Điểm Chuẩn Đại Học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM mới nhất

Điểm chuẩn Đại Học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM mới nhất năm nay đã chính thức được cập nhật. Các bạn thí sinh và phụ huynh cập nhật thông tin ngay tại đây!

Điểm chuẩn Đại Học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM 2020 

ĐH Sư Phạm Kỹ thuật TP.HCM mới nhất chính thức cập nhật điểm chuẩn. Mức điểm chuẩn năm nay từ 16 điểm. Sau đây là chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành tại ĐH SP Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM: 

STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản trị Kinh doanh (Kettering - Mỹ) 7340101QK 16
Hệ CLC tiếng Anh
2 Quản trị Kinh doanh (Northampton - Anh) 7340101QN 16
3 Quản trị Kinh doanh (Sunderland - Anh) 7340101QS 16
4 Quản trị Marketing (Northampton - Anh) 7340115QN 16
5 Tài chính Ngân hàng (Sunderland - Anh) 7340201QS 16
6 Logistics & Tài chính Thương mại (Northampton - Anh) 7340202QN 16
7 Kế toán Quốc tế ( Northampton-Anh) 7340301QN 16
8 Kế toán và Quản trị Tài chính (Sunderland - Anh) 7340303QS 16
9 Kỹ thuật Máy tính (Kettering - Mỹ) 7480106QK 16
10 Công nghệ Thông tin (Tongmyong - Hàn Quốc) 7480201QT 16
11 Kỹ thuật Cơ khí (Kettering - Mỹ) 7520103QK 16
12 Kỹ thuật Cơ khí (Tongmyong - Hàn Quốc) 7520103QT 16
13 Kỹ thuật Cơ Điện tử (Middlesex - Anh) 7520114QM 16
14 Kỹ thuật Cơ Điện tử (Tongmyong - Hàn Quốc) 7520114QT 16
15 Kỹ thuật Chế tạo máy và Công nghiệp (Kettering Mỹ) 7520119QK 16
16 Kỹ thuật Điện - Điện tử (Kettering - Mỹ) 7520202QK 16
17 Kỹ thuật Điện - Điện tử (Sunderland - Anh) 7520202QS 16
18 Kỹ thuật Điện - Điện tử (Tongyong- Hàn Quốc) 7520202QT 16
19 Xây dựng (Tongmyong Hàn Quốc) 7580201QT 16
20 Quản lý NH & Khách sạn (Northampton - Anh) 7810103QN 16
21 CNKT công trình xây dựng 7510102A 20
22 CNKT nhiệt 7510206A 20
23 CNKT điện tử, viễn thông 7510302A 20
24 Công nghệ chế tạo máy 7510202A 21
25 CNKT điện, điện tử 7510301A 21
26 Công nghệ thực phẩm 7540101A 21
27 CNKT cơ khí 7510201A 21.25
28 Quản lý công nghiệp 7510601A 21.25
29 CNKT cơ điện tử 7510203A 22
30 CNKT máy tính 7480108A 22.5
31 CNKT điều khiển & tự động hóa 7510303A 23
32 CNKT ô tô 7510205A 24.25
33 Công nghệ thông tin 7480201A 24.75
34 CNKT môi trường 7510406C 19.5
Hệ CLC tiếng Việt / Việt - Nhật
35 Công nghệ kỹ thuật in 7510801C 20
36 CNKT công trình xây dựng 7510102C 21
37 Công nghệ chế tạo máy (Việt - Nhật) 7510202N 21
38 CNKT điện tử, viễn thông (Việt - Nhật ) 7510302N 21
39 Công nghệ may 7540209C 21
40 Kế toán 7340301C 21.5
41 Thiết kế thời trang 7210404C 22
42 CNKT nhiệt 7510206C 22
43 CNKT điện tử, viễn thông 7510302C 22
44 Công nghệ chế tạo máy 7510202C 23.25
45 Công nghệ thực phẩm 7540101C 23.25
46 CNKT điện, điện tử 7510301C 23.5
47 Quản lý công nghiệp 7510601C 23.5
48 CNKT máy tính 7480108C 23.75
49 CNKT cơ khí 7510201C 23.75
50 CNKT cơ điện tử 7510203C 24.25
51 CNKT điều khiển & tự động hóa 7510303C 25
52 Công nghệ thông tin 7480201C 25.25
53 CNKT ô tô 7510205C 25.25
54 Kiến trúc nội thất 7580103D 21.25
Hệ đại trà
55 Công nghệ vật liệu 7510402D 21.5
56 CNKT môi trường 7510406D 21.5
57 Thiết kế thời trang 7210404D 22
58 Kỹ nghệ gỗ và nội thất 7549002D 22
59 Kỹ thuật XDCT giao thông 7580205D 22
60 Kiến trúc 7580101D 22.25
61 Hệ thống KTCT xây dựng 7510106D 22.75
62 Năng lượng tái tạo 7510208D 23.5
63 Công nghệ kỹ thuật in 7510801D 23.5
64 Kỹ thuật công nghiệp 7520117D 23.5
65 Quản lý xây dựng 7580302D 23.5
66 Thiết kế đồ họa 7210403D 23.75
67 CNKT công trình xây dựng 7510102D 23.75
68 Ngôn ngữ Anh 7220201D 24
69 Kỹ thuật y sinh 7520212D 24
70 Công nghệ may 7540209D 24
71 Kế toán 7340301D 24.25
72 CNKT nhiệt 7510206D 24.25
73 Quản trị NH và DV ăn uống 7810202D 24.25
74 Kỹ thuật dữ liệu 7480203D 24.75
75 CNKT điện tử, viễn thông 7510302D 24.8
76 Kinh doanh Quốc tế 7340120D 25
77 Hệ thống nhúng và loT 7480118D 25
78 Công nghệ chế tạo máy 7510202D 25
79 CNKT cơ khí 7510201D 25.25
80 Công nghệ thực phẩm 7540101D 25.25
81 Quản lý công nghiệp 7510601D 25.3
82 Thương mại điện tử 7340122D 25.4
83 CNKT điện, điện tử 7510301D 25.4
84 Sư phạm tiếng Anh 7140231D 25.5
85 CNKT hóa học 7510401D 25.5
86 CNKT máy tính 7480108D 25.75
87 CNKT cơ điện tử 7510203D 26
88 CNKT điều khiển & tự động hóa 7510303D 26
89 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng 7510605D 26.3
90 Công nghệ thông tin 7480201D 26.5
91 CNKT ô tô 7510205D 26.5
92 Robot và trí tuệ nhân tạo 7510209D 27

Kết luận: Trên đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn Đại Học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM mới nhất hiện nay. 

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.

MỤC LỤC