Loading...

Điểm chuẩn Đại học Quốc gia TP.HCM 2017 – Đầy đủ, Chuẩn 100%

Điểm chuẩn Đại học Quốc gia TP.HCM 2017 hệ Đại học chính quy đã chính thức được Ban giám hiệu nhà trường công bố. Mời thí sinh theo dõi.

Đại học Quốc gia TP.HCM chính thức công bố Điểm chuẩn Đại học 2017 hệ Chính Quy cụ thể như sau:

danh sach diem chuan dai hoc 2017

Danh sách điểm chuẩn Đại học 2017 do Kênh tuyển sinh 24h phối hợp với các trường Đại học trên toàn Quốc thực hiện.

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM 2017 – CHUẨN 100%

Mã ngànhTên ngànhTổ hợpĐiểm chuẩn
52140101Giáo dục họcC0021.75
B00, C01, D0119.75
52220201Ngôn ngữ AnhD0126.25
52220202Ngôn ngữ NgaD01, D0219.50
52220203Ngôn ngữ PhápD01, D0323.25
52220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01, D0424.25
52220205Ngôn ngữ ĐứcD0123.00
D0521.00
52220206Ngôn ngữ Tây Ban NhaD01, D03, D0523.25
52220208Ngôn ngữ ItaliaD01, D03, D0521.00
52220213Đông phương họcD01, D04, D1424.00
52220216Nhật Bản họcD01, D06, D1425.50
52220217Hàn Quốc họcD01, D1425.00
52220301Triết họcC0021.50
A01, D01, D1420.50
52220310Lịch sửC0022.50
D01, D1420.25
52220320Ngôn ngữ họcC0025.00
D01, D1423.00
52220330Văn họcC0024.50
D01, D1422.50
52220340Văn hóa họcC0024.50
D01, D1422.50
52310206Quan hệ Quốc tếD0125.25
D1425.50
52310301Xã hội họcC0024.25
A00, D01, D1422.25
52310302Nhân họcC0022.25
D01, D1420.25
52310401Tâm lý họcC0026.25
B00, D01, D1425.00
52310501Địa lý họcC0024.75
A01, D01, D1522.75
52320101Báo chíC0027.25
D01, D1425.50
52320201Thông tin họcC0023.00
A01, D01, D1421.00
52320303Lưu trữ họcC0023.50
D01, D1421.50
52340103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC0027.25
D01, D1425.50
52580112Đô thị họcA00,A01,D01,D1418.50
52760101Công tác xã hộiC0024.50
D01, D1422.50

Danh sách trúng tuyển Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia TP.HCM 2017: Tại đây

  • Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học tự nhiên – Đại học Quốc gia TP.HCM 2017
    STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp môn/bài thi xét tuyểnĐiểm trúng tuyển
    Điểm

