Loading...

Điểm Chuẩn Đại Học Đà Nẵng 2020 Chính Thức

Điểm chuẩn Đại học Đà Nẵng 2019 hệ Đại học chính quy đối với tất cả các trường Đại học thành viên chính thức được Ban giám hiệu nhà trường công bố. Mời thí sinh theo dõi.

Truong dai hoc da nang - Điểm Chuẩn Đại Học Đà Nẵng 2020 Chính Thức

Điểm chuẩn Đại học Đà Nẵng 2020 Chính Thức

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG 2020

Nhà Trường Đang Cập Nhật …..update - Điểm Chuẩn Đại Học Đà Nẵng 2020 Chính Thức

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG 2019

Đại học Đà Nẵng chính thức công bố Điểm chuẩn Đại học 2019 hệ Chính Quy cụ thể như sau:

STT Mã ngành
ĐKXT
Tên Trường/ Tên Ngành Điểm trúng
tuyển ngành
Điều kiện phụ
I DDK TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA    
1 7420201 Công nghệ sinh học 20,00 TO >= 7;HO >= 6.25;TTNV <= 2
2 7480201CLC Công nghệ thông tin (Chất lượng cao – ngoại ngữ Nhật) 23,50 TO >= 8;LI >= 7.75;TTNV <= 2
3 7480201DT Công nghệ thông tin (Đặc thù-Hợp tác Doanh nghiệp) 23,00 TO >= 7;LI >= 7.75;TTNV <= 2
4 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 18,50 TO >= 7;LI >= 5;TTNV <= 7
5 7510202 Công nghệ chế tạo máy 20,50 TO >= 7;LI >= 6;TTNV <= 1
6 7510601 Quản lý công nghiệp 18,00 TO >= 7;LI >= 6;TTNV <= 4
7 7510701CLC Công nghệ dầu khí và khai thác dầu (Chất lượng cao) 16,20 TO >= 6.2;HO >= 4.25;TTNV <= 2
8 7520103CLC Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí động lực-Chất lượng cao) 16,50 TO >= 6.4;LI >= 5.5;TTNV <= 1
9 7520114CLC Kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao) 19,50 TO >= 7;LI >= 5.5;TTNV <= 1
10 7520115CLC Kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao) 15,50 TO >= 5;LI >= 4;TTNV <= 5
11 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 15,25 TO >= 6;LI >= 4.75;TTNV <= 1
12 7520122 Kỹ thuật tàu thủy 16,15 TO >= 5.4;LI >= 7;TTNV <= 1
13 7520201CLC Kỹ thuật điện (Chất lượng cao) 17,00 TO >= 6;LI >= 5.5;TTNV <= 1
14 7520207CLC Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chất lượng cao) 17,00 TO >= 6;LI >= 5.5;TTNV <= 2
15 7520216CLC Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao) 21,25 TO >= 7;LI >= 6.25;TTNV <= 4
16 7520301 Kỹ thuật hóa học  (2 chuyên ngành: Silicate, Polymer) 17,50 TO >= 7;HO >= 5.5;TTNV <= 3
17 7520320CLC Kỹ thuật môi trường (Chất lượng cao) 16,45 TO >= 6.2;HO >= 5.75;TTNV <= 5
18 7540101CLC Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao) 17,55 TO >= 6.8;HO >= 6;TTNV <= 2
19 7580101CLC Kiến trúc (Chất lượng cao) 19,50 NK1 >= 7;TO >= 7;TTNV <= 1
20 7580201A Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Tin học xây dựng) 20,00 TO >= 7.6;LI >= 5.75;TTNV <= 7
21 7580201CLC Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp – Chất lượng cao) 16,10 TO >= 6.6;LI >= 4;TTNV <= 4
22 7580202CLC Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Chất lượng cao) 16,80 TO >= 5.8;LI >= 5;TTNV <= 1
23 7580205CLC Kỹ thuật XD công trình giao thông (Chất lượng cao) 15,30 TO >= 5.8;LI >= 5.25;TTNV <= 7
24 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 15,35 TO >= 5.2;LI >= 4.25;TTNV <= 2
25 7580301CLC Kinh tế xây dựng (Chất lượng cao) 15,50 TO >= 5;LI >= 5.5;TTNV <= 6
26 7850101 Quản lý tài nguyên & môi trường 17,50 TO >= 5;HO >= 4.75;TTNV <= 3
27 7905206 Chương trình tiên tiến ngành Điện tử viễn thông 15,11 N1 >= 3.8;TO >= 6.8;TTNV <= 4
28 7905216 Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng 15,34 N1 >= 4;TO >= 6.2;TTNV <= 1
