Điểm Chuẩn Đại Học Đồng Tháp 2023 Chính Thức
Hội đồng tuyển sinh trường Đại học Đồng Tháp chính thức công bố mức điểm chuẩn trúng tuyển vào trường. Năm 2023, trường đào tạo 29 ngành nghề. Chi tiết mức điểm chuẩn từng ngành thí sinh xem tại đây

Điểm Chuẩn Đại Học Đồng Tháp Xét Tuyển Theo Kết Quả Thi THPTQG Năm 2023
|
THÔNG TIN CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN |
|
Tên ngành: Giáo dục Mầm non Mã ngành: 7140201 Tổ hợp môn: M00: Văn, Toán, NK GDMN M05: Văn. Sử, NK GDMN C19: Văn. Sử. GDCD C20: Văn.Địa.GDCD Điểm trúng tuyển: THPT: 23,23 Học bạ: 28 ĐGNL: 701 |
|
Tên ngành: Giáo dục Tiểu học Mã ngành: 7140202 Tổ hợp môn: C01: Văn, Toán, Lý C03: Văn, Toán, Sử C04: Văn. Toán. Địa D01: Văn. Toán. Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: THPT: 23.28 Học bạ: 28,3 ĐGNL: 701 |
|
Tên ngành: Giáo dục Công dân Mã ngành: 7140204 Tổ hợp môn: C00: Văn. Sử. Địa C19: Văn. Sử. GDCD D01: Văn. Toán, Tiếng Anh D14: Văn, Sử. Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: THPT: 26,51 Học bạ: không xét ĐGNL: không xét |
|
Tên ngành: Giáo dục Chính trị Mã ngành: 7140205 Tổ hợp môn: C01: Văn, Sử. Địa C19: Văn, Sử, GDCD D01: Văn, Toán, Tiếng /\anh D14: Văn, Sử, Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: THPT: 25,8 Học bạ: không xét ĐGNL: không xét |
|
Tên ngành: Giáo dục Thể chất Mã ngành: 7140206 Tổ hợp môn: T00: Toán, Sinh, NKTDTT T05: Văn. GDCD, NKTDTT T06: Toán. Đia. NKTDTT T07: Văn, Địa, NKTDTT Điểm trúng tuyển: THPT: 25,66 Học bạ: không xét ĐGNL: không xét |
|
Tên ngành: Sư phạm Toán học - Chương trình đại trà - Chương trình toán Tiếng Anh Mã ngành: 7140209 Tổ hợp môn: A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh A02: Toán, Lý, Sinh A04: Toán. Lý, Địa Điểm trúng tuyển: THPT: 24,17 Học bạ: không xét ĐGNL: không xét |
|
Tên ngành: Sư phạm Vật lý Mã ngành: 7140211 Tổ hợp môn: A00: Toán. Lý. Hóa A01: Toán. Lý, Tiếng Anh A02: Toán. Lý, Sinh A04: Toán, Lý. Địa Điểm trúng tuyển: THPT: 23.98 Học bạ: không xét ĐGNL: không xét |
|
Tên ngành: Sư phạm Hóa học Mã ngành: 7140212 Tổ hợp môn: A00: Toán, Lý, Hóa B00: Toán, Hóa, Sinh D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh A06: Toán. Hóa. Địa Điểm trúng tuyển: THPT: 24,45 Học bạ: không xét ĐGNL: không xét |
|
Tên ngành: Sư phạm Sinh học Mã ngành: 7140213 Tổ hợp môn: A02: Toán. Lý. Sinh B00: Toán. Hóa. Sinh D08: Toán, Sinh, Tiếng Anh B02: Toán. Sinh. Địa Điểm trúng tuyển: THPT: 44980 Học bạ: không xét ĐGNL: không xét |
|
Tên ngành: Sư phạm ngữ Văn Mã ngành: 7140217 Tổ hợp môn: C01: Văn. Sử. Địa C19: Văn. Sử, GDCD D14: Văn, Sứ. Tiếng Anh D15: Văn, Địa. Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: THPT: 26,4 Học bạ: không xét ĐGNL: không xét |
|
Tên ngành: Sư phạm Lịch sử Mã ngành: 7140218 Tổ hợp môn: C01: Văn. Sử. Địa C19: Văn. Sử. GDCD D14: Vẫn, Sử, Tiếng Anh D09: Toán. Sử, Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: THPT: 27,4 Học bạ: không xét ĐGNL: không xét |
|
Tên ngành: Sư phạm Địa lý Mã ngành: 7140219 Tổ hợp môn: C01: Vẫn. Sử. Đja C04: Văn, Toán, Địa D10: Toán, Địa, Tiếng Anh A07: Toán. Sử, Địa Điểm trúng tuyển: THPT: 25,57 Học bạ: không xét ĐGNL: không xét |
|
Tên ngành: Sư phạm Âm nhạc Mã ngành: 7140221 Tổ hợp môn: N00: Văn, Hát. Thẩm âm-Tiết tấu N01: Toán. Hát. Thẩm âm-Tiết tấu H00: Văn, Trang trí, Hình họa H07: Toán, Trang trí, Hình họa Điểm trúng tuyển: THPT: 18 Học bạ: 24,96 ĐGNL: không xét |
|
Tên ngành: Sư phạm Mỹ thuật Mã ngành: 7140222 Tổ hợp môn: H00: Văn, Trang trí, Hình họa H07: Toán, Trang trí, Hình họa D01: Văn. Toán. Tiếng Anh D14: Văn. Sử. Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: THPT: 18 Học bạ: 22 ĐGNL: không xét |
|
Tên ngành: Sư phạm Tiếng Anh Mã ngành: 7140231 Tổ hợp môn: D01: Văn. Toán. Tiếng Anh D14: Văn. Sử. Tiếng Anh D15: Văn. Địa. Tiếng Anh D13: Văn, Sinh, Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: THPT: 23.79 Học bạ: 28,5 ĐGNL: 770 |
|
Tên ngành: Sư phạm Công nghệ Mã ngành: 7140246 Tổ hợp môn: A00: Toán. Lý, Hóa A01: Toán. Lý. Tiếng Anh A02: Toán. Lý. Sinh A04: Toán. Lý. Địa Điểm trúng tuyển: THPT: 19 Học bạ: 25 ĐGNL: 701 |
|
Tên ngành: Sư phạm Khoa học tự nhiên Mã ngành: 7140247 Tổ hợp môn: A00: Toán, Lý. Hóa A02: Toán, Lý. Sinh B00: Toán. Hóa. Sinh D90: Toán. KHTN. Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: THPT: 19 Học bạ: 25 ĐGNL: 701 |
|
Tên ngành: Sư phạm Lịch sử và Địa lý Mã ngành: 7140249 Tổ hợp môn: C01: Văn, Sử. Địa D14: Văn. Sử, Tiếng Anh D15: Văn, Địa, Tiếng Anh A07: Toán, Sử, Địa Điểm trúng tuyển: THPT: 20,25 Học bạ: 28 ĐGNL: 701 |
|
Tên ngành: Ngôn ngữ Anh - Biên-phiên dịch - Tiếng Anh kinh doanh - Tiếng Anh du lịch Mã ngành: 7220201 Tổ hợp môn: D01: Văn. Toán, Tiếng Anh D14: Văn. Sử. Tiếng Anh D15: Văn, Địa. Tiếng ?\anh D13: Văn. Sinh. Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: THPT: 18 Học bạ: 24 ĐGNL: 615 |
|
Tên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc - Ngôn ngữ Trung Quốc - Ngôn ngữ Trung - Anh Mã ngành: 7220204 Tổ hợp môn: C01: Văn, Sử, Địa D01: Văn, Toán, Tiếng Anh D14: Văn, Sử, Tiếng Anh D15: Văn, Địa, Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: THPT: 18 Học bạ: 25 ĐGNL: 615 |
|
Tên ngành: Quản lý Văn hóa (Sự kiện và truyền thông) Mã ngành: 7229042 Tổ hợp môn: C01: Văn, Sử, Địa C19: Văn, Sử, GDCD C20: Văn, Địa, GDCD D14: Văn. Sử. Tieng Anh Điểm trúng tuyển: THPT: 15 Học bạ: 19 ĐGNL: 615 |
|
Tên ngành: Tâm lý học giáo dục Mã ngành: 7310403 Tổ hợp môn: A00: Toán. Lý. Hóa C01: Văn. Sử. Địa C19: Vàn. Sử. GDCD D01: Văn. Toán. Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: THPT: 15 Học bạ: 19 ĐGNL: 615 |
|
Tên ngành: Địa lý học (Địa lý du lịch) Mã ngành: 7310501 Tổ hợp môn: A07: Toán, Sử, Địa C01: Văn, Sử, Địa D14: Văn, Sứ, Tiếng Anh D15: Văn, Địa, Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: THPT: 15 Học bạ: 19 ĐGNL: 615 |
|
Tên ngành: Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch; Quản lý Nhà hàng và Khách sạn) Mã ngành: 7310630 Tổ hợp môn: C01: Văn, Sử, Địa C19: Văn. Sử. GDCD C20: Văn. Địa. GDCD D01: Văn. Toán, Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: THPT: 15 Học bạ: 20 ĐGNL: 615 |
|
Tên ngành: Quản trị kinh doanh Mã ngành: 7340101 Tổ hợp môn: A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán. Lý. Tiếng Anh D01: Văn. Toán, Tiếng Anh D10: Toán, Địa, Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: THPT: 15 Học bạ: 19 ĐGNL: 615 |
|
