Loading...

Điểm chuẩn Đại học Đà Nẵng 2019 – Đầy đủ, Chính xác 100%

Điểm chuẩn Đại học Đà Nẵng 2019 hệ Đại học chính quy đối với tất cả các trường Đại học thành viên chính thức được Ban giám hiệu nhà trường công bố. Mời thí sinh theo dõi.

Đại học Đà Nẵng chính thức công bố Điểm chuẩn Đại học 2019 hệ Chính Quy cụ thể như sau:

danh sach diem chuan dai hoc 2017

Danh sách điểm chuẩn Đại học 2019 do Kênh tuyển sinh 24h phối hợp với các trường Đại học trên toàn Quốc thực hiện.

STTMã ngành
ĐKXT
Tên Trường/ Tên NgànhĐiểm trúng
tuyển ngành
Điều kiện phụ
IDDKTRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA  
17420201Công nghệ sinh học20,00TO >= 7;HO >= 6.25;TTNV <= 2
27480201CLCCông nghệ thông tin (Chất lượng cao – ngoại ngữ Nhật)23,50TO >= 8;LI >= 7.75;TTNV <= 2
37480201DTCông nghệ thông tin (Đặc thù-Hợp tác Doanh nghiệp)23,00TO >= 7;LI >= 7.75;TTNV <= 2
47510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng18,50TO >= 7;LI >= 5;TTNV <= 7
57510202Công nghệ chế tạo máy20,50TO >= 7;LI >= 6;TTNV <= 1
67510601Quản lý công nghiệp18,00TO >= 7;LI >= 6;TTNV <= 4
77510701CLCCông nghệ dầu khí và khai thác dầu (Chất lượng cao)16,20TO >= 6.2;HO >= 4.25;TTNV <= 2
87520103CLCKỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí động lực-Chất lượng cao)16,50TO >= 6.4;LI >= 5.5;TTNV <= 1
97520114CLCKỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao)19,50TO >= 7;LI >= 5.5;TTNV <= 1
107520115CLCKỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao)15,50TO >= 5;LI >= 4;TTNV <= 5
117520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp15,25TO >= 6;LI >= 4.75;TTNV <= 1
127520122Kỹ thuật tàu thủy16,15TO >= 5.4;LI >= 7;TTNV <= 1
137520201CLCKỹ thuật điện (Chất lượng cao)17,00TO >= 6;LI >= 5.5;TTNV <= 1
147520207CLCKỹ thuật điện tử – viễn thông (Chất lượng cao)17,00TO >= 6;LI >= 5.5;TTNV <= 2
157520216CLCKỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao)21,25TO >= 7;LI >= 6.25;TTNV <= 4
167520301Kỹ thuật hóa học  (2 chuyên ngành: Silicate, Polymer)17,50TO >= 7;HO >= 5.5;TTNV <= 3
177520320CLCKỹ thuật môi trường (Chất lượng cao)16,45TO >= 6.2;HO >= 5.75;TTNV <= 5
187540101CLCCông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)17,55TO >= 6.8;HO >= 6;TTNV <= 2
197580101CLCKiến trúc (Chất lượng cao)19,50NK1 >= 7;TO >= 7;TTNV <= 1
207580201AKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Tin học xây dựng)20,00TO >= 7.6;LI >= 5.75;TTNV <= 7
217580201CLCKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp – Chất lượng cao)16,10TO >= 6.6;LI >= 4;TTNV <= 4
227580202CLCKỹ thuật xây dựng công trình thủy (Chất lượng cao)16,80TO >= 5.8;LI >= 5;TTNV <= 1
237580205CLCKỹ thuật XD công trình giao thông (Chất lượng cao)15,30TO >= 5.8;LI >= 5.25;TTNV <= 7
247580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng15,35TO >= 5.2;LI >= 4.25;TTNV <= 2
257580301CLCKinh tế xây dựng (Chất lượng cao)15,50TO >= 5;LI >= 5.5;TTNV <= 6
267850101Quản lý tài nguyên & môi trường17,50TO >= 5;HO >= 4.75;TTNV <= 3
277905206Chương trình tiên tiến ngành Điện tử viễn thông15,11N1 >= 3.8;TO >= 6.8;TTNV <= 4