    chuẩn

    Điểm tối thiểu của các môn thi theo thứ tự ưu tiên đối với thí sinh có điểm tổng (bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng) bằng điểm chuẩn
    DM1DM2DM3
    152420101Sinh họcB0020.75Sinh: 7.5Hóa: 6Toán: 6.2
    Sinh họcD90không xét tiêu chí phụ
    252420201Công nghệ Sinh họcA0025.25không xét tiêu chí phụ
    Công nghệ Sinh họcB00Sinh: 9Hóa: 7Toán: 7.8
    Công nghệ Sinh họcD90không xét tiêu chí phụ
    352430122Khoa học Vật liệuA0020Lý: 5Hóa: 6.5Toán: 7
    Khoa học Vật liệuA01Lý: 5.25Toán: 7.2Anh văn: 6.6
    Khoa học Vật liệuB00Hóa: 4.5Sinh: 7Toán: 7.6
    Khoa học Vật liệuD90không xét tiêu chí phụ
    452440102Vật lý họcA0018Lý: 5.75Toán: 6.2Hóa: 6
    Vật lý họcA01không xét tiêu chí phụ
    Vật lý họcD90không xét tiêu chí phụ
    552440112Hoá họcA0025Hóa: 8Lý: 8Toán: 7.6
    Hoá họcB00Hóa: 8.25Sinh: 6.75Toán: 8.4
    Hoá họcD07Hóa: 8Toán: 6.8Anh văn: 8.6
    Hoá họcD90không xét tiêu chí phụ
    652440112_VPHoá học- CT Việt PhápA0024.25Hóa: 9.5Lý: 6.5Toán: 8.2
    Hoá học- CT Việt PhápB00Hóa: 6.5Sinh: 8.75Toán: 8.4
    Hoá học- CT Việt PhápD07không xét tiêu chí phụ
    752440201Địa chất họcA0018Toán: 5.8Hóa: 5.5Lý: 6.75
    Địa chất họcB00không xét tiêu chí phụ
    Địa chất họcD90không xét tiêu chí phụ
    852440228Hải dương họcA0018Toán: 4.8Lý: 5.25Hóa: 7
    Hải dương họcB00không xét tiêu chí phụ
    Hải dương họcD90không xét tiêu chí phụ
    952440301Khoa học Môi trườngA0021.5Hóa: 5.5Toán: 8Lý: 7
    Khoa học Môi trườngB00Sinh: 5.75Hóa: 7Toán: 7.2
    Khoa học Môi trườngD07Hóa: 7Toán: 7.4Anh văn: 7
    Khoa học Môi trườngD90không xét tiêu chí phụ
    1052460101Toán họcA0018Toán: 6.6Lý: 4.5Hóa: 6
    Toán họcA01không xét tiêu chí phụ
    Toán họcD90không xét tiêu chí phụ
    1152480201Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tinA0026Toán: 7.6Lý: 7.75Hóa: 7.25
    Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tinA01Toán: 7.4Lý: 7.5Anh văn: 9.6
    Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tinD07Toán: 7.4Anh văn: 7.8Hóa: 9.25
    Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tinD08không xét tiêu chí phụ
    1252480201_CLCCông nghệ thông tin- CT chất lượng caoA0025Toán: 8Lý: 8.25Hóa: 7.75
    Công nghệ thông tin- CT chất lượng caoA01Toán: 7.4Lý: 7.5Anh văn: 9
    Công nghệ thông tin- CT chất lượng caoD07Toán: 8.4Anh văn: 8Hóa: 8
    Công nghệ thông tin- CT chất lượng caoD08Toán: 8.6Anh văn: 9Sinh: 7.5
    1352480201_TTCông nghệ thông tin- CT tiên tiếnA0025Toán: 8.8Lý: 8Hóa: 8.25
    Công nghệ thông tin- CT tiên tiếnA01Toán: 8.6Lý: 6.75Anh văn: 9.6
    Công nghệ thông tin- CT tiên tiếnD07không xét tiêu chí phụ
    Công nghệ thông tin- CT tiên tiếnD08không xét tiêu chí phụ
    1452480201_VPCông nghệ thông tin – TC Việt PhápA0021.25Toán: 6.8Lý: 5.75Hóa: 7.25
    Công nghệ thông tin – TC Việt PhápA01Toán: 6.8Lý: 7.5Anh văn: 7
    Công nghệ thông tin – TC Việt PhápD07Toán: 6.8Anh văn: 7.2Hóa: 7.25
    Công nghệ thông tin – TC Việt PhápD08Toán: 6.2Anh văn: 9Sinh: 6
    1552510401_CLCCông nghệ kỹ thuật Hoá học – CT Chất lượng caoA0022.5Hóa: 8.25Lý: 6.25Toán: 8
    Công nghệ kỹ thuật Hoá học – CT Chất lượng caoB00Hóa: 8.5Sinh: 6.25Toán: 6.8
    Công nghệ kỹ thuật Hoá học – CT Chất lượng caoD07không xét tiêu chí phụ
    Công nghệ kỹ thuật Hoá học – CT Chất lượng caoD90không xét tiêu chí phụ
    1652510406Công nghệ Kỹ thuật Môi trườngA0022.5Hóa: 7Toán: 7.6Lý: 7
    Công nghệ Kỹ thuật Môi trườngB00Sinh: 7.25Hóa: 7.25Toán: 7.6
    Công nghệ Kỹ thuật Môi trườngD07Hóa: 7Toán: 8.2Anh văn: 7.2
    Công nghệ Kỹ thuật Môi trườngD90không xét tiêu chí phụ
    1752520207Kỹ thuật điện tử, truyền thôngA0023.25Toán: 7.4Lý: 7Hóa: 7.75
    Kỹ thuật điện tử, truyền thôngA01Toán: 7.4Lý: 7Anh văn: 8.8
    Kỹ thuật điện tử, truyền thôngD90không xét tiêu chí phụ
    1852520402Kỹ thuật hạt nhânA0020.5Lý: 4.25Toán: 8.2Hóa: 7.5
    Kỹ thuật hạt nhânA01không xét tiêu chí phụ
    Kỹ thuật hạt nhânA02Lý: 5Toán: 7.8Sinh: 6.75
    Kỹ thuật hạt nhânD90không xét tiêu chí phụ

