Điểm chuẩn Đại học Quốc gia TP.HCM mới nhất - Đầy đủ, Chuẩn 100%

Điểm chuẩn Đại học Quốc gia TP.HCM 2019 hệ Đại học chính quy đã chính thức được Ban giám hiệu nhà trường công bố. Thí sinh theo dõi tại đây. Xem ngay!

Điểm chuẩn Đại học Quốc gia TP.HCM 2019 hệ Đại học chính quy đã chính thức được Ban giám hiệu nhà trường công bố. Mời thí sinh theo dõi.

Đại học Quốc gia TP.HCM chính thức công bố Điểm chuẩn Đại học 2019 hệ Chính Quy cụ thể như sau:

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM 2019 - CHUẨN 100%

  • Điểm chuẩn trường Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia TP.HCM 2019: Tại đây
  • Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học xã hội và nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 106 Khoa học Máy tính A00, A01 25.75
2 107 Kỹ thuật Máy tính A00, A01 25
3 108 Kỹ thuật Điện;Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông; Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa;(Nhóm ngành) A00, A01 24
4 109 Kỹ thuật Cơ khí; Kỹ thuật Cơ điện tử;(Nhóm ngành) A00, A01 25.5
5 112 Kỹ thuật Dệt; Công nghệ Dệt May;(Nhóm ngành) A00, A01 21
6 114 Kỹ thuật Hóa học; Công nghệ Thực phẩm; Công nghệ Sinh học;(Nhóm ngành) A00, B00, D07 23.75
7 115 Kỹ thuật Xây dựng; Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông; Kỹ thuật Xây dựng Công trình Thủy; Kỹ thuật Xây dựng Công trình Biển; Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng;(Nhóm ngành) A00, A01 21.25
8 117 Kiến trúc V00, V01 19.75
9 120 Kỹ thuật Địa chất;Kỹ thuật Dầu khí;(Nhóm ngành) A00, A01 21
10 123 Quản lý Công nghiệp A00, A01, D01, D07 23.75
11 125 Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên và Môi trường;(Nhóm ngành) A00, A01, B00, D07 21
12 128 Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp; Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng;(Nhóm ngành) A00, A01 24.5
13 129 Kỹ thuật Vật liệu A00, A01, D07 19.75
14 130 Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ A00, A01 19.5
15 131 Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây dựng A00, A01 19.5
16 137 Vật lý Kỹ thuật A00, A01 21.5
17 138 Cơ Kỹ thuật A00, A01 22.5
18 140 Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt lạnh) A00, A01 22
19 141 Bảo dưỡng Công nghiệp A00, A01 19
20 142 Kỹ thuật Ô tô A00, A01 25
21 145 Kỹ thuật Tàu thủy;Kỹ thuật Hàng không;(Nhóm ngành) A00, A01 23
22 206 Khoa học Máy tính (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00, A01 24.75
23 207 Kỹ thuật Máy tính (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00, A01 24
24 208 Kỹ thuật Điện - Điện tử (CT Tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00, A01 20
25 209 Kỹ thuật Cơ khí (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00, A01 21
26 210 Kỹ thuật Cơ điện tử (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00, A01 23.75
27 214 Kỹ thuật Hóa học (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00, B00, D07 22.25
28 215 Kỹ thuật Xây dựng (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00, A01 18
29 219 Công nghệ Thực phẩm (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00, B00, D07 21.5
30 220 Kỹ thuật Dầu khí (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00, A01 18
31 223 Quản lý Công nghiệp (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00, A01, D01, D07 20
32 225 Quản lý Tài nguyên và Môi trường (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00, A01, B00, D07 18
33 242 Kỹ thuật Ô tô (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00, A01 22
34 419 Công nghệ Thực phẩm (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre, thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu) A00, B00, D07 21.75
35 441 Bảo dưỡng Công nghiệp - Chuyên ngành Bảo dưỡng Cơ điện tử; Chuyên ngành Bảo dưỡng Công nghiệp (Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) A00, A01 18
36 445 Kỹ thuật Xây dựng - Chuyên ngành Kỹ thuật Hạ tầng và Môi trường (Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) A00, A01 19.25
37 446 Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông - Chuyên ngành Cầu đường (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre). A00, A01 19.25
38 448 Kỹ thuật Điện - Chuyên ngành Năng lượng tái tạo (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre). A00, A01 22

 

Danh sách trúng tuyển Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM 2019: 

Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM 2019

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7420101 Sinh học B00, D08, D90 16
2 7420101_BT Sinh học (Tuyển sinh đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại tỉnh Bến Tre) B00, D08, D90 16
3 7420201 Công nghệ sinh học A00, B00, D08, D90 22.12
4 7420201_CLC Công nghệ Sinh học (Chương trình Chất lượng cao) A00, B00, D08, D90 20.4
5 7440102 Vật lý học A00, A01, A02, D90 16.05
6 7440112 Hoá học A00, B00, D07, D90 21.8
7 7440112_VP Hoá học (Chương trình liên kết Việt - Pháp) A00, B00, D07, D24 19.25
8 7440122 Khoa học vật liệu A00, A01, B00, D07 16.05
9 7440201 Địa chất học A00, A01, B00, D07 16.05
10 7440228 Hải dương học A00, A01, B00, D07 16.15
11 7440301 Khoa học môi trường A00, B00, D07, D08 16
12 7440301_BT Khoa học Môi trường (Tuyển sinh đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại tỉnh Bến Tre) A00, B00, D07, D08 16
13 7460101 Toán học A00, A01, D01, D90 16.1
14 7480101_TT Khoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến) A00, A01, D07, D08 24.6
15 7480201_CLC Công nghệ thông tin (Chương trình Chất lượng cao) A00, A01, D07, D08 23.2
16 7480201_NN Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin A00, A01, D07, D08 25
17 7480201_VP Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết Việt - Pháp) A00, A01, D07, D29 21
18 7510401_CLC Công nghệ kỹ thuật Hoá học(Chương trình Chất lượng cao) A00, B00, D07, D90 19.45
19 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, B00, D07, D08 16.05
20 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00, A01, D07, D90 20
21 7520207_CLC Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình Chất lượng cao) A00, A01, D07, D90 16.1
22 7520402 Kỹ thuật hạt nhân A00, A01, A02, D90 17

Điểm chuẩn Khoa Y - Đại học Quốc gia TP.HCM 2019

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7720101_CLC Y khoa Chất lượng cao B00 23.95
2 7720201_CLC Dược học Chất lượng cao B00 22.85
3 7720501_CLC Răng-Hàm-Mặt Chất lượng cao B00 23.25
  Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế - Luật - Đại học Quốc gia TP.HCM 2019                                                                             
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7310101_401 Kinh tế (Kinh tế học) A00, A01, D01 23.75
2 7310101_401C Kinh tế (Kinh tế học) (Chất lượng cao) A00, A01, D01 22.9
3 7310101_403 Kinh tế (Kinh tế và Quản lý Công) A00, A01, D01 23
4 7310101_403C Kinh tế (Kinh tế và Quản lý Công) (Chất lượng cao) A00, A01, D01 22
5 7310101_403_BT Kinh tế (Kinh tế và Quản lý công) (đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG ở Bến Tre) * A00, A01, D01 21
6 7310106_402 Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) A00, A01, D01 25.7
7 7310106_402C Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) (Chất lượng cao) A00, A01, D01 25.2
8 7310108_413 Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) A00, A01, D01 22.1
9 7340101_407 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 24.95
10 7340101_407C Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) A00, A01, D01 24.15
11 7340101_407CA Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) A00, A01, D01 23
12 7340101_415 Quản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành) A00, A01, D01 22.85
13 7340115_410 Marketing A00, A01, D01 25
14 7340115_410C Marketing (Chất lượng cao) A00, A01, D01 24.15
15 7340120_408 Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01 25.5
16 7340120_408C Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao) A00, A01, D01 24.65
17 7340120_408CA Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) A00, A01, D01 24.5
18 7340122_411 Thương mại điện tử A00, A01, D01 24.65
19 7340122_411C Thương mại điện tử (Chất lượng cao) A00, A01, D01 23.85
20 7340201_404 Tài chính - Ngân hàng A00, A01, D01 23.65
21 7340201_404C Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao) A00, A01, D01 23
22 7340201_404CA Tài chính – Ngân hàng (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) A00, A01, D01 21.65
23 7340201_404_BT Tài chính – Ngân hàng (đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG ở Bến Tre) * A00, A01, D01 21.65
24 7340201_414C Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính) (Chất lượng cao) A00, A01, D01 22.55
25 7340301_405 Kế toán A00, A01, D01 24
26 7340301_405C Kế toán (Chất lượng cao) A00, A01, D01 23.05
27 7340301_405CA Kế toán (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) A00, A01, D01 21.35
28 7340302_409 Kiểm toán A00, A01, D01 24.35
29 7340302_409C Kiểm toán (Chất lượng cao) A00, A01, D01 24.15
30 7340405_406 Hệ thống thông tin quản lý A00, A01, D01 23.35
31 7340405_406C Hệ thống thông tin quản lý (Chất lượng cao) A00, A01, D01 22.85
32 7380101_503 Luật (Luật dân sự) A00, A01, D01 22.25
33 7380101_503C Luật (Luật dân sự) (Chất lượng cao) A00, A01, D01 21.35
34 7380101_504 Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng) A00, A01, D01 22.25
35 7380101_504C Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng) (Chất lượng cao) A00, A01, D01 21.8
36 7380101_504CP Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng) (Chất lượng cao tăng cường tiếng Pháp) A00, A01, D01 20.4
37 7380107_501 Luật kinh tế (Luật kinh doanh) A00, A01, D01 23.7
38 7380107_501C Luật kinh tế (Luật kinh doanh) (Chất lượng cao) A00, A01, D01 23.55
39 7380107_502 Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) A00, A01, D01 24.3
40 7380107_502C Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) (Chất lượng cao) A00, A01, D01 23.35
 Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCM 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 52480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01 25.75
2 52480101_CLC Khoa học máy tính chương trình chất lượng cao A00; A01; D01 22
3 52480102 Truyền thông và mạng máy tính A00; A01; D01 24.5
4 52480102_CLC Truyền thông và mạng máy tính chương trình chất lượng cao A00; A01; D01 18
5 52480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01 27
6 52480103_CLC Kỹ thuật phần mềm chương trình chất lượng cao A00; A01; D01 23.25
7 52480104 Hệ thống thông tin A00; A01; D01 24.5
8 52480104_TMDT Hệ thống thông tin (Thương mại điện tử) A00; A01; D01 24
9 52480104_TT Hệ thống thông tin chương trình tiên tiến A00; A01; D01 18
10 52480104_CLC Hệ thống thông tin chương trình chất lượng cao A00; A01; D01 20
11 52480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01 25.75
12 52480299 An toàn thông tin* A00; A01; D01 25.5
13 52480299_CLC An toàn thông tin chương trình chất lượng cao A00; A01; D01 21
14 52520214 Kỹ thuật máy tính A00; A01; D01 24.75
15 52520214_CLC Kỹ thuật máy tính chương trình chất lượng cao A00; A01; D01 20.75

Điểm chuẩn Trường Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP.HCM 2019

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01 23
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 22.5
3 7340101_LK Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài) A00, A01, D01 16
4 7340201 Tài chính Ngân hàng A00, A01, D01 20
5 7340301 Kế toán A00, A01 18
6 7420201 Công nghệ sinh học A00, A01, B00, D01 18
7 7420201_LK Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài) A00, A01, B00, D01 16
8 7440112 Hoá học A00, A01, B00 18
9 7460112 Toán ứng dụng A00, A01 18
10 7480106_LK Kỹ thuật máy tính (Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài) A00, A01 16
11 7480109 Khoa học dữ liệu A00, A01, D01 19
12 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01 20
13 7480201_LK Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài) A00, A01 16
14 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00, A01, D01 22.5
15 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00, A01, D01 18
16 7520118_LK Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài) A00, A01, D01 16
17 7520121 Kỹ thuật không gian A00, A01 18
18 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00, A01 18
19 7520207_LK Kỹ thuật điện tử, truyền thông (Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài) A00, A01 16
20 7520212 Kỹ thuật y sinh A00, A01, B00 18
21 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00, A01 18
22 7520301 Kỹ thuật hoá học A00, A01, B00, D07 18
23 7520320 Kỹ thuật môi trường A00, A01, B00 18
24 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, A01, B00 18
25 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01 18
26 7620305 Quản lý thủy sản A00, A01, B00, D01 18
* Điểm chuẩn Đại học Quốc gia TP.HCM 2017 tại mỗi khu vực đều xác định điểm trúng tuyển cho từng đối tượng.

- Chênh lệch điểm chuẩn 2017 giữa các nhóm đối tượng ưu tiên là 1.0 điểm.

- Chênh lệch điểm chuẩn 2017 giữa các khu vực ưu tiên kế tiếp nhau là 0.5 điểm.

Lưu ý thí sinh: 

Dựa theo Điểm chuẩn Đại học Quốc gia TP.HCM 2019, những thí sinh đã biết trúng tuyển mau chóng làm theo hướng dẫn thủ tục, hồ sơ nhập học Đại học 2019 để tiến hành nhập học.

Những thí sinh không trúng tuyển tất cả các nguyện vọng 1 mau chóng làm theo hướng dẫn xét tuyển đợt 2 2019 để đăng ký xét tuyển bổ sung vào Đại học Quốc gia TP.HCM nếu còn chỉ tiêu hoặc xét tuyển bổ sung vào các trường khác nếu bạn có nguyện vọng.

Những thí sinh của các trường khác xem Danh sách điểm chuẩn Đại học 2019 do Kênh tuyển sinh 24h phối hợp với các trường Đại học trên cả nước thực hiện.

Những thí sinh của các trường chưa có công bố điểm chuẩn Đại học 2019 theo dõi Dự kiến điểm chuẩn Đại học 2019.

Liên thông Đại học của các trường Đại học top đầu đã có thông báo chính thức trong năm nay, thí sinh tham khảo thêm nếu có nguyện vọng.

Trên đây là thông tin danh sách trúng tuyển và điểm chuẩn Đại học Quốc gia TP.HCM 2019 do Kênh tuyển sinh 24h thực hiện.

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách

MỤC LỤC