29 PFIEV Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-Pháp 17,55 TO >= 6.2;LI >= 5.5;TTNV <= 1
II DDQ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ    
1 7310101 Kinh tế 20,75 TTNV <= 8
2 7310107 Thống kê kinh tế 19,75 TTNV <= 6
3 7310205 Quản lý nhà nước 19,50 TTNV <= 5
4 7340101 Quản trị kinh doanh 22,00 TTNV <= 8
5 7340115 Marketing 22,75 TTNV <= 4
6 7340120 Kinh doanh quốc tế 24,00 TTNV <= 5
7 7340121 Kinh doanh thương mại 21,75 TTNV <= 5
8 7340122 Thương mại điện tử 21,25 TTNV <= 6
9 7340201 Tài chính – Ngân hàng 20,50 TTNV <= 29
10 7340301 Kế toán 21,00 TTNV <= 10
11 7340302 Kiểm toán 21,00 TTNV <= 6
12 7340404 Quản trị nhân lực 21,75 TTNV <= 10
13 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 19,50 TTNV <= 4
14 7380101 Luật 20,00 TTNV <= 8
15 7380107 Luật kinh tế 21,25 TTNV <= 9
16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 22,25 TTNV <= 5
17 7810201 Quản trị khách sạn 23,00 TTNV <= 12
III DDS TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM    
1 7140201 Giáo dục Mầm non 18,35 TTNV <= 1
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 18,00 TTNV <= 1
3 7140204 Giáo dục Công dân 18,00 TTNV <= 2
4 7140205 Giáo dục Chính trị 18,00 TTNV <= 2
5 7140209 Sư phạm Toán học 19,00 TTNV <= 5
6 7140210 Sư phạm Tin học 19,40 TTNV <= 1
7 7140211 Sư phạm Vật lý 18,00 TTNV <= 1
8 7140212 Sư phạm Hoá học 18,05 TTNV <= 2
9 7140213 Sư phạm Sinh học 18,30 TTNV <= 1
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn 19,50 TTNV <= 3
11 7140218 Sư phạm Lịch sử 18,00 TTNV <= 5
12 7140219 Sư phạm Địa lý 18,00 TTNV <= 3
13 7140221 Sư phạm Âm nhạc 23,55 TTNV <= 1
14 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 18,05 TTNV <= 4
15 7140249 Sư phạm Lịch sử- Địa lý 18,00 TTNV <= 2
16 7140250 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học 18,15 TTNV <= 1
17 7229010 Lịch sử 15,75 TTNV <= 3
18 7229030 Văn học 15,00 TTNV <= 2
19 7229040 Văn hoá học 15,00 TTNV <= 2
20 7310401 Tâm lý học 15,00 TTNV <= 4
21 7310401CLC Tâm lý học (Chất lượng cao) 15,25 TTNV <= 3
22 7310501 Địa lý học 15,00 TTNV <= 3
23 7310630 Việt Nam học 18,00 TTNV <= 5
24 7310630CLC Việt Nam học (Chất lượng cao) 15,00 TTNV <= 8
25 7320101 Báo chí 20,00 TTNV <= 8
26 7320101CLC Báo chí (Chất lượng cao) 20,15 TTNV <= 3
27 7420201 Công nghệ sinh học 15,20 TTNV <= 4
28 7440102 Vật lý học 17,00 TTNV <= 4
29 7440112 Hóa học 15,00 TTNV <= 4
30 7440112CLC Hóa học (Chất lượng cao) 15,50 TTNV <= 2
31 7440301 Khoa học môi trường 18,45 TTNV <= 2
32 7460112 Toán ứng dụng 18,50 TTNV <= 2
33 7480201 Công nghệ thông tin 15,05 TTNV <= 2
34 7480201CLC Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) 15,10 TTNV <= 1
35 7480201DT Công nghệ thông tin (đặc thù) 16,55 TTNV <= 1
36 7760101 Công tác xã hội 15,00 TTNV <= 5
37 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 16,05 TTNV <= 2
38 7850101CLC Quản lý tài nguyên và môi trường (Chất lượng cao) 18,45 TTNV <= 6
IV DDF TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ    
1 7140231 Sư phạm tiếng Anh 23,63 N1 >= 8.8;TTNV <= 2
2 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp 16,54 TTNV <= 3
3 7140234 Sư phạm tiếng Trung 22,54 TTNV <= 1
4 7220201 Ngôn ngữ Anh 22,33 N1 >= 7.6;TTNV <= 1
5 7220201CLC Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) 20,00 N1 >= 5.4;TTNV <= 3
6 7220202 Ngôn ngữ Nga 18,13 TTNV <= 4
7 7220203 Ngôn ngữ Pháp 19,28 TTNV <= 4
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 23,34 TTNV <= 2
9 7220204CLC Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao) 22,05 TTNV <= 1
10 7220209 Ngôn ngữ Nhật 22,86 TTNV <= 1
11 7220209CLC Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao) 21,56 TTNV <= 1
12 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 23,58 N1 >= 8;TTNV <= 2
13 7220210CLC Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao) 22,06 N1 >= 6.8;TTNV <= 3
14 7220214 Ngôn ngữ Thái Lan 20,30 N1 >= 6;TTNV <= 2
15 7310601 Quốc tế học 20,25 N1 >= 5.8;TTNV <= 5
16 7310601CLC Quốc tế học (Chất lượng cao) 19,39 N1 >= 6.6;TTNV <= 5
17 7310608 Đông Phương học 20,89 TTNV <= 1
V DSK TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT    
1 7140214 Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp 18,00 TO >= 8;TTNV <= 4
2 7420203 Sinh học ứng dụng 14,15 TO >= 5.4;TTNV <= 7
3 7480201 Công nghệ thông tin 20,55 TO >= 6.8;TTNV <= 1
4 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 16,15 TO >= 5.2;TTNV <= 6
5 7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông 14,08 TO >= 5;TTNV <= 3
6 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 17,50 TO >= 6;TTNV <= 3
7 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 17,65 TO >= 6.4;TTNV <= 2
8 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 20,40 TO >= 7.4;TTNV <= 4
9 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 14,50 TO >= 5.6;TTNV <= 3
10 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 17,45 TO >= 6.2;TTNV <= 1
11 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 16,25 TO >= 6;TTNV <= 1
12 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18,35 TO >= 6.8;TTNV <= 4
13 7510402 Công nghệ vật liệu 14,00 TO >= 5.2;TTNV <= 2
14 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 14,20 TO >= 6.6;TTNV <= 3
15 7540102 Kỹ thuật thực phẩm 14,40 TO >= 5;TTNV <= 1
16 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 14,05 TO >= 6.8;TTNV <= 1
VI DDP PHÂN HIỆU ĐHĐN TẠI KON TUM    
1 7140202 Giáo dục Tiểu học 19,50 TTNV <= 4
2 7310205 Quản lý nhà nước 14,00 TTNV <= 3
3 7340101 Quản trị kinh doanh 14,00 TTNV <= 3
4 7340201 Tài chính – Ngân hàng 14,86 TTNV <= 3
5 7340301 Kế toán 14,00 TTNV <= 3
6 7380107 Luật kinh tế 14,25 TTNV <= 2
7 7420201 Công nghệ sinh học 14,40 TTNV <= 2
8 7480201 Công nghệ thông tin 14,05 TTNV <= 2
9 7580201 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp) 14,15 TTNV <= 1
10 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14,00 TTNV <= 2
VII DDV VIỆN NGHIÊN CỨU VÀ ĐÀO TẠO VIỆT- ANH    
1 7340124 Quản trị và Kinh doanh quốc tế 17,00 TTNV <= 3
2 7420204 Khoa học Y sinh 16,80 TTNV <= 5
3 7480204 Khoa học và Kỹ thuật máy tính 17,30 TTNV <= 5
VIII DDY KHOA Y DƯỢC    
1 7720101 Y khoa 23,80 TO >= 7.8;SI >= 7.75;HO >= 7.5;TTNV <= 3
2 7720201A Dược học (tổ hợp A00) 22,55 TO >= 7.8;HO >= 6.5;LI >= 8.25;TTNV <= 2
3 7720201B Dược học (tổ hợp B00) 22,75 TO >= 8;SI >= 7.25;HO >= 7.25;TTNV <= 3
4 7720301 Điều dưỡng 18,00 TO >= 6;SI >= 4;HO >= 5.25;TTNV <= 2
5 7720501 Răng – Hàm – Mặt 23,65 TO >= 7.4;SI >= 7.5;HO >= 8;TTNV <= 4
IX DDI KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG    
1 7340101 Quản trị kinh doanh 18,75 TTNV <= 2
2 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính 17,00 TTNV <= 14
3 7480201 Công nghệ thông tin 19,75 TTNV <= 6
4 7480201DT Công nghệ thông tin (Đào tạo đặc thù) 16,15 TTNV <= 2

