Điểm Chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải Cơ Sở Phía Bắc Mới Nhất

Thông tin mới nhất về điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải Cơ Sở Phía Bắc cập nhật chính thức tại đây, thí sinh theo dõi chi tiết tại đây. Xem ngay!

Thông báo điểm chuẩn đại hoc giao thông vận tảiĐiểm Chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải Cơ Sở Phía Bắc

Được thành lập từ năm 1960 với bề dày lịch sử về đào tạo các ngành giao thông, vận tải, kỹ thuật, công nghệ, kinh tế, Trường đại học Giao thông vận tải đến nay vẫn được nhiều bạn học sinh, sinh viên lựa chọn theo học.

Điểm Chuẩn Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải

Dưới đây là điểm chuẩn của Trường đại học giao thông vận tải cơ sở phía Bắc 2 năm gần nhất (2017 và 2018) giúp các em học sinh có thể tham khảo để lựa chọn ngành học phù hợp nhất cho mình. Đến nay trường vẫn đào tạo đa dạng nhiều lĩnh vực, từ kỹ thuật, công nghệ đến giao thông, vận tải, kinh tế...

Khối ngành/ ngành Chuyên ngành Tổ hợp xét tuyển Năm tuyển sinh 2017 Năm tuyển sinh 2018
Chỉ tiêu Điểm trúng tuyển Chỉ tiêu Điểm trúng tuyển
Ngành quản trị kinh doanh Quản trị doanh nghiệp xây dựng Quản trị doanh nghiệp bưu chính viễn thông Quản trị kinh doanh giao thông vận tải Quản trị Logistics A00 A01 D01 D07 110 19,5 110 18,6
Ngành kế toán Kế toán tổng hợp A00 A01 D01 D07 95 20,75 90 18,95
Ngành toán ứng dụng Toán ứng dụng A00 A01 D07 - - 50 14
Ngành Công nghệ thông tin Công nghệ thông tin A00 A01 D07 200 23 200 19,65
Ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông Công nghệ kỹ thuật giao thông A00 A01 D01 50 16,75 50 14
Ngành Kỹ thuật môi trường Kỹ thuật môi trường A00 A01 D01 50 16,75 50 14,2
Ngành kỹ thuật cơ khí Kỹ thuật cơ khí A00 A01 D01 D07 570 18,75 - -
Nhóm kỹ thuật cơ khí Công nghệ chế tạo cơ khí Tự động hóa thiết kế cơ khí Cơ điện tử A00 A01 D01 D07 - - 150 18,15
Ngành kỹ thuật nhiệt Kỹ thuật nhiệt lạnh Điều hòa không khí và thông gió CT xây dựng A00 A01 D01 - - 60 14,1
Nhóm kỹ thuật cơ khí động lực Máy xây dựng Cơ giới hóa XD cầu đường Cơ khí giao thông công chính Kỹ thuật máy động lực Đầu máy - toa xe Tàu điện - metro A00 A01 D01 D07 - - 210 14
Nhóm kỹ thuật ô tô Cơ khí ô tô A00 A01 D01 D07 - - 150 18,7
Ngành kỹ thuật điện Kỹ thuật điện A00 A01 125 21,25 70 18,3
Ngành kỹ thuật điện tử - viễn thông Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00 A01 D07 125 19,5 180 17,45
Ngành kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00 A01 D07 120 23 120 19,2
Ngành kỹ thuật xây dựng Xây dựng dân dụng và công nghiệp Kết cấu xây dựng Kỹ thuật hạ tầng đô thị Vật liệu và công nghệ xây dựng A00 A01 D01 D07 240 17 220 15
Ngành kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi Kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi A00 A01 D01 - - 40 14
Ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00 A01 1185 16,5 - -
Kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ A00 A01 D01 D07 - - 365 15
Kỹ thuật xây dựng cầu hầm A00 A01 D01 - - 90 14
Kỹ thuật xây dựng đường sắt A00 - - 50 14
Kỹ thuật xây dựng cầu - đường sắt A00, A01 - - 50 14,15
Kỹ thuật xây dựng cầu - đường ô tô - sân bay A00 A01 D01 - - 50 14,05
Kỹ thuật xây dựng đường ô tô - sân bay A00 A01 D01 - - 50 14,25
Công trình giao thông công chính A00 A01 D01 - - 50 14,45
Công trình giao thông đô thị A00 A01 D01 - - 60 14,10
Tự động hóa thiết kế cầu đường A00 A01 D01 D07 - - 50 14,4
Quản lý xây dựng Quản lý xây dựng A00 A01 D01 D07 - - 60 15,1
Ngành kinh tế Kinh tế bưu chính viễn thông A00 A01 D01 D07 60 18 60 18,4
Ngành Khai thác vận tải Khai thác vận tải đường sắt đô thị Khai thác vận tải đa phương thức Khai thác vận tải đường bộ thành phố Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị Logistics A00 A01 D01 D07 120 16,5 120 16,55
Ngành kinh tế vận tải Kinh tế vận tải ô tô Kinh tế vận tải đường sắt Kinh tế vận tải và du lịch A00 A01 D01 D07 120 16,5 120 16,7

 

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách

MỤC LỤC