Tên ngành: Kinh doanh quốc tế Mã ngành: 7340120 Tổ hợp môn: A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý. Tiếng Anh D01: Văn, Toán. Tiếng Anh D10: Toán. Địa. Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: THPT: 15 Học bạ: 19 ĐGNL: 615 |
|
Tên ngành: Tài chính - Ngân hàng Mã ngành: 7340201 Tổ hợp môn: A00: Toán. Lý, Hóa A01: Toán, Lý. Tiếng Anh D01: Văn, Toán. Tiếng Anh D10: Toán. Địa. Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: THPT: 15 Học bạ: 19 ĐGNL: 615 |
|
Tên ngành: Kế toán Mã ngành: 7340301 Tổ hợp môn: A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán. Lý. Tiếng Anh D01: Văn, Toán, Tiếng Anh D10: Toán. Địa. Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: THPT: 15 Học bạ: 19 ĐGNL: 615 |
|
Tên ngành: Khoa học Máy tinh (Công nghệ phần mềm; Mạng máy tính và an ninh) Mã ngành: 7480101 Tổ hợp môn: A00: Toán. Lý. Hóa A01: Toán. Lý. Tiếng Anh A02: Toán. Lý. Sinh A04: Toán. Lý. Địa Điểm trúng tuyển: THPT: 15 Học bạ: 19 ĐGNL: 615 |
|
Tên ngành: Công nghệ thông tin Mã ngành: 7480201 Tổ hợp môn: A00: Toán. Lý. Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh A02: Toán. Lý. Sinh A04: Toán, Lý. Địa Điểm trúng tuyển: THPT: 16 Học bạ: 22 ĐGNL: 615 |
|
Tên ngành: Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản) Mã ngành: 7620109 Tổ hợp môn: A00: Toán. Lý, Hóa B00: Toán, Hóa, Sinh D07: Toán. Hóa. Tiếng Anh D08: Toán, Sinh, Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: THPT: 15 Học bạ: 19 ĐGNL: 615 |
|
Tên ngành: Nuôi trồng thủy sản Mã ngành: 7620301 Tổ hợp môn: A00: Toán, Lý, Hóa B00: Toán, Hóa, Sinh D07: Toán. Hóa, Tiếng Anh D08: Toán. Sinh, Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: THPT: 15 Học bạ: 19 ĐGNL: 615 |
|
Tên ngành: Công tác xã hội Mã ngành: 7760101 Tổ hợp môn: C01: Văn, Sử. Địa C19: Văn. Sử. GDCD C20: Văn, Địa. GDCD D14: Văn. Sử. Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: THPT: 15 Học bạ: 19 ĐGNL: 615 |
|
Tên ngành: Quản lý tài nguyên và môi trường Mã ngành: 7850101 Tổ hợp môn: A00: Toán. Lý, Hóa B00: Toán. Hóa. Sinh D07: Toán, Hóa. Tiếng Anh D08: Toán, Sinh, Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: THPT: 15 Học bạ: 19 ĐGNL: 615 |
|
Tên ngành: Quản lý đất đai Mã ngành: 7850103 Tổ hợp môn: A00: Toán, Lý. Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh B00: Toán. Hóa. Sinh D07: Toán. Hóa. Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: THPT: 15 Học bạ: 19 ĐGNL: 615 |
|
Tên ngành: Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) Mã ngành: 51140201 Tổ hợp môn: M00: Văn, Toán, NK GDMN M05: Văn, Sử, NK GDMN C19: Văn. Sử. GDCD C20: Van.Dia.GDCD Điểm trúng tuyển: THPT: 23 Học bạ: 27 ĐGNL: 615 |
Điểm Chuẩn Đại Học Đồng Tháp Xét Theo Kết Quả Thi THPT Quốc Gia 2022
Điểm chuẩn Đại học Đồng Tháp với sứ mệnh đào tạo nguồn nhân lực trình độ cao đa lĩnh vực trong đó khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên là nòng cốt. Năm nay trường Đại học Đồng Tháp thông báo điểm chuẩn chính thức vào hệ đại học như sau:
|
Mã ngành: 7140201 Điểm trúng tuyển TN THPT: 19 |
|
Mã ngành: 7140202 Điểm trúng tuyển TN THPT: 19 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701 |
|
Mã ngành: 7140205 Điểm trúng tuyển TN THPT: 24.25 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701 |
|
