Điểm chuẩn Đại học Quốc tế Sài Gòn năm 2023
Điểm chuẩn Đại học Quốc tế Sài Gòn Mã trường (TTQ) thông báo mức điểm chuẩn đại học chính quy xét tuyển nguyện vọng sau thời gian thi tốt nghiệp THPT quốc gia như sau:
Điểm chuẩn Đại học Quốc tế Sài Gòn 2023 chính thức được Ban giám hiệu nhà trường công bố. Mời thí sinh theo dõi.

Điểm Chuẩn Đại Học Quốc Tế Sài Gòn Xét Theo Điểm Thi THPT Quốc Gia 2023
|
THÔNG TIN CÁC NGÀNH TUYỂN SINH |
|
Ngành/Chuyên ngành : Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng |
|
Ngành/Chuyên ngành : Ngôn ngữ Anh gồm các chuyên ngành: |
|
Ngành/Chuyên ngành : Kế toán gồm các chuyên ngành: |
|
Ngành/Chuyên ngành : Quản trị khách sạn gồm chuyên ngành: |
|
Ngành/Chuyên ngành : Tâm lý học gồm chuyên ngành: |
|
Ngành/Chuyên ngành : Đông phương học gồm các chuyên ngành: |
|
Ngành/Chuyên ngành : Luật kinh tế quốc tế |
|
Ngành/Chuyên ngành : Khoa học máy tính gồm các chuyên ngành: |
|
Ngành/Chuyên ngành : Quản trị kinh doanh gồm các chuyên ngành: |
|
Ngành/Chuyên ngành : Thương mại điện tử |
Điểm Chuẩn Đại Học Quốc Tế Sài Gòn Xét Theo Học Bạ 2023
|
THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN |
|
Tên Ngành: Quản trị kinh doanh |
|
Tên Ngành: Khoa học máy tính |
|
Tên Ngành: Kế toán |
|
Tên Ngành: Luật kinh tế |
|
Tên Ngành: Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng |
|
Tên Ngành: Ngôn ngữ Anh |
|
Tên Ngành: Đông Phương học |
|
Tên Ngành: Thương mại điện tử |
|
Tên Ngành: Tâm lý học |
|
Tên Ngành: Quản trị khách sạn |
Điểm Chuẩn Đại Học Quốc Tế Sài Gòn Xét Theo Điểm Thi THPT Quốc Gia 2022
| Luật kinh tề quốc tế Mã ngành: 7380107 Điểm chuẩn: 17 |
| Khoa học máy tính gồm các chuyên ngành: * Trí tuệ nhân tạo * Hệ thống dữ liêu lớn * Kỹ thuật phần mềm * Mạng máy tính & An ninh thông tin Mã ngành: 7480101 Điểm chuẩn: 17 |
| Quàn trị kinh doanh gồm các chuyên ngành: * Quản trị kinh doanh * Thương mại quốc tế * Quản trị du lịch * Kinh tể đối ngoại * Marketing số * Kinh doanh số Mã ngành: 7340101 Điểm chuẩn: 17 |
| Ngôn ngữ Anh gồm các chuyên ngành: • Tiếng Anh giảng dạy • Tiếng Anh thương mại Mã ngành: 7220201 Điểm chuẩn:17 |
| Kế toán gồm các chuyên ngành: * Kế toán - kiểm toán * Kế toán doanh nghiệp Mã ngành: 7340301 Điểm chuẩn: 17 |
| Quản tri khách sạn gồm chuyên ngành: * Quàn trị nhà hàng - khách sạn Mã ngành: 7810201 Điểm chuẩn: 17 |
| Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng Mã ngành: 7510605 Điểm chuẩn: 17 |
| Tâm lý học gồm chuyên ngành: * Tâm lý học tham vấn & trị liệu Mã ngành: 7310401 Điểm chuẩn: 17 |
| Đông phương học gồm các chuyên ngành: * Trung Quốc học * Hàn Quốc học * Nhật Bản học Mã ngành: 7310608 Điểm chuẩn: 17 |
| Thương mại điện tử Mã ngành: 7340122 Điểm chuẩn: 17 |
Điểm Chuẩn Đại Học Quốc Tế Sài Gòn Xét Tuyển Theo Học Bạ THPT Năm 2022
Điểm Chuẩn Trúng Tuyển Theo Hình Thức Học Bạ THPT Các Ngành Như sau:
| STT | THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN |
| 1 | Tên chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh Mã ngành học: 7340101 Chuyên Ngành: Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh. Thương mại quốc tế, Quản trị du lịch, Kinh tế đổi ngoại, Marketing số, Kinh doanh số) Điểm Trung Bình 5 HK: 6.0 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18.0 |
| 2 | Tên chương trình đào tạo: Khoa học máy tính Mã ngành học: 7480101 Chuyên Ngành: Khoa học máy tính (gồm các chuyên ngành: Kỹ thuật phần mềm, Mạng máy tính & An ninh thông tin, Hệ thông dữ liệu lớn, Trí tuệ nhân tạo) Điểm Trung Bình 5 HK: 6.0 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18.0 |
| 3 | Tên chương trình đào tạo: Kế toán Mã ngành học: 7340301 Chuyên Ngành: Kế toán (gồm các chuyên ngành: Kế toán - kiềm toán, Kế toán doanh nghiệp) Điểm Trung Bình 5 HK: 6.0 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18.0 |
| 4 | Tên chương trình đào tạo: Luật kinh tế Mã ngành học: 7380107 Chuyên Ngành: Luật kinh tế (chuyên ngành: Luật kinh tế quốc tế) Điểm Trung Bình 5 HK: 6.0 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18.0 |
| 5 | Tên chương trình đào tạo: Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng Mã ngành học: 7510005 Chuyên Ngành: Điểm Trung Bình 5 HK: 6.0 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 45064 |
| 6 | Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh Mã ngành học: 7220201 Chuyên Ngành: Ngôn ngữ Anh (gồm các chuyên ngành: Tiếng Anh giảng dạy, Tiếng Anh thương mại) Điểm Trung Bình 5 HK: 6.0 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 45064 |
| 7 | Tên chương trình đào tạo: Đông Phương học Mã ngành học: 7310608 Chuyên Ngành: Đông Phương học (gồm các chuyên ngành: Hàn Quốc học, Nhật Bản học, Trung Quốc học) Điểm Trung Bình 5 HK: 45052 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 45064 |
| 8 | Tên chương trình đào tạo: Thương mại điện tử Mã ngành học: 7340122 Chuyên Ngành: Điểm Trung Bình 5 HK: 6.0 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 45064 |
| 9 | Tên chương trình đào tạo: Tâm lý học Mã ngành học: 7310401 Chuyên Ngành: Tâm lý học (chuyên ngành Tâm lý học tham vấn & trị liệu) Điểm Trung Bình 5 HK: 6.0 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 19.0 |
| 10 | Tên chương trình đào tạo: Quản trị khách sạn Mã ngành học: 7810201 Chuyên Ngành: Quản trị khách sạn (chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) Điểm Trung Bình 5 HK: 6.0 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 19.0 |
Lời kết: Trên đây là thông tin cập nhật nhất về điểm chuẩn Đại Học Quốc Tế Sài Gòn mới nhất do Kênh tuyển sinh 24h thực hiện.
Nội Dung Liên Quan:
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TIN CÙNG CHUYÊN MỤC
-
Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Thực Phẩm TP.HCM 2023
-
Điểm Chuẩn Đại Học Thể Dục Thể Thao TP.HCM 2023
-
Điểm Chuẩn Học Viện Cán Bộ TPHCM 2023 Chính Thức
-
Điểm Chuẩn Đại Học Gia Định 2023
-
Điểm Chuẩn Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TP HCM 2023 Chính Thức
-
Điểm Chuẩn Trường Học Viện Hàng Không Việt Nam 2023 Chính Thức
Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất