Điểm chuẩn Đại học Quốc tế Sài Gòn năm 2023 mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Quốc tế Sài Gòn năm 2023

Điểm chuẩn Đại học Quốc tế Sài Gòn Mã trường (TTQ) thông báo mức điểm chuẩn đại học chính quy xét tuyển nguyện vọng sau thời gian thi tốt nghiệp THPT quốc gia như sau:

Điểm chuẩn Đại học Quốc tế Sài Gòn 2023 chính thức được Ban giám hiệu nhà trường công bố. Mời thí sinh theo dõi.

Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Quốc Tế Sài Gòn

Điểm Chuẩn Đại Học Quốc Tế Sài Gòn Xét Theo Điểm Thi THPT Quốc Gia 2023

THÔNG TIN CÁC NGÀNH TUYỂN SINH

Ngành/Chuyên ngành : Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành : 7510605
Điểm chuẩn : 17

Ngành/Chuyên ngành : Ngôn ngữ Anh gồm các chuyên ngành:
* Tiếng Anh giảng dạy
* Tiếng Anh thương mại
Mã ngành : 7220201
Điểm chuẩn : 17

Ngành/Chuyên ngành : Kế toán gồm các chuyên ngành:
* Kế toán - kiểm toán
* Kế toán doanh nghiệp
Mã ngành : 7340301
Điểm chuẩn : 17

Ngành/Chuyên ngành : Quản trị khách sạn gồm chuyên ngành:
* Quản trị nhà hàng - khách sạn
Mã ngành : 7810201
Điểm chuẩn : 17

Ngành/Chuyên ngành : Tâm lý học gồm chuyên ngành:
* Tâm lý học tham vấn & trị liệu
Mã ngành : 7310401
Điểm chuẩn : 17

Ngành/Chuyên ngành : Đông phương học gồm các chuyên ngành:
• Trung Quốc học
• Hàn Quốc học
• Nhật Bản học
Mã ngành : 7310608
Điểm chuẩn : 17

Ngành/Chuyên ngành : Luật kinh tế quốc tế
Mã ngành : 7380107
Điểm chuẩn : 17

Ngành/Chuyên ngành : Khoa học máy tính gồm các chuyên ngành:
* Trí tuệ nhân tạo
* Hệ thống dữ liệu lổn
* Kỹ thuật phẩn mềm
* Mạng máy tính & An ninh thông tin
Mã ngành : 7480101
Điểm chuẩn : 17

Ngành/Chuyên ngành : Quản trị kinh doanh gồm các chuyên ngành:
• Quản trị kinh doanh
• Thương mại quốc tế
• Quản trị du lịch
• Kinh tế đối ngoại
• Marketing số
• Kinh doanh số
Mã ngành : 7340101
Điểm chuẩn : 17

Ngành/Chuyên ngành : Thương mại điện tử
Mã ngành : 7340122
Điểm chuẩn : 17

Điểm Chuẩn Đại Học Quốc Tế Sài Gòn Xét Theo Học Bạ 2023

THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN

Tên Ngành: Quản trị kinh doanh
Mã Ngành: 7340101
Chuyên Ngành: Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh. Thương mại quốc tế, Quản trị du lịch, Kinh tế đổi ngoại, Marketing số, Kinh doanh số)
Điểm Trung Bình 5 HK: 6.0
Tổng Điểm 3 Môn Tổ Hợp: 18.0

Tên Ngành: Khoa học máy tính
Mã Ngành: 7480101
Chuyên Ngành: Khoa học máy tính (gồm các chuyên ngành: Kỹ thuật phần mềm, Mạng máy tính & An ninh thông tin, Hệ thông dữ liệu lớn, Trí tuệ nhân tạo)
Điểm Trung Bình 5 HK: 6.0
Tổng Điểm 3 Môn Tổ Hợp: 18.0

Tên Ngành: Kế toán
Mã Ngành: 7340301
Chuyên Ngành: Kế toán (gồm các chuyên ngành: Kế toán - kiềm toán, Kế toán doanh nghiệp)
Điểm Trung Bình 5 HK: 6.0
Tổng Điểm 3 Môn Tổ Hợp: 18.0

Tên Ngành: Luật kinh tế
Mã Ngành: 7380107
Chuyên Ngành: Luật kinh tế (chuyên ngành: Luật kinh tế quốc tế)
Điểm Trung Bình 5 HK: 6.0
Tổng Điểm 3 Môn Tổ Hợp: 18.0

Tên Ngành: Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng
Mã Ngành: 7510005
Chuyên Ngành:
Điểm Trung Bình 5 HK: 6.0
Tổng Điểm 3 Môn Tổ Hợp: 18.5

Tên Ngành: Ngôn ngữ Anh
Mã Ngành: 7220201
Chuyên Ngành: Ngôn ngữ Anh (gồm các chuyên ngành: Tiếng Anh giảng dạy, Tiếng Anh thương mại)
Điểm Trung Bình 5 HK: 6.0
Tổng Điểm 3 Môn Tổ Hợp: 18.5

Tên Ngành: Đông Phương học
Mã Ngành: 7310608
Chuyên Ngành: Đông Phương học (gồm các chuyên ngành: Hàn Quốc học, Nhật Bản học, Trung Quốc học)
Điểm Trung Bình 5 HK: 45052
Tổng Điểm 3 Môn Tổ Hợp: 18.5

Tên Ngành: Thương mại điện tử
Mã Ngành: 7340122
Chuyên Ngành:
Điểm Trung Bình 5 HK: 6.0
Tổng Điểm 3 Môn Tổ Hợp: 18.5

