Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải TP.HCM 2020

Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải TP.HCM mới nhất đã được cập nhật. Các bạn thí sinh có thể theo dõi điểm chuẩn ngành học của mình ngay tại đây. Xem ngay!

Thông Báo Điểm chuẩn trường Đại học Giao thông vận tải TP.HCM

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI TP.HCM 2020

Điểm chuẩn của trường năm 2020 chính thức công bố. Mức điểm năm nay dao động từ 15 đến 25.4. Sau đây là chi tiết điểm chuẩn cụ thể của từng ngành tại ĐH Giao thông vận tải TP.HCM:

1. Chương trình đào tạo đại trà
STT Tên ngành Chuyên ngành Mã ngành
Điểm chuẩn
1 Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu   7480102 19
2 Công nghệ thông tin   7480201 23,9
3 Logistics & quản lý chuỗi cung ứng Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức 7510605 25.4
4 Kỹ thuật cơ khí Cơ khí tự động 75201031 17
5 Kỹ thuật tài thuỷ Cơ khí tự động 75201032 21,6
6 Kỹ thuật tài thuỷ Thiết kế thân tàu thuỷ 75201221 15
7 Kỹ thuật tài thuỷ Công nghệ đóng tàu thuỷ 75201222 15
8 Kỹ thuật tài thuỷ Kỹ thuật công trình ngoài khơi 75201223 15
9 Kỹ thuật ô tô Cơ khí ô tô 7520130 23,8
10 Kỹ thuật điện Điện công nghiệp 75202011 21
11 Kỹ thuật điện Hệ thống điện giao thông 75202012 15
12 Kỹ thuật điện tử - viễn thông Điện tử viễn thông 7520207 17,8
13 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá Tự động hoá công nghiệp 7520216 23
14 Kỹ thuật môi trường   7520320 15
15 Kỹ thuật xây dựng Xây dựng dân dụng & công nghiệp 75802011 17,2
16 Kỹ thuật xây dựng Kỹ thuật kết cấu công trình 75802012 17,5
17 Kỹ thuật xây dựng Kỹ thuật nền móng & công trình ngầm 75802013 15
18 Kỹ thuật công trình thuỷ   7580202 15
19 Kỹ thuật XD công trình giao thông Xây dựng cầu đường 75802051 15
20 Kỹ thuật XD công trình giao thông Xây dựng đường sắt - Metro 75802052 15
21 Kỹ thuật XD công trình giao thông Quy hoạch & thiết kế công trình giao thông 75802053 15
22 Kinh tế xây dựng Kinh tế xây dựng 75803011 19,2
23 Kinh tế xây dựng Quản lý dự án xây dựng 75803012 19,5
24 Khai thác vận tải Quản lý và kinh doanh vận tải 7840101 23,8
25 Kinh tế vận tải Kinh tế vận tải biển 7840104 22,9
26 Khoa học hàng hải Điều khiển tàu biển 78401061 15
27 Khoa học hàng hải Vận tải khai thác máy tàu thuỷ 78401062 15
28 Khoa học hàng hải Công nghệ máy tàu thuỷ 78401063 15
29 Khoa học hàng hải Quản lý hàng hải 78401064 18,3
30 Khoa học hàng hải Điện tàu thuỷ 78401065 15
2. Chương trình đào tạo CLC 
STT Tên ngành Chuyên ngành Mã ngành
Điểm chuẩn
1 Công nghệ thông tin   7480201H 17,4
2 Kỹ thuật cơ khí Cơ khí ô tô 7520103H 19,3
3 Kỹ thuật điện tử - viễn thông   7520207H 15
4 Kỹ thuật điều khiển và TĐH   7520216H 17
5 Kỹ thuật xây dựng   7580201H 15
6 Kỹ thuật XD công trình giao thông   75802051H 15
7 Kinh tế xây dựng   7580301H 15
8 Khai thác vận tải Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức 7840101H 23,5
9 Kinh tế vận tải Kinh tế vận tải biển 7840104H 17
10 Khoa học hàng hải Điều khiển tàu biển 78401061H 15
11 Khoa học hàng hải Vận hành khai thác máy tàu thuỷ 78401062H 15
12 Khoa học hàng hải Quản lý hàng hải 78401064H 15

Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm

Điểm chuẩn trường Đại học GTVT TP.HCM cho mỗi khu vực tương ứng với từng đối tượng. Chênh lệch điểm chuẩn 2020 giữa các nhóm đối tượng ưu tiên là 1.0 điểm, giữa các khu vực ưu tiên kế tiếp chênh lệch 0.5 điểm. 

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI TP.HCM 2019

STT Tên ngành Chuyên ngành Mã ngành Điểm chuẩn
1
Công nghệ thông tin
  7480201 21.8
2
Công nghệ thông tin
  7480201H 18.4
3
Khai thác vận tải
  7840101 23.1
4 Khai thác vận tải Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức 7840101H 22.8
5 Khoa học Hàng hải Điều khiển tàu biển 7840106101H 14
6 Khoa học Hàng hải Vận hành khai thác máy tàu biển 7840106102 14
7 Khoa học hàng hải Vận hành khai thác máy tàu thủy 7840106102H 14
8 Khoa học Hàng hải Quản lý hàng hải 7840106104H 17.8
9 Khoa học Hàng hải Điều khiển tàu biển 7840106101 14.7
10 Khoa học Hàng hải Quản lý hàng hải 7840106104 19.6
11 Khoa học hàng hải Công nghệ máy tàu thủy 7840106105 14
12
Kinh tế vận tải
  7840104 21.3
13
Kinh tế vận tải
  7840104H 20.4
14
Kinh tế xây dựng
  7580301 19.5
15
Kinh tế xây dựng
  7580301H ---
16
Kỹ thuật cơ khí
  7520103 21.1
17 Kỹ thuật cơ khí Cơ khí ô tô 7520103H 20.75
18 Kỹ thuật điện   7520201 19
19
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
  7520207 19.1
20 Kỹ thuật điện tử - viễn thông Điện tử viễn thông 7520207H 18.4
21
Kỹ thuật điều khiển và TĐH
  7520216 21.45
22 Kỹ thuật điều khiển và TĐH Tự động hóa công nghiệp 7520216H 19.5
23
Kỹ thuật môi trường
  7520320 14
24
Kỹ thuật tàu thuỷ
  7520122 14
25
Kỹ thuật xây dựng
  7580201 19.3
26
Kỹ thuật xây dựng
  7580201H 16.2
27
Kỹ thuật XD công trình giao thông
  7580205 17
28 Kỹ thuật XD công trình giao thông Xây dựng cầu đường 7580205111H 17
29
Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu
  7480102 19.3

Lời Kết: Trên đây là thông tin về điểm chuẩn trường Đại học Giao thông vận tải TP.HCM. mới nhất. Chúc các bạn đạt kết quả thi tốt.

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách

MỤC LỤC