Điểm Chuẩn Đại Học Khoa Học Thái Nguyên 2022 Chính Thức

Điểm Chuẩn Đại Học Khoa Học Thái Nguyên 2022 Chính Thức

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC KHOA HỌC ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN CHÍNH THỨC thông báo mức điểm chuẩn năm 2022 cụ thể với từng mã ngành như sau

Thông Tin Tuyển Sinh - Điểm Chuẩn Đại Học Khoa Học Thái Nguyên chính thức được Ban giám hiệu nhà trường công bố. Mời thí sinh theo dõi.

Thông báo Điểm Chuẩn Đại Học Khoa Học Thái Nguyên

Điểm Chuẩn Đại Học Khoa Học Thái Nguyên Xét Theo Học Bạ 2022

Kỹ thuật xét nghiệm y sinh

Mã ngành: 7720601_CLC

Điểm trúng tuyển học bạ: 23,5

Dịch vụ pháp luật

Mã ngành: 

Điểm trúng tuyển học bạ: 22

Quản trị khách sạn và khu nghỉ dưỡng cao cấp

Mã ngành: 7810103_CLC

Điểm trúng tuyển học bạ: 22

Luật

Mã ngành: 7380101

Điểm trúng tuyển học bạ: 19

Khoa học quản lý

Mã ngành: 7340401

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

ĐĐiểm trúng tuyển học bạ: 18

Toán học

Mã ngành: 7460101

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Toán – Tin

Mã ngành: 7460117

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Vật lý học

Mã ngành: 7440102

Điểm trúng tuyển học bạ: 18 

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Quản trị du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Điểm trúng tuyển học bạ: 19

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Điểm trúng tuyển học bạ: 19

Quản lý Thể dục thể thao

Mã ngành: 7810301

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Điểm trúng tuyển học bạ: 20

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Lịch sử

Mã ngành: 7229010

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Văn học

Mã ngành: 7229030

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Báo chí

Mã ngành: 7320101

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Thông tin thư viện

Mã ngành: 7320201

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Hàn Quốc học

Mã ngành: 7310614

Điểm trúng tuyển học bạ: 22,5

Trung Quốc học

Mã ngành: 7310612

Điểm trúng tuyển học bạ: 22,5

Điểm Chuẩn Đại Học Khoa Học Thái Nguyên Xét Theo Điểm Thi THPTQG 2021

Luật

Mã ngành: 7380101_CLC

Điểm chuẩn: 16,50

Công nghệ Sinh học

Mã ngành: 7420201_CLC

Điểm chuẩn: 20,00

Quản trị du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103_CLC

Điểm chuẩn: 16.50

Luật

Mã ngành: 7380101

Điểm chuẩn: 15,00

Khoa học quản lý

Mã ngành: 7340401

Điểm chuẩn: 15,00

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Điểm chuẩn: 15,00

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Điểm chuẩn: 18,00

Toán – Tin

Mã ngành: 7460117

Điểm chuẩn: 15,00

Vật lý học

Mã ngành: 7440102

Điểm chuẩn: 15,00

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Điểm chuẩn: 15,00

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Điểm chuẩn: 15,00

Quản trị du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Điểm chuẩn: 15,00

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Điểm chuẩn: 15,00

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Điểm chuẩn: 15,00

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Điểm chuẩn: 15,00

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Điểm chuẩn: 15,00

Lịch sử

Mã ngành: 7229010

Điểm chuẩn: 15,00

Văn học

Mã ngành: 7229030

Điểm chuẩn: 15,00

Báo chí

Mã ngành: 7320101

Điểm chuẩn: 15,00

Thông tin thư viện

Mã ngành: 7320201

Điểm chuẩn: 15,00

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Điểm chuẩn: 15,00

Hàn Quốc học

Mã ngành: 7310614

Điểm chuẩn: 16,50

Trung Quốc học

Mã ngành: 7310612

Điểm chuẩn: 16,50

*Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Thái Nguyên tại mỗi khu vực đều xác định điểm trúng tuyển cho từng đối tượng.

Lời kết: Trên đây là thông tin danh sách điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Thái Nguyên chính thức do kênh tuyển sinh 24h.vn cập nhập.

Nội Dung Liên Quan:

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.