Điểm chuẩn Đại học Kiến Trúc TP.HCM 2020 chính thức

ĐH Kiến Trúc TP.HCM là một trường đại học hàng đầu tại nước ta trong lĩnh vực Xây dựng và thiết kế. Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc TPHCM chính thức được công bố nhận được rất nhiều sự quan tâm từ các bạn thí sinh tham gia xét tuyển hiện nay. Xem ngay tại đây để biết điểm chuẩn Đại học Kiến trúc TP.HCM chi tiết!

Thông Báo Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM 2020

Đại học Kiến Trúc Đà Nẵng chính thức công bố mức điểm chuẩn năm 2020. Điểm chuẩn cho các ngành từ 15 đến 24.6. Chi tiết về điểm chuẩn Đại học Kiến Trúc TPHCM mới nhất cập nhật tại đây:

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Ghi chú
1 7580101 Kiến trúc 24.28
Tại TPHCM
2 7580101CLC Kiến trúc (CLC) 23.6
3 7580108 Thiết kế nội thất 24.15
4 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 21.76
5 7580105CLC Quy hoạch vùng và đô thị (CLC) 16.5
6 7580102 Kiến trúc cảnh quan 22.89
7 7580199 Thiết kế đô thị (CT tiên tiến) 15
8 7210402 Thiết kế công nghiệp 24.6
9 7210403 Thiết kế đồ họa 25.4
10 7210404 Thiết kế thời trang 24.48
11 7210110 Mỹ thuật đô thị 22.05
12 7580201 Kỹ thuật xây dựng 21.9
13 7580201CLC Kỹ thuật xây dựng (CLC) 15.5
14 7580302 Quản lý xây dựng 21.7
15 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 15.5
16 7580101CT Kiến trúc (CT) 20.8
Tại Trung tâm đào tạo tại Cần Thơ
17 7580108CT Thiết kế nội thất (CT) 17
18 7580201CT Kỹ thuật xây dựng (CT) 15.5
19 7580101DL Kiến trúc (DL) 20.25
Tại Trung tâm đào tạo tại Đà Lạt
20 7580201DL Kỹ thuật xây dựng (DL) 15.5

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM 2019

Các thí sinh theo dõi thêm thông tin về điểm chuẩn năm 2019 của trường ĐH Kiến Trúc TP.HCM tại đây:

Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn
7210110 Mỹ thuật đô thị 21.65
7210402 Thiết kế công nghiệp 21.35
7210403 Thiết kế đồ họa 22.65
7210404 Thiết kế thời trang 21.5
7580101 Kiến trúc 22.85
7580101CLC Kiến trúc 21.25
7580101CT Kiến trúc 20
7580101DL Kiến trúc 18.25
7580102 Kiến trúc cảnh quan 21.2
7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 20.8
7580105CLC Quy hoạch vùng và đô thị 16.5
7580108 Thiết kế nội thất 22.55
7580108CT Thiết kế nội thất 17
7580199 Thiết kế đô thị 15
7580201 Kỹ thuật xây dựng 19.7
7580201CLC Kỹ thuật xây dựng 15.25
7580201CT Kỹ thuật xây dựng 15.05
7580201DL Kỹ thuật xây dựng 15.15
7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 16
7580302 Quản lý xây dựng 18.8

Tạm kết: Trên đây là thông tin điểm chuẩn Đại Học Kiến Trúc TP.HCM mới và chi tiết nhất do Kenhtuyensinh24h thực hiện.

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.