287905216Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng15,34N1 >= 4;TO >= 6.2;TTNV <= 1
29PFIEVChương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-Pháp17,55TO >= 6.2;LI >= 5.5;TTNV <= 1
IIDDQTRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ  
17310101Kinh tế20,75TTNV <= 8
27310107Thống kê kinh tế19,75TTNV <= 6
37310205Quản lý nhà nước19,50TTNV <= 5
47340101Quản trị kinh doanh22,00TTNV <= 8
57340115Marketing22,75TTNV <= 4
67340120Kinh doanh quốc tế24,00TTNV <= 5
77340121Kinh doanh thương mại21,75TTNV <= 5
87340122Thương mại điện tử21,25TTNV <= 6
97340201Tài chính – Ngân hàng20,50TTNV <= 29
107340301Kế toán21,00TTNV <= 10
117340302Kiểm toán21,00TTNV <= 6
127340404Quản trị nhân lực21,75TTNV <= 10
137340405Hệ thống thông tin quản lý19,50TTNV <= 4
147380101Luật20,00TTNV <= 8
157380107Luật kinh tế21,25TTNV <= 9
167810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành22,25TTNV <= 5
177810201Quản trị khách sạn23,00TTNV <= 12
IIIDDSTRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM  
17140201Giáo dục Mầm non18,35TTNV <= 1
27140202Giáo dục Tiểu học18,00TTNV <= 1
37140204Giáo dục Công dân18,00TTNV <= 2
47140205Giáo dục Chính trị18,00TTNV <= 2
57140209Sư phạm Toán học19,00TTNV <= 5
67140210Sư phạm Tin học19,40TTNV <= 1
77140211Sư phạm Vật lý18,00TTNV <= 1
87140212Sư phạm Hoá học18,05TTNV <= 2
97140213Sư phạm Sinh học18,30TTNV <= 1
107140217Sư phạm Ngữ văn19,50TTNV <= 3
117140218Sư phạm Lịch sử18,00TTNV <= 5
127140219Sư phạm Địa lý18,00TTNV <= 3
137140221Sư phạm Âm nhạc23,55TTNV <= 1
147140247Sư phạm Khoa học tự nhiên18,05TTNV <= 4
157140249Sư phạm Lịch sử- Địa lý18,00TTNV <= 2
167140250Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học18,15TTNV <= 1
177229010Lịch sử15,75TTNV <= 3
187229030Văn học15,00TTNV <= 2
197229040Văn hoá học15,00TTNV <= 2
207310401Tâm lý học15,00TTNV <= 4
217310401CLCTâm lý học (Chất lượng cao)15,25TTNV <= 3
227310501Địa lý học15,00TTNV <= 3
237310630Việt Nam học18,00TTNV <= 5
247310630CLCViệt Nam học (Chất lượng cao)15,00TTNV <= 8
257320101Báo chí20,00TTNV <= 8
267320101CLCBáo chí (Chất lượng cao)20,15TTNV <= 3
277420201Công nghệ sinh học15,20TTNV <= 4
287440102Vật lý học17,00TTNV <= 4
297440112Hóa học15,00TTNV <= 4
307440112CLCHóa học (Chất lượng cao)15,50TTNV <= 2
317440301Khoa học môi trường18,45TTNV <= 2
327460112Toán ứng dụng18,50TTNV <= 2
337480201Công nghệ thông tin15,05TTNV <= 2
347480201CLCCông nghệ thông tin (Chất lượng cao)15,10TTNV <= 1
357480201DTCông nghệ thông tin (đặc thù)16,55TTNV <= 1
367760101Công tác xã hội15,00TTNV <= 5
377850101Quản lý tài nguyên và môi trường16,05TTNV <= 2
387850101CLCQuản lý tài nguyên và môi trường (Chất lượng cao)18,45TTNV <= 6
IVDDFTRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ  
17140231Sư phạm tiếng Anh23,63N1 >= 8.8;TTNV <= 2
27140233Sư phạm Tiếng Pháp16,54TTNV <= 3
37140234Sư phạm tiếng Trung22,54TTNV <= 1
47220201Ngôn ngữ Anh22,33N1 >= 7.6;TTNV <= 1
57220201CLCNgôn ngữ Anh (Chất lượng cao)20,00N1 >= 5.4;TTNV <= 3
67220202Ngôn ngữ Nga18,13TTNV <= 4
77220203Ngôn ngữ Pháp19,28TTNV <= 4
