Điểm Chuẩn Đại học Đông Á Năm 2022 Chính Thức

Điểm Chuẩn Đại học Đông Á Năm 2022 Chính Thức

Điểm Chuẩn Đại học Đông Á nhận được rất nhiều sự quan tâm hiện nay của các bạn thí sinh, phụ huynh. Cùng tìm hiểu ngay tại đây nhé!

Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Đông Á

Điểm Chuẩn Đại Học Đông Á Xét Theo Kết Quả Thi THPT Quốc Gia 2022

Ngưỡng điểm chuẩn trường Đại Học Đông Á dao động từ 15 đến 21. Ngành Dược học là ngành có điểm chuẩn cao nhất với 22 điểm. Điểm chuẩn năm 2022 của trường Đại học Đông Á mới nhất cập nhật chi tiết tại bảng sau đây:

Dược học

Mã ngành: 7720201

Điểm chuẩn: 21.0

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Điểm chuẩn: 19.0

Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201

Điểm chuẩn: 19.0

Giáo dục tiểu học

Mã ngành: 7140202

Điểm chuẩn: 19.0

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Điểm chuẩn: 15.0

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Điểm chuẩn: 15.0

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Điểm chuẩn: 15.0

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Điểm chuẩn: 15.0

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340104

Điểm chuẩn: 15.0

Marketing

Mã ngành: 7340115

Điểm chuẩn: 15.0

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Điểm chuẩn: 15.0

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Điểm chuẩn: 15.0

Tài chính - ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Điểm chuẩn: 15.0

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Điểm chuẩn: 15.0

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Điểm chuẩn: 15.0

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406

Điểm chuẩn: 15.0

Luật

Mã ngành: 7380101

Điểm chuẩn: 15.0

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Điểm chuẩn: 15.0

Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480112

Điểm chuẩn: 18.0

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Điểm chuẩn: 15.0

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7510103

Điểm chuẩn: 15.0

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Điểm chuẩn: 15.0

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành:

Điểm chuẩn: 15.0

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Điểm chuẩn: 15.0

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Điểm chuẩn: 15.0

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Điểm chuẩn: 15.0

Nông nghiệp công nghệ cao

Mã ngành: 7620101

Điểm chuẩn: 15.0

Dinh dưỡng

Mã ngành: 7720401

Điểm chuẩn: 15.0

Quản trị dịch vụ di lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Điểm chuẩn: 15.0

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810202

Điểm chuẩn: 15.0

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Điểm chuẩn: 15.0

Điểm Chuẩn Xét Học Bạ Đại Học Đông Á 2022

Dược học

Mã ngành: 7720201

Điểm trúng tuyển học bạ:

Xét kết quả học tập 3 năm (5hk), 3 học kỳ, môn học lớp 12 (tổ hợp): 24

Xét kết quả học tập năm lớp 12: 8

Điều dưỡng

Mã ngành:

Điểm trúng tuyển học bạ:

Xét kết quả học tập 3 năm (5hk), 3 học kỳ, môn học lớp 12 (tổ hợp): 19.5

Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6.5

Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201

Điểm trúng tuyển học bạ:

Xét kết quả học tập 3 năm (5hk), 3 học kỳ, môn học lớp 12 (tổ hợp): 24

Xét kết quả học tập năm lớp 12: 8

Giáo dục tiểu học

Mã ngành: 7140202

Điểm trúng tuyển học bạ:

Xét kết quả học tập 3 năm (5hk), 3 học kỳ, môn học lớp 12 (tổ hợp): 24

Xét kết quả học tập năm lớp 12: 8

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Điểm trúng tuyển học bạ:

Xét kết quả học tập 3 năm (5hk), 3 học kỳ, môn học lớp 12 (tổ hợp): 18

Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Điểm trúng tuyển học bạ:

Xét kết quả học tập 3 năm (5hk), 3 học kỳ, môn học lớp 12 (tổ hợp): 18

Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Điểm trúng tuyển học bạ:

Xét kết quả học tập 3 năm (5hk), 3 học kỳ, môn học lớp 12 (tổ hợp): 18

Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Điểm trúng tuyển học bạ:

Xét kết quả học tập 3 năm (5hk), 3 học kỳ, môn học lớp 12 (tổ hợp): 18

Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340104

Điểm trúng tuyển học bạ:

Xét kết quả học tập 3 năm (5hk), 3 học kỳ, môn học lớp 12 (tổ hợp): 18

Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6

Marketing

Mã ngành: 7340115

Điểm trúng tuyển học bạ:

Xét kết quả học tập 3 năm (5hk), 3 học kỳ, môn học lớp 12 (tổ hợp): 18

Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Điểm trúng tuyển học bạ:

Xét kết quả học tập 3 năm (5hk), 3 học kỳ, môn học lớp 12 (tổ hợp): 18

Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Điểm trúng tuyển học bạ:

Xét kết quả học tập 3 năm (5hk), 3 học kỳ, môn học lớp 12 (tổ hợp): 18

Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6

Tài chính - ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Điểm trúng tuyển học bạ:

Xét kết quả học tập 3 năm (5hk), 3 học kỳ, môn học lớp 12 (tổ hợp): 18

Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Điểm trúng tuyển học bạ:

Xét kết quả học tập 3 năm (5hk), 3 học kỳ, môn học lớp 12 (tổ hợp): 18

Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Điểm trúng tuyển học bạ:

Xét kết quả học tập 3 năm (5hk), 3 học kỳ, môn học lớp 12 (tổ hợp): 18

Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406

Điểm trúng tuyển học bạ:

Xét kết quả học tập 3 năm (5hk), 3 học kỳ, môn học lớp 12 (tổ hợp): 18

Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6

Luật

Mã ngành: 7380101

Điểm trúng tuyển học bạ:

Xét kết quả học tập 3 năm (5hk), 3 học kỳ, môn học lớp 12 (tổ hợp): 18

Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Điểm trúng tuyển học bạ:

Xét kết quả học tập 3 năm (5hk), 3 học kỳ, môn học lớp 12 (tổ hợp): 18

Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6

Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480112

Điểm trúng tuyển học bạ:

Xét kết quả học tập 3 năm (5hk), 3 học kỳ, môn học lớp 12 (tổ hợp): 18

Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Điểm trúng tuyển học bạ:

Xét kết quả học tập 3 năm (5hk), 3 học kỳ, môn học lớp 12 (tổ hợp): 18

Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7510103

Điểm trúng tuyển học bạ:

Xét kết quả học tập 3 năm (5hk), 3 học kỳ, môn học lớp 12 (tổ hợp): 18

Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Điểm trúng tuyển học bạ:

Xét kết quả học tập 3 năm (5hk), 3 học kỳ, môn học lớp 12 (tổ hợp): 18

Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành:

Điểm trúng tuyển học bạ:

Xét kết quả học tập 3 năm (5hk), 3 học kỳ, môn học lớp 12 (tổ hợp): 18

Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Điểm trúng tuyển học bạ:

Xét kết quả học tập 3 năm (5hk), 3 học kỳ, môn học lớp 12 (tổ hợp): 18

Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Điểm trúng tuyển học bạ:

Xét kết quả học tập 3 năm (5hk), 3 học kỳ, môn học lớp 12 (tổ hợp): 18

Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Điểm trúng tuyển học bạ:

Xét kết quả học tập 3 năm (5hk), 3 học kỳ, môn học lớp 12 (tổ hợp): 18

Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6

Nông nghiệp 

Mã ngành: 7620101

Điểm trúng tuyển học bạ:

Xét kết quả học tập 3 năm (5hk), 3 học kỳ, môn học lớp 12 (tổ hợp):

Xét kết quả học tập năm lớp 12:

Dinh dưỡng

Mã ngành: 7720401

Điểm trúng tuyển học bạ:

Xét kết quả học tập 3 năm (5hk), 3 học kỳ, môn học lớp 12 (tổ hợp): 18

Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6

Quản trị dịch vụ di lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Điểm trúng tuyển học bạ:

Xét kết quả học tập 3 năm (5hk), 3 học kỳ, môn học lớp 12 (tổ hợp): 18

Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810202

Điểm trúng tuyển học bạ:

Xét kết quả học tập 3 năm (5hk), 3 học kỳ, môn học lớp 12 (tổ hợp): 18

Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Điểm trúng tuyển học bạ:

Xét kết quả học tập 3 năm (5hk), 3 học kỳ, môn học lớp 12 (tổ hợp): 18

Xét kết quả học tập năm lớp 12:  6

Kỹ thuật máy tinh

Mã ngành: 7480106

Điểm trúng tuyển học bạ:

Xét kết quả học tập 3 năm (5hk), 3 học kỳ, môn học lớp 12 (tổ hợp): 18

Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6

Ngôn Ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220206

Điểm trúng tuyển học bạ:

Xét kết quả học tập 3 năm (5hk), 3 học kỳ, môn học lớp 12 (tổ hợp): 18

Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6

Ngôn Ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Điểm trúng tuyển học bạ:

Xét kết quả học tập 3 năm (5hk), 3 học kỳ, môn học lớp 12 (tổ hợp): 18

Xét kết quả học tập năm lớp 12: 6

Kết luận: Với các thông tin điểm chuẩn Đại Học Đông Á mới nhất mà Kênh Tuyển Sinh 24h cập nhật. Năm 2022, mức điểm chuẩn trúng tuyển vào trường dao động từ 15 đến 21 điểm. Ngành có mức điểm chuẩn cao nhất là ngành Dược Học. Chúc các bạn thi tốt và vào được ngành học mà mình yêu thích.

Nội Dung Liên Quan:

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.