Tên Ngành: Tâm lý học
Mã Ngành: 7310401
Chuyên Ngành: Tâm lý học (chuyên ngành Tâm lý học tham vấn & trị liệu)
Điểm Trung Bình 5 HK: 6.0
Tổng Điểm 3 Môn Tổ Hợp: 19.0

Tên Ngành: Quản trị khách sạn
Mã Ngành: 7810201
Chuyên Ngành: Quản trị khách sạn (chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)
Điểm Trung Bình 5 HK: 6.0
Tổng Điểm 3 Môn Tổ Hợp: 19.0

Điểm Chuẩn Đại Học Quốc Tế Sài Gòn Xét Theo Điểm Thi THPT Quốc Gia 2022

Luật kinh tề quốc tế
Mã ngành: 7380107
Điểm chuẩn: 17
Khoa học máy tính gồm các chuyên ngành:
  * Trí tuệ nhân tạo
  * Hệ thống dữ liêu lớn
  * Kỹ thuật phần mềm
  * Mạng máy tính & An ninh thông tin
Mã ngành: 7480101
Điểm chuẩn: 17
Quàn trị kinh doanh gồm các chuyên ngành:
* Quản trị kinh doanh
* Thương mại quốc tế
* Quản trị du lịch
* Kinh tể đối ngoại
* Marketing số
* Kinh doanh số
Mã ngành: 7340101
Điểm chuẩn: 17
Ngôn ngữ Anh gồm các chuyên ngành:
• Tiếng Anh giảng dạy
• Tiếng Anh thương mại
Mã ngành: 7220201
Điểm chuẩn:17 
Kế toán gồm các chuyên ngành:
* Kế toán - kiểm toán
* Kế toán doanh nghiệp
Mã ngành: 7340301
Điểm chuẩn: 17
Quản tri khách sạn gồm chuyên ngành:
* Quàn trị nhà hàng - khách sạn
Mã ngành: 7810201
Điểm chuẩn: 17
Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Điểm chuẩn: 17
Tâm lý học gồm chuyên ngành:
 * Tâm lý học tham vấn & trị liệu
Mã ngành: 7310401
Điểm chuẩn: 17
Đông phương học gồm các chuyên ngành:
* Trung Quốc học
* Hàn Quốc học
* Nhật Bản học
Mã ngành: 7310608
Điểm chuẩn: 17
Thương mại điện tử
Mã ngành: 7340122
Điểm chuẩn: 17

Điểm Chuẩn Đại Học Quốc Tế Sài Gòn Xét Tuyển Theo Học Bạ THPT Năm 2022

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển Theo Hình Thức Học Bạ THPT Các Ngành Như sau:

STT THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN
1 Tên chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh
Mã ngành học: 7340101
Chuyên Ngành: Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh. Thương mại quốc tế, Quản trị du lịch, Kinh tế đổi ngoại, Marketing số, Kinh doanh số)
Điểm Trung Bình 5 HK: 6.0
Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18.0
2 Tên chương trình đào tạo: Khoa học máy tính
Mã ngành học: 7480101
Chuyên Ngành: Khoa học máy tính (gồm các chuyên ngành: Kỹ thuật phần mềm, Mạng máy tính & An ninh thông tin, Hệ thông dữ liệu lớn, Trí tuệ nhân tạo)
Điểm Trung Bình 5 HK: 6.0
Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18.0
3 Tên chương trình đào tạo: Kế toán
Mã ngành học: 7340301
Chuyên Ngành: Kế toán (gồm các chuyên ngành: Kế toán - kiềm toán, Kế toán doanh nghiệp)
Điểm Trung Bình 5 HK: 6.0
Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18.0
4 Tên chương trình đào tạo: Luật kinh tế
Mã ngành học: 7380107
Chuyên Ngành: Luật kinh tế (chuyên ngành: Luật kinh tế quốc tế)
Điểm Trung Bình 5 HK: 6.0
Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18.0
5 Tên chương trình đào tạo: Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành học: 7510005
Chuyên Ngành:
Điểm Trung Bình 5 HK: 6.0
Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 45064
6 Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh
Mã ngành học: 7220201
Chuyên Ngành: Ngôn ngữ Anh (gồm các chuyên ngành: Tiếng Anh giảng dạy, Tiếng Anh thương mại)
Điểm Trung Bình 5 HK: 6.0
Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 45064
7 Tên chương trình đào tạo: Đông Phương học
Mã ngành học: 7310608
Chuyên Ngành: Đông Phương học (gồm các chuyên ngành: Hàn Quốc học, Nhật Bản học, Trung Quốc học)
Điểm Trung Bình 5 HK: 45052
Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 45064
8 Tên chương trình đào tạo: Thương mại điện tử
Mã ngành học: 7340122
Chuyên Ngành:
Điểm Trung Bình 5 HK: 6.0
Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 45064
9 Tên chương trình đào tạo: Tâm lý học
Mã ngành học: 7310401
Chuyên Ngành: Tâm lý học (chuyên ngành Tâm lý học tham vấn & trị liệu)
Điểm Trung Bình 5 HK: 6.0
Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 19.0
10 Tên chương trình đào tạo: Quản trị khách sạn
Mã ngành học: 7810201
Chuyên Ngành: Quản trị khách sạn (chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)
Điểm Trung Bình 5 HK: 6.0
Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 19.0

 

Lời kết: Trên đây là thông tin cập nhật nhất về điểm chuẩn Đại Học Quốc Tế Sài Gòn mới nhất do Kênh tuyển sinh 24h thực hiện.

Nội Dung Liên Quan:

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.