     

  • Điểm chuẩn Khoa Y – Đại học Quốc gia TP.HCM 2017

Khoa Y – Đại học Quốc gia TP.HCM vừa công bố điểm chuẩn năm 2017. Theo đó, ngành y đa khoa có điểm chuẩn cao nhất 28,25 điểm.

So với năm trước, điểm chuẩn năm 2017 của ngành y đa khoa và ngành dược học tăng từ 1,5-2,75 điểm.

Cụ thể, mức trúng tuyển của từng ngành như sau: Y đa khoa 28,25 điểm; Y đa khoa chất lượng cao 26,5 điểm; Dược học 26,5 điểm.

Danh sách thí sinh trúng tuyển chính thức được công bố trước 17h ngày 1/8/2017 tại www.pdt-medvnu.info.

Tân sinh viên xem kỹ hướng dẫn để chuẩn bị thủ tục nhập học và đăng ký kiểm tra trình độ tiếng Anh.

STTMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn
152310101_401Kinh tế học25
252310101_403Kinh tế và Quản lý công23.75
352310101_403CKinh tế và Quản lý công chất lượng cao22
452310106_402Kinh tế đối ngoại27.25
552310106_402CKinh tế đối ngoại chất lượng cao26.75
652340101_407Quản trị kinh doanh (407)26.5
752340101_407CQuản trị kinh doanh chất lượng cao25.5
852340115_410Marketing (410)26.25
952340115_410CMarketing chất lượng cao24.5
1052340120_408Kinh doanh quốc tế (408)27
1152340120_408CKinh doanh quốc tế chất lượng cao26.25
1252340120_408CAKinh doanh quốc tế chất lượng cao hoàn toàn bằng tiếng Anh25
1352340201_404Tài chính – Ngân hàng24.75
1452340201_404CTài chính – Ngân hàng chất lượng cao24.25
1552340201_404CATài chính – Ngân hàng chất lượng cao hoàn toàn bằng tiếng Anh (dự kiến)21.25
1652340301_405Kế toán (405)25.75
1752340301_405CKế toán chất lượng cao23.75
1852340301_405CAKế toán chất lượng cao hoàn toàn bằng tiếng Anh (dự kiến)20.5
1952340302_409Kiểm toán (409)26.5
2052340302_409CKiểm toán chất lượng cao25.5
2152340405_406Hệ thống thông tin quản lý (406)24
2252340405_406CHệ thống thông tin quản lý chất lượng cao21.5
2352340412_411Thương mại điện tử25.5
2452340412_411CThương mại điện tử chất lượng cao (dự kiến)23
2552380101_503Luật dân sự24.75
2652380101_503CLuật dân sự chất lượng cao22.75
2752380101_504Luật Tài chính – Ngân hàng23.25
2852380107_501Luật kinh doanh25.75
2952380107_501CLuật kinh doanh chất lượng cao24.25
3052380107_502Luật thương mại quốc tế26
3152380107_502CLuật thương mại quốc tế chất lượng cao25.25
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
152480101Khoa học máy tínhA00; A01; D0125.75
252480101_CLCKhoa học máy tính chương trình chất lượng caoA00; A01; D0122
352480102Truyền thông và mạng máy tínhA00; A01; D0124.5
452480102_CLCTruyền thông và mạng máy tính chương trình chất lượng caoA00; A01; D0118
552480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D0127
652480103_CLCKỹ thuật phần mềm chương trình chất lượng caoA00; A01; D0123.25
752480104Hệ thống thông tinA00; A01; D0124.5
852480104_TMDTHệ thống thông tin (Thương mại điện tử)A00; A01; D0124
952480104_TTHệ thống thông tin chương trình tiên tiếnA00; A01; D0118
1052480104_CLCHệ thống thông tin chương trình chất lượng caoA00; A01; D0120
1152480201Công nghệ thông tinA00; A01; D0125.75
1252480299An toàn thông tin*A00; A01; D0125.5
1352480299_CLCAn toàn thông tin chương trình chất lượng caoA00; A01; D0121
1452520214Kỹ thuật máy tínhA00; A01; D0124.75
1552520214_CLCKỹ thuật máy tính chương trình chất lượng caoA00; A01; D0120.75

