Điểm chuẩn Đại học Đông Á Năm 2020 chính thức

Điểm Chuẩn Đại học Đông Á nhận được rất nhiều sự quan tâm hiện nay của các bạn thí sinh, phụ huynh. Cùng tìm hiểu ngay tại đây nhé!

Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Đông Á

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC ĐÔNG Á 2020

Ngưỡng điểm chuẩn năm nay của trường ĐH Đông Á dao động từ 14 đến 22. Ngành Trí tuệ nhân tạo & KH dữ liệu là ngành có điểm chuẩn cao nhất với 22 điểm. 

Điểm chuẩn năm 2020 của trường Đại học Đông Á mới nhất cập nhật chi tiết tại bảng sau đây:

STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn
1 CN kỹ thuật điện, điện tử 7510301 14
2 CN kỹ thuật ô tô 7510205 14
3 CN kỹ thuật xây dựng 7510103 14
4 CNKT điều khiển & tự động hóa 7510303 15
5 Công nghệ thông tin 7480201 14
6 Công nghệ thực phẩm 7540101 14
7 Điều dưỡng 7720301 19
8 Dinh dưỡng 7720401 15
9 Dược 7720201 21
10 Giáo dục Mầm non 7140201 18.5
11 Giáo dục tiểu học 7140202 18.5
12 Kế toán 7340301 14
13 Luật 7380101 14
14 Luật kinh tế 7380107 14
15 Marketing 7340115 14
16 Ngôn ngữ Anh 7220201 14
17 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 14
18 Ngôn ngữ Nhật 7220209 14
19 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 14
20 Nông nghiệp công nghệ cao 7620101 14
21 QT nhà hàng & dịch vụ ăn uống 7810201DA 14
22 Quản trị DV du lịch và lữ hành 7810103 14
23 Quản trị Khách sạn 7810201 14
24 Quản trị kinh doanh 7340101 14
25 Quản trị nhân lực 7340404 14
26 Quản trị văn phòng 7340406 14
27 Tài chính - Ngân hàng 7340201 14
28 Tâm lý học 7310401 14.5
29 Trí tuệ nhân tạo & KH dữ liệu 7480112 22

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÔNG Á 2019

Trường Đại Học Đông Á chính thức công bố Điểm chuẩn Đại học 2019 hệ Chính Quy cụ thể như sau:

Điểm chuẩn Đại học Đông Á 2019

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7140201 Giáo dục Mầm non MN1, MN2, MN3, MN4 18
2 7140202 Giáo dục Tiểu học MN1, MN2, MN3, MN4 18
3 7720201 Dược học A00, B00, D07, B03 20
4 7720301 Điều dưỡng B00, A02, B03, A16 18
5 7720401 Dinh dưỡng B00, A02, B03, A16 18
6 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A16, D01, C15 14
7 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00, A16, D01, C15 14
8 7340301 Kế toán A00, A16, D01, C15 14
9 7340404 Quản trị nhân lực C00, D01, C15, A16 14
10 7340406 Quản trị văn phòng C00, D01, C15, A16 14
11 7380107 Luật kinh tế A00, C00, C15, D01 14
12 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, A16, D01 14
13 7480201 Chuyên ngành Khoa học Dữ liệu A00, A01, A16, D01 17.5
14 7510103 CN kỹ thuật xây dựng A00, A16, C01, C02 14
15 7510205 CN kỹ thuật Ô tô A00, A16, C01, C02 14
16 7510301 CN kỹ thuật Điện, điện tử A00, A16, C01, C02 14
17 7510303 CNKT điều khiển và tự động hóa A00, A16, C01, C02 14
18 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, B00, D01, D08 14
19 7620101 Nông nghiệp A00, B00, D01, D08 14
20 7580101 Kiến trúc V00, V01, M02, M04 18
21 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D14, D15, D12 14
22 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D16, A16, C15 14
23 7310401 Tâm lý học C00, D01, A15, C16 14
24 7810201 Quản trị Khách sạn A00, C00, D01, C15 14
25 7810103 Quản trị DV du lịch và lữ hành A00, C00, D01, C15 14

Kết luận: Với các thông tin điểm chuẩn Đại Học Đông Á mới nhất mà Kênh Tuyển Sinh 24h cập nhật. Chúc các bạn thi tốt và vào được ngành học mà mình yêu thích.

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách

MỤC LỤC