Điểm chuẩn Đại Học Nam Cần Thơ 2020 mới nhất

Điểm chuẩn Đại Học Nam Cần Thơ mới nhất với kết quả chính thức được Ban giám hiệu nhà trường ĐH Nam Cần Thơ công bố. Các thí sinh tra cứu kết quả điểm chuẩn tương ứng với ngành học của mình ngay tại đây!

Thông báo Điểm Chuẩn Đại Học Nam Cần Thơ

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC NAM CẦN THƠ 2020

Đại học Nam Cần Thơ đã có kết quả điểm chuẩn chính thức. Theo đó, các ngành với các tổ hợp môn tương ứng sẽ có điểm chuẩn cụ thể. Các bạn thí sinh tra cứu ngay điểm chuẩn của ngành học mà mình đăng ký tại đây:

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 Kỹ thuật xây dựng 7580201
A00; A01; A02; D07
17
2 Công nghệ thông tin 7480201 17
3 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 21
4 Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116 17
5 Quản trị DV du lịch & lữ hành 7810103
A00; A01; C00; D01
18
6 Quản trị khách sạn 7810201 23
7 Quản trị NH và DV ăn uống 7810202 22
8 Kế toán 7340301 18
9 Tài chính - Ngân hàng 7340201 19
10 Quản trị kinh doanh 7340101 21
11 Kinh doanh quốc tế 7340120 17
12 Marketing 7340115 22
13 Quản lý đất đai 7850103
A00; A02 ;B00; C08
17
14 Quản lý TN và môi trường 7850101 17
15 Kỹ thuật môi trường 7520320 20
16 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00; A02; B00; D07 17
17 Bất động sản 7340116 A00; B00; C05; C08 17
18 CNKT hóa học 7510401 A00; B00; D07; C08 20
19 Dược học 7720201
A00; B00; D07; D08
21
20 Kỹ thuật hình ảnh Y học 7720602 19
21 Kỹ thuật Xét nghiệm Y học 7720601 19
22 Kiến trúc 7580101 A00; D01; V00; V01 17
23 Y khoa 7720101 A02; B00; D07; D08 22
24 Quản lý bệnh viện 7720802 B00; B03; C01; C02 17
25 Quan hệ công chúng 7320108
C00; D01; D14; D15
20
26 Luật kinh tế 7380107 17
27 Luật 7380101 17
28 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01; D14; D15; D66 18

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC NAM CẦN THƠ 2019

Trường Đại học Nam Cần Thơ thông báo mức điểm chuẩn tối thiểu nhận hồ sơ xét tuyển theo phương thức xét tuyển dựa trên kết quả kì thi THPT Quốc gia như sau:

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7320108 Quan hệ công chúng C00, D01, D14, D15 16
7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, C04, D01 16
7340116 Bất động sản A00, B00, C05, C08 15
7340201 Tài chính Ngân hàng A00, A01, C04, D01 15
7340301 Kế toán A00, A01, C04, D01 15
7380101 Luật C00, D01, D14, D15 15
7380107 Luật kinh tế C00, D01, D14, D15 15
7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, A02, D07 15
7510205 Công nghệ KT ô tô A00, A01, A02, D07 15
7510401 Công nghệ KT hoá học A00, B00, C08, D07 14
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00, A01, A02, D07 15
7520320 Kỹ thuật môi trường A00, A02, B00, C08 14
7540101 Công nghệ thực phẩm A00, A02, B00, D07 15
7580101 Kiến trúc A00, D01, V00, V01 15
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01, A02, D07 15
7720101 Y khoa A02, B00, D07, D08 21
7720201 Dược học A00, B00, D07, D08 20
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00, B00, D07, D08 18
7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học A00, B00, D07, D08 18
7810103 Quản trị DV du lịch & lữ hành A00, A01, C00, D01 16.5
7850101 Quản lý TN & môi trường A00, A02, B00, C08 14
7850103 Quản lý đất đai A00, A02, B00, C08 14

Kết luận: Trên đây điểm chuẩn Đại Học Nam Cần Thơ mới nhất do Kênh tuyển sinh 24h thực hiện.

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.