87220204Ngôn ngữ Trung Quốc23,34TTNV <= 2
97220204CLCNgôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)22,05TTNV <= 1
107220209Ngôn ngữ Nhật22,86TTNV <= 1
117220209CLCNgôn ngữ Nhật (Chất lượng cao)21,56TTNV <= 1
127220210Ngôn ngữ Hàn Quốc23,58N1 >= 8;TTNV <= 2
137220210CLCNgôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao)22,06N1 >= 6.8;TTNV <= 3
147220214Ngôn ngữ Thái Lan20,30N1 >= 6;TTNV <= 2
157310601Quốc tế học20,25N1 >= 5.8;TTNV <= 5
167310601CLCQuốc tế học (Chất lượng cao)19,39N1 >= 6.6;TTNV <= 5
177310608Đông Phương học20,89TTNV <= 1
VDSKTRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT  
17140214Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp18,00TO >= 8;TTNV <= 4
27420203Sinh học ứng dụng14,15TO >= 5.4;TTNV <= 7
37480201Công nghệ thông tin20,55TO >= 6.8;TTNV <= 1
47510103Công nghệ kỹ thuật xây dựng16,15TO >= 5.2;TTNV <= 6
57510104Công nghệ kỹ thuật giao thông14,08TO >= 5;TTNV <= 3
67510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí17,50TO >= 6;TTNV <= 3
77510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử17,65TO >= 6.4;TTNV <= 2
87510205Công nghệ kỹ thuật ô tô20,40TO >= 7.4;TTNV <= 4
97510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt14,50TO >= 5.6;TTNV <= 3
107510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử17,45TO >= 6.2;TTNV <= 1
117510302Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông16,25TO >= 6;TTNV <= 1
127510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa18,35TO >= 6.8;TTNV <= 4
137510402Công nghệ vật liệu14,00TO >= 5.2;TTNV <= 2
147510406Công nghệ kỹ thuật môi trường14,20TO >= 6.6;TTNV <= 3
157540102Kỹ thuật thực phẩm14,40TO >= 5;TTNV <= 1
167580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng14,05TO >= 6.8;TTNV <= 1
VIDDPPHÂN HIỆU ĐHĐN TẠI KON TUM  
17140202Giáo dục Tiểu học19,50TTNV <= 4
27310205Quản lý nhà nước14,00TTNV <= 3
37340101Quản trị kinh doanh14,00TTNV <= 3
47340201Tài chính – Ngân hàng14,86TTNV <= 3
57340301Kế toán14,00TTNV <= 3
67380107Luật kinh tế14,25TTNV <= 2
77420201Công nghệ sinh học14,40TTNV <= 2
87480201Công nghệ thông tin14,05TTNV <= 2
97580201Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp)14,15TTNV <= 1
107810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành14,00TTNV <= 2
VIIDDVVIỆN NGHIÊN CỨU VÀ ĐÀO TẠO VIỆT- ANH  
17340124Quản trị và Kinh doanh quốc tế17,00TTNV <= 3
27420204Khoa học Y sinh16,80TTNV <= 5
37480204Khoa học và Kỹ thuật máy tính17,30TTNV <= 5
VIIIDDYKHOA Y DƯỢC  
17720101Y khoa23,80TO >= 7.8;SI >= 7.75;HO >= 7.5;TTNV <= 3
27720201ADược học (tổ hợp A00)22,55TO >= 7.8;HO >= 6.5;LI >= 8.25;TTNV <= 2
37720201BDược học (tổ hợp B00)22,75TO >= 8;SI >= 7.25;HO >= 7.25;TTNV <= 3
47720301Điều dưỡng18,00TO >= 6;SI >= 4;HO >= 5.25;TTNV <= 2
57720501Răng – Hàm – Mặt23,65TO >= 7.4;SI >= 7.5;HO >= 8;TTNV <= 4
IXDDIKHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG  
17340101Quản trị kinh doanh18,75TTNV <= 2
27480108Công nghệ kỹ thuật máy tính17,00TTNV <= 14
37480201Công nghệ thông tin19,75TTNV <= 6
47480201DTCông nghệ thông tin (Đào tạo đặc thù)16,15TTNV <= 2

Ghi chú:

I. ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG 2019 DIỆN XÉT KẾT QUẢ THI THPT QUỐC GIA 2019

Ghi chú:
(1) Điều kiện phụ chỉ áp dụng đối với các thí sinh có Điểm xét tuyển bằng Điểm trúng tuyển ngành; TTNV là “Thứ tự nguyện vọng”.
(2) Đối với các ngành có nhân hệ số môn xét tuyển, Điểm trúng tuyển ngành được quy về thang điểm 30.
(3) Đối với các ngành có độ lệch điểm chuẩn giữa các tổ hợp, Điểm trúng tuyển ngành là điểm trúng tuyển cao nhất của các tổ hợp vào ngành đó.
(4) Mỗi thí sinh chỉ trúng tuyển vào 1 nguyện vọng ưu tiên cao nhất có thể trong danh sách các nguyện vọng đã đăng ký.

II. ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG 2019 DIỆN XÉT HỌC BẠ THPT

Ghi chú: Điểm trúng tuyển ngành Sư phạm âm nhạc đã nhân hệ số

* Điểm chuẩn Đại học Đà Nẵng 2019 Tại mỗi khu vực đều xác định điểm trúng tuyển cho từng đối tượng.

– Chênh lệch điểm chuẩn 2019 giữa các nhóm đối tượng ưu tiên là 1.0 điểm.

– Chênh lệch điểm chuẩn 2019 giữa các khu vực ưu tiên kế tiếp nhau là 0.5 điểm.

diem chuan dai hoc da nang 2017

Điểm chuẩn Đại học Đà Nẵng 2019 đã chính thức được công bố, thí sinh trúng tuyển mau chóng làm thủ tục, hồ sơ nhập học Đại học 2019.

Lưu ý thí sinh: 

  • Dựa theo Điểm chuẩn Đại học Đà Nẵng 2019, những thí sinh đã biết trúng tuyển mau chóng làm theo hướng dẫn thủ tục, hồ sơ nhập học Đại học 2019 để tiến hành nhập học.
  • Những thí sinh không trúng tuyển tất cả các nguyện vọng 1 mau chóng làm theo hướng dẫn xét tuyển đợt 2 2019 để đăng ký xét tuyển bổ sung vào Đại học Đà Nẵng nếu còn chỉ tiêu hoặc xét tuyển bổ sung vào các trường khác nếu bạn có nguyện vọng.
  • Những thí sinh của các trường khác xem Danh sách điểm chuẩn Đại học 2019 do Kênh tuyển sinh 24h phối hợp với các trường Đại học trên cả nước thực hiện.
  • Những thí sinh của các trường chưa có công bố điểm chuẩn Đại học 2019 theo dõi Dự kiến điểm chuẩn Đại học 2019.
  • Liên thông Đại học của các trường Đại học top đầu đã có thông báo chính thức trong năm nay, thí sinh tham khảo thêm nếu có nguyện vọng.

Trên đây là thông tin danh sách trúng tuyển và điểm chuẩn Đại học Đà Nẵng 2019 do Kênh tuyển sinh 24h thực hiện.

Theo: moitruongvadothi.vn

Rate this post

Bạn thích bài viết này ?

Bình luận của bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu dưới đây rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến của bạn đều được Kenhtuyensinh24h.vn đón đợi và quan tâm.

Cảm ơn các bạn!

*

*

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status