 27
TE-E2 Kỹ thuật ô tô Toán 24.23
EM-E13 Phân tích kinh doanh Toán 22
ED2 Công nghệ giáo dục   20.6
ET-E4 Điện tử - viễn thông Toán 24.6
EE-E8 Điều khiển-tự động hóa và hệ thống điện Toán 25.2
ET-E9 Hệ thống nhúng thông minh & IoT Toán 24.95
CH-E11 Kỹ thuật hóa dược Toán 23.1
BF-E12 Kỹ thuật thực phẩm Toán 23
ET-E5 Kỹ thuật y sinh Toán 24.1
IT-GINP Hệ thống thông tin
ĐH Grenoble (Pháp)
  20
ME-GU Cơ khí-chế tạo máy  ĐH Griffith (Úc)   21.2
IT-LTU Công nghệ thông tin
ĐH La Trobe (Úc)
  23.25
ME-LUH Cơ điện tử
ĐH Leibniz Hannover (Đức)
  20.5
ET-LUH Điện tử - viễn thông   20.3
ME-NUT Cơ điện tử
ĐH Nagaoka (Nhật Bản)
  22.15
EM-NU Quản lý công nghiệp-Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
ĐH Northampton (Anh)
  23
TROY-IT Khoa học máy tính
ĐH Troy (Hoa Kỳ)
  20.6
TROY-BA Quản trị kinh doanh   20.2
IT-VUW Công nghệ thông tin
ĐH Victoria (New Zealand)
  22
EM-VUW Quản trị kinh doanh   20.9
IT-E7 CNTT Global ICT   Toán 26
IT-E6 CNTT Việt Nhật   Toán 25.7
IT1 CNTT: Khoa học máy tính
Chương trình đào tạo đại trà
Toán 27.42
IT2 CNTT: Kỹ thuật máy tính Toán 26.85
MI2 Hệ thống thông tin quản lý Toán 24.8
CH2 Hóa học Toán 21.1
EM4 Kế toán   22.6
EM1 Kinh tế công nghiệp   21.9
ME1 Kỹ thuật cơ điện tử Toán 25.4
ME2 Kỹ thuật cơ khí Toán 23.86
TE2 Kỹ thuật cơ khí động lực Toán 23.7
TX1 Kỹ thuật dệt - may Toán 21.88
EE1 Kỹ thuật điện Toán 24.28
ET1 Kỹ thuật điện tử - viễn thông Toán 24.8
EE2 Kỹ thuật điều khiển - tự động hóa Toán 26.05
TE3 Kỹ thuật hàng không Toán 24.7
PH2 Kỹ thuật hạt nhân Toán 20
CH1 Kỹ thuật hóa học Toán 22.3
CH3 Kỹ thuật in Toán 21.1
EV1 Kỹ thuật môi trường Toán 20.2
HE1 Kỹ thuật nhiệt Toán 22.3
TE1 Kỹ thuật ô tô Toán 25.05
BF1 Kỹ thuật sinh học Toán 23.4
BF2 Kỹ thuật thực phẩm Toán 24
MS1 Kỹ thuật vật liệu Toán 21.4
EM2 Quản lý công nghiệp   22.3
EM3 Quản trị kinh doanh   23.3
EM5 Tài chính-ngân hàng   22.5
FL2 Tiếng anh chuyên nghiệp quốc tế Anh 23.2
FL1 Tiếng anh KHKT và công nghệ Anh 22.6
MI1 Toán-tin Toán 25.2
PH1 Vật lý kỹ thuật Toán 22.1

Lời Kết : Trên đây là thông tin điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội mới nhất hiện nay.

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách

MỤC LỤC