Ghi chú:

I. ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG 2019 DIỆN XÉT KẾT QUẢ THI THPT QUỐC GIA 2019

Ghi chú:
(1) Điều kiện phụ chỉ áp dụng đối với các thí sinh có Điểm xét tuyển bằng Điểm trúng tuyển ngành; TTNV là “Thứ tự nguyện vọng”.
(2) Đối với các ngành có nhân hệ số môn xét tuyển, Điểm trúng tuyển ngành được quy về thang điểm 30.
(3) Đối với các ngành có độ lệch điểm chuẩn giữa các tổ hợp, Điểm trúng tuyển ngành là điểm trúng tuyển cao nhất của các tổ hợp vào ngành đó.
(4) Mỗi thí sinh chỉ trúng tuyển vào 1 nguyện vọng ưu tiên cao nhất có thể trong danh sách các nguyện vọng đã đăng ký.

II. ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG 2019 DIỆN XÉT HỌC BẠ THPT

Ghi chú: Điểm trúng tuyển ngành Sư phạm âm nhạc đã nhân hệ số

* Điểm chuẩn Đại học Đà Nẵng 2019 Tại mỗi khu vực đều xác định điểm trúng tuyển cho từng đối tượng.

– Chênh lệch điểm chuẩn 2019 giữa các nhóm đối tượng ưu tiên là 1.0 điểm.

– Chênh lệch điểm chuẩn 2019 giữa các khu vực ưu tiên kế tiếp nhau là 0.5 điểm.

Lưu ý thí sinh: 

  • Dựa theo Điểm chuẩn Đại học Đà Nẵng 2019, những thí sinh đã biết trúng tuyển mau chóng làm theo hướng dẫn thủ tục, hồ sơ nhập học Đại học 2019 để tiến hành nhập học.
  • Những thí sinh không trúng tuyển tất cả các nguyện vọng 1 mau chóng làm theo hướng dẫn xét tuyển đợt 2 2019 để đăng ký xét tuyển bổ sung vào Đại học Đà Nẵng nếu còn chỉ tiêu hoặc xét tuyển bổ sung vào các trường khác nếu bạn có nguyện vọng.
  • Những thí sinh của các trường khác xem Danh sách điểm chuẩn Đại học 2019 do Kênh tuyển sinh 24h phối hợp với các trường Đại học trên cả nước thực hiện.
  • Những thí sinh của các trường chưa có công bố điểm chuẩn Đại học 2019 theo dõi Dự kiến điểm chuẩn Đại học 2019.
  • Liên thông Đại học của các trường Đại học top đầu đã có thông báo chính thức trong năm nay, thí sinh tham khảo thêm nếu có nguyện vọng.

Trên đây là thông tin danh sách trúng tuyển và điểm chuẩn Đại học Đà Nẵng 2019 do Kênh tuyển sinh 24h thực hiện.

Theo: moitruongvadothi.vn

Biên tập: Trần Lê

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar
black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status