Mã ngành: 7140206 Điểm trúng tuyển TN THPT: 18 |
|
Mã ngành: 7140209 Điểm trúng tuyển TN THPT: 23.1 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701 |
|
Mã ngành: 7140210 Điểm trúng tuyển TN THPT: 19 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701 |
|
Mã ngành: 7140211 Điểm trúng tuyển TN THPT: 22.85 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701 |
|
Mã ngành: 7140212 Điểm trúng tuyển TN THPT: 23.95 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701 |
|
Mã ngành: 7140213 Điểm trúng tuyển TN THPT: 21.85 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701 |
|
Mã ngành: 7140207 Điểm trúng tuyển TN THPT: 21 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701 |
|
Mã ngành: 7140218 Điểm trúng tuyển TN THPT: 26 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701 |
|
Mã ngành: 7140219 Điểm trúng tuyển TN THPT: 25 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701 |
|
Mã ngành: 7140221 Điểm trúng tuyển TN THPT: 18 |
|
Mã ngành: 7140222 Điểm trúng tuyển TN THPT: 18 |
|
Mã ngành: 7140231 Điểm trúng tuyển TN THPT: 19 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701 |
|
Mã ngành: 7140246 Điểm trúng tuyển TN THPT: 19 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701 |
|
Ngành Sư phạm khoa học tự nhiên Mã ngành: 7140247 Điểm trúng tuyển TN THPT: 19 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701 |
|
Ngành Sư phạm lịch sử và địa lý Mã ngành: 7140249 Điểm trúng tuyển TN THPT: 23.25 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701 |
|
Mã ngành: 7310630 Điểm trúng tuyển TN THPT: 15 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615 |
|
Mã ngành: 7220201 Điểm trúng tuyển TN THPT: 16 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615 |
|
Mã ngành: 7220204 Điểm trúng tuyển TN THPT: 16 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615 |
|
Mã ngành: 7229042 Điểm trúng tuyển TN THPT: 15 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615 |
|
Mã ngành: 7340101 Điểm trúng tuyển TN THPT: 15.5 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615 |
|
Mã ngành: 7340201 Điểm trúng tuyển TN THPT: 15 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615 |
|
Mã ngành: 7340301 Điểm trúng tuyển TN THPT: 15 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615 |
|
Mã ngành: 7440301 Điểm trúng tuyển TN THPT: 15 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615 |
|
Ngành Khoa học máy tính (Công nghệ thông tin) Mã ngành: 7480101 Điểm trúng tuyển TN THPT: 15 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615 |
|
Mã ngành: 7620109 Điểm trúng tuyển TN THPT: 15 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615 |
|
Mã ngành: 7620301 Điểm trúng tuyển TN THPT: 15 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615 |
|
Mã ngành: 7760101 Điểm trúng tuyển TN THPT: 15 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615 |
|
Mã ngành: 7850103 Điểm trúng tuyển TN THPT: 15 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615 |
|
Giáo dục mầm non (Cao đẳng) Mã ngành: 51140201 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 |
Điểm Chuẩn Đại Học Đồng Tháp Xét Theo Học Bạ 2022
|