Mã ngành

Tên ngành

Mức điểm

52220201

Ngôn ngữ Anh

25

52340101

Quản trị kinh doanh

26

52340201

Tài chính – Ngân hàng

24.5

52420201

Công nghệ sinh học

22.5

52440112

Hóa sinh

23

52460112

Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro)

18

52480201

Công nghệ thông tin

23.5

52510602

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

22

52510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

26

52520207

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

18.5

52520212

Kỹ thuật Y Sinh

24.5

52520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

19.5

52520320

Kỹ thuật Môi trường

18

52540101

Công nghệ thực phẩm

22

52580208

Kỹ thuật xây dựng

17.5

52620305

Quản lý nguồn lợi thủy sản

17.5

52900109

Kỹ thuật Không gian

18.5

Chương trình liên kết:

16.5

* Điểm chuẩn Đại học Quốc gia TP.HCM 2017 Tại mỗi khu vực đều xác định điểm trúng tuyển cho từng đối tượng.

– Chênh lệch điểm chuẩn 2017 giữa các nhóm đối tượng ưu tiên là 1.0 điểm.

– Chênh lệch điểm chuẩn 2017 giữa các khu vực ưu tiên kế tiếp nhau là 0.5 điểm.

diem chuan dai hoc quoc gia tphcm 2017

Điểm chuẩn Đại học Quốc gia TP.HCM 2017 đã chính thức được công bố, thí sinh trúng tuyển mau chóng làm thủ tục, hồ sơ nhập học Đại học 2017.

Lưu ý thí sinh: 

  • Dựa theo Điểm chuẩn Đại học Quốc giaTP.HCM 2017, những thí sinh đã biết trúng tuyển mau chóng làm theo hướng dẫn thủ tục, hồ sơ nhập học Đại học 2017 để tiến hành nhập học.
  • Những thí sinh không trúng tuyển tất cả các nguyện vọng 1 mau chóng làm theo hướng dẫn xét tuyển đợt 2 2017 để đăng ký xét tuyển bổ sung vào Đại học Quốc gia TP.HCM nếu còn chỉ tiêu hoặc xét tuyển bổ sung vào các trường khác nếu bạn có nguyện vọng.
  • Những thí sinh của các trường khác xem Danh sách điểm chuẩn Đại học 2017 do Kênh tuyển sinh 24h phối hợp với các trường Đại học trên cả nước thực hiện.
  • Những thí sinh của các trường chưa có công bố điểm chuẩn Đại học 2017 theo dõi Dự kiến điểm chuẩn Đại học 2017.
  • Liên thông Đại học của các trường Đại học top đầu đã có thông báo chính thức trong năm nay, thí sinh tham khảo thêm nếu có nguyện vọng.

Trên đây là thông tin danh sách trúng tuyển và điểm chuẩn Đại học Quốc gia TP.HCM 2017 do Kênh tuyển sinh 24h thực hiện.

Theo: moitruongvadothi.vn

Rate this post

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar
black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status