Điểm chuẩn Đại học Mở Hà Nội năm 2020 chính thức

Điểm Chuẩn Đại Học Mở Hà Nội mới nhất chính thức được Ban giám hiệu nhà trường công bố. Mời thí sinh theo dõi.

Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Mở Hà Nội 

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI 2020

Ngưỡng điểm chuẩn năm nay của trường ĐH Mở Hà Nội từ 15 đến 24.2 (thang điểm 30) và từ 20 đến 31.12 (thang điểm 40). 

Sau đây là thông tin điểm chuẩn Đại Mở Hà Nội tương ứng với từng ngành:

STT
Tên ngành học
Thang điểm
Điểm chuẩn
Tiêu chí phụ
Tên môn (THXT): Điểm Thứ tự
NV
1 Thiết kế công nghiệp (gồm 3 chuyên ngành: thiết kế nội thất, thiết kế thời trang và thiết kế đồ hoạ) 30 19.3 Hình Hoạ (H00, H01, H06): 5.5 3
2 Kế toán 30 23.2 Toán (A00, A01, D01): 8.2 4
3 Tài chính – Ngân hàng 30 22.6 Toán (A00, A01, D01): 8.0 5
4 Quản trị kinh doanh 30 23.25 Toán (A00), Tiếng Anh (A01, D01): 8.0 4
5 Thương mại điện tử 30 24.2 Toán (A00), Tiếng Anh (A01, D01): 8.2 4
6 Luật 30 21.8 Toán (A00, A01, D01), Ngữ văn (C00): 7.4 4
7 Luật kinh tế 30 23 Toán (A00, A01, D01), Ngữ văn (C00): 7.0 6
8 Luật quốc tế 30 20.5
(Không sử dụng tiêu chí phụ)
9 Công nghệ sinh học 30 15
10 Công nghệ thực phẩm 30 15
11 Công nghệ thông tin 30 23 Toán (A00, A01, D01): 9.0 6
12 CN kỹ thuật điện tử - viễn Thông 30 17.15 Toán (A00, A01, D01, C01): 6.2 2
13 CN kỹ thuật điều khiển & tự động hoá 30 17.05 Toán (A00, A01, D01, C01): 4.8 1
14 Kiến trúc 40 20 (Không sử dụng tiêu chí phụ)
15 Quản trị DV Du lịch và lữ hành 40 30.07 Tiếng Anh (D01): 5.8 1
16 Ngôn ngữ Anh 40 30.33 Tiếng Anh (D01): 7.2 1
17 Ngôn ngữ Trung Quốc 40 31.12 Tiếng Anh (D01), Tiếng Trung (D04): 7.2 1

* Điểm chuẩn Đại học Mở Hà Nội 2020 tại mỗi khu vực đều xác định điểm trúng tuyển cho từng đối tượng.

- Chênh lệch điểm chuẩn 2020 giữa các nhóm đối tượng ưu tiên là 1.0 điểm

- Chênh lệch điểm chuẩn 2020 giữa các khu vực ưu tiên kế tiếp nhau là 0.5 điểm.

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI 2019

Trường Đại Học Mở Hà Nội chính thức công bố Điểm chuẩn Đại học 2019 hệ Chính Quy cụ thể như sau:

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI 2019 - CHUẨN 100%

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
  Các ngành đào tạo đại học   ---  
7210402 Thiết kế công nghiệp H00, H01, H06 17.4 TTNV >= 1
7380101 Luật A00, A01, C00, D01 19.5 TTNV >= 2
7380107 Luật kinh tế A00, A01, C00, D01 10.5 TTNV >= 1
7380108 Luật quốc tế A00, A01, C00, D01 19 TTNV >= 5
7340301 Kế toán A00, A01, D01 20.85 TTNV >= 2
7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 20.6 TTNV ≥ 3
7340122 Thương mại điện tử A00, A01, D01 20.75 TTNV ≥ 4
7340201 Tài chính Ngân hàng A00, A01, D01 19.8 TTNV ≥ 9
7420201 Công nghệ sinh học A00, B00, D07 15  
7510302 CN kỹ thuật điện tử - viễn thông A00, A01, C01, D01 15.15 TTNV ≥ 1
7510303 CN kỹ thuật điều khiển & tự động hóa A00, A01, C01, D01 15.8 TTNV ≥ 1
7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01 20.3 TTNV ≥ 1
7580101 Kiến trúc V00, V01, V02 20  
7540101 Công nghệ thực phẩm A00, B00, D07 15  
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 28.47 TTNV ≥ 1
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D04 29.27 TTNV ≥ 1
7810103 Quản trị DV du lịch và lữ hành D01 28.53 TTNV ≥ 4

Chú thích:

TTNV: thứ tự nguyện vọng.

Kết luận: Trên đây là thông tin điểm chuẩn Đại Học Mở Hà Nội mới nhất do Kênh tuyển sinh 24h thực hiện.

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách

MỤC LỤC