Ngành Giáo dục mầm non Mã ngành: 7140201 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Giáo dục tiểu học Mã ngành: 7140202 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Giáo dục chính trị Mã ngành: 7140205 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Giáo dục thể chất Mã ngành: 7140206 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Sư phạm Toán học Mã ngành: 7140209 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Sư phạm tin học Mã ngành: 7140210 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Sư phạm Vật lý Mã ngành: 7140211 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Sư phạm Hóa học Mã ngành: 7140212 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Sư phạm Sinh học Mã ngành: 7140213 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Sư phạm Ngữ văn Mã ngành: 7140207 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Sư phạm Lịch sử Mã ngành: 7140218 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Sư phạm Địa lý Mã ngành: 7140219 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Sư phạm Âm nhạc Mã ngành: 7140221 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Sư phạm Mỹ thuật Mã ngành: 7140222 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Sư phạm Tiếng Anh Mã ngành: 7140231 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Sư phạm Công nghệ Mã ngành: 7140246 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Việt Nam học Mã ngành: 7310630 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Ngôn ngữ Anh Mã ngành: 7220201 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc Mã ngành: 7220204 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Quản lý văn hóa Mã ngành: 7229042 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Quản trị kinh doanh Mã ngành: 7340101 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Tài chính – Ngân hàng Mã ngành: 7340201 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Kế toán Mã ngành: 7340301 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Khoa học môi trường Mã ngành: 7440301 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Khoa học máy tính (Công nghệ thông tin) Mã ngành: 7480101 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Nông học Mã ngành: 7620109 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Nuôi trồng thủy sản Mã ngành: 7620301 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Công tác xã hội Mã ngành: 7760101 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Quản lý đất đai Mã ngành: 7850103 Điểm trúng tuyển học bạ: |
Lời kết: Trên đây là điểm chuẩn Đại học Đồng Tháp mới nhất mà Kênh Tuyển Sinh cập nhật. Năm 2022, mức điểm chuẩn trúng tuyển vào trường dao động từ 15 đến 24 điểm. Ngành Sư phạm Tiếng Anh là ngành có mức điểm chuẩn cao nhất.
Nội Dung Liên Quan:
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TIN CÙNG CHUYÊN MỤC
-
Điểm Chuẩn Đại Học Bạc Liêu Năm 2023 Chính Thức
-
Điểm Chuẩn Các Trường Đại Học - Học Viện Khu Vực Miền Nam
-
Điểm Chuẩn Đại Học Tây Đô 2023 Chính Thức
-
Điểm Chuẩn Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ 2023 Chính Thức
-
Điểm Chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long 2023
-
Điểm Chuẩn Đại Học Nam Cần Thơ 2023 Chính Thức
Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất