Teknik Ampuh Menangkan SlotRahasia Tersembunyi Slot GacorTips Pro Bermain Slot GacorStrategi Efektif Slot GacorMengoptimalkan Peluang di Slot Gacor
Điểm Chuẩn Đại Học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM mới nhất

Điểm Chuẩn Đại Học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM mới nhất

Điểm chuẩn Đại Học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM hệ Đại học chính quy chính thức được Ban giám hiệu nhà trường công bố. Mời thí sinh theo dõi và cập nhật chi tiết tại đây!

Điểm chuẩn Đại Học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM mới nhất

Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM Xét Tuyển Theo Kết Quả Thi THPT Năm 2023

THÔNG TIN CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN

Tên ngành đào tạo: Sư phạm tiếng Anh (Đại trà)
Mã ngành: 7140231D
Tổ hợp môn: D01, D96
Điểm chuẩn: 27,2

Tên ngành đào tạo: Sư phạm Công nghệ (Đại trà)
Mã ngành: 7140246D
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Điểm chuẩn: 19,7

Tên ngành đào tạo: Thiết kế đồ họa (Đại trà)
Mã ngành: 7210403D
Tổ hợp môn: V01, V02, V07, V08
Điểm chuẩn: 24,3

Tên ngành đào tạo: Thiết kế thời trang (Đại trà)
Mã ngành: 7210404D
Tổ hợp môn: V01, V02, V07, V09
Điểm chuẩn: 23,1

Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Anh (Đại trà)
Mã ngành: 7220201D
Tổ hợp môn: D01, D96
Điểm chuẩn: 25,03

Tên ngành đào tạo: Kinh doanh Quốc tế (Đại trà)
Mã ngành: 7340120D
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Điểm chuẩn: 27,25

Tên ngành đào tạo: Thương mại điện tử (CLC-Tiếng Việt)
Mã ngành: 7340122C
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Điểm chuẩn: 25,75

Tên ngành đào tạo: Thương mại điện tử (Đại trà)
Mã ngành: 7340122D
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Điểm chuẩn: 27

Tên ngành đào tạo: Kế toán (CLC-Tiếng Việt)
Mã ngành: 7340301C
Tổ hợp môn: A00, A01,D01,D90
Điểm chuẩn: 24

Tên ngành đào tạo: Kế toán (Đại trà)
Mã ngành: 7340301D
Tổ hợp môn: A00, A01, D01,D90
Điểm chuẩn: 26

Tên ngành đào tạo: Luật (Đại trà)
Mã ngành: 7380101D
Tổ hợp môn: A00, A01, C00, D01
Điểm chuẩn: 22,75

Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC-Tiếng Anh)
Mã ngành: 7480108A
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Điểm chuẩn: 24 98

Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC-Tiếng Việt)
Mã ngành: 7480108C
Tổ hợp môn: A00, A01,D01,D90
Điểm chuẩn: 25,18

Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật máy tính (Đại trà)
Mã ngành: 7480108D
Tổ hợp môn: A00, A01,D01,D90
Điểm chuẩn: 26 15

Tên ngành đào tạo: Hệ thống nhúng và loT (Đại trà)
Mã ngành: 7480118D
Tổ hợp môn: A00, A01,D01,D90
Điểm chuẩn: 25,8

Tên ngành đào tạo: Công nghệ thông tin (CLC-Tiếng Anh)
Mã ngành: 7480201A
Tổ hợp môn: A00, A01 D01, D90
Điểm chuẩn: 25,98

Tên ngành đào tạo: Công nghệ thông tin (CLC-Tiếng Việt)
Mã ngành: 7480201C
Tổ hợp môn: A00, A01,D01, D90
Điểm chuẩn: 25,86

Tên ngành đào tạo: Công nghệ thông tin (Đại trà)
Mã ngành: 7480201D
Tổ hợp môn: A00, A01 D01,D90
Điểm chuẩn: 26,64

Tên ngành đào tạo: An toàn thông tin (Đại trà)
Mã ngành: 7480202D
Tổ hợp môn: A00, A01,D01,D90
Điểm chuẩn: 26,9

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật dữ liệu (Đại trà)
Mã ngành: 7480203D
Tổ hợp môn: A00, A01, D01,D90
Điểm chuẩn: 26,81

Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CLC-Tiếng Anh)
Mã ngành: 75I0102A
Tổ hợp môn: A00, A01,D01,D90
Điểm chuẩn: 20

Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CLC-Tiếng Việt)
Mã ngành: 7510102C
Tổ hợp môn: A00, A01, D01,D90
Điểm chuẩn: 21,75

Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Đại trà)
Mã ngành: 7510102D
Tổ hợp môn: A00, A01, D01,D90
Điểm chuẩn: 23 65

Tên ngành đào tạo: Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (Đại trà)
Mã ngành: 75I0106D
Tổ hợp môn: A00, A01,D01, D90
Điểm chuẩn: 21

Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC-Tiếng Anh)
Mã ngành: 7510201A
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Điểm chuẩn: 23,2

Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC-Tiếng Việt)
Mã ngành: 75I0201C
Tổ hợp môn: A00, A01,D01, D90
Điểm chuẩn: 23,4

Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đại trà)
Mã ngành: 75I0201D
Tổ hợp môn: A00, A01, D01,D90
Điểm chuẩn: 25,1

Tên ngành đào tạo: Công nghệ chế tạo máy (CLC-Tiếng Anh)
Mã ngành: 7510202A
Tổ hợp môn: A00, A01, D01,D90
Điểm chuẩn: 23,2

Tên ngành đào tạo: Công nghệ chế tạo máy (CLC-Tiếng Việt)
Mã ngành: 75I0202C
Tổ hợp môn: A00, A01, D01,D90
Điểm chuẩn: 22,85

Tên ngành đào tạo: Công nghệ chế tạo máy (Đại trà)
Mã ngành: 7510202D
Tổ hợp môn: A00, A01, D01,D90
Điểm chuẩn: 25

Tên ngành đào tạo: Công nghệ chế tạo máy (CLC Việt-Nhật)
Mã ngành: 75I0202N
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Điểm chuẩn: 21,7

Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC-Tiếng Anh)
Mã ngành: 7510203A
Tổ hợp môn: A00, A01, D01,D90
Điểm chuẩn: 24,69

Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC-Tiếng Việt)
Mã ngành: 75I0203C
Tổ hợp môn: A00, A01, D01,D90
Điểm chuẩn: 24,15

Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật cơ điện từ (Đại trà)
Mã ngành: 75I0203D
Tổ hợp môn: A00, A01, D01,D90
Điểm chuẩn: 26,9

Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC-Tiếng Anh)
Mã ngành: 7510205A
Tổ hợp môn: A00, A01, D01,D90
Điểm chuẩn: 24,38

Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC-Tiếng Việt)
Mã ngành: 7510205C
Tổ hợp môn: A00, A01, D01,D90
Điểm chuẩn: 24,25

Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đại trà)
Mã ngành: 7510205D
Tổ hợp môn: A00, A01, D01,D90
Điểm chuẩn: 2665

Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CLC-Tiếng Anh)
Mã ngành: 7510206A
Tổ hợp môn: A00, A01, D01,D90
Điểm chuẩn: 23,75

Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CLC-Tiếng Việt)
Mã ngành: 7510206C
Tổ hợp môn: A00, A01, D01,D90
Điểm chuẩn: 20,7

Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Đại trà)
Mã ngành: 7510206D
Tổ hợp môn: A00, A01, D01,D90
Điểm chuẩn: 23,33

Tên ngành đào tạo: Năng lượng tái tạo (Đại trà)
Mã ngành: 7510208D
Tổ hợp môn: A00, A01, D01,D90
Điểm chuẩn: 22,4

Tên ngành đào tạo: Robot và trí tuệ nhân tạo (Đại trà)
Mã ngành: 7510209D
Tổ hợp môn: A00, A01, D01,D90
Điểm chuẩn: 26

Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC-Tiếng Anh)
Mã ngành: 7510301A
Tổ hợp môn: A00, A01, D01,D90
Điểm chuẩn: 23,5

Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện, điện từ (CLC-Tiếng Việt)
Mã ngành: 7510301C
Tổ hợp môn: A00, A01, D01,D90
Điểm chuẩn: 23,4

Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đại trà)
Mã ngành: 7510301D
Tổ hợp môn: A00, A01, D01,D90
Điểm chuẩn: 25,38

Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (CLC-Tiếng Anh)
Mã ngành: 7510302A
Tổ hợp môn: A00, A01, D01,D90
Điểm chuẩn: 23

Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (CLC-Tiếng Việt)
Mã ngành: 7510302C
Tổ hợp môn: A00, A01, D01,D90
Điểm chuẩn: 23,2

Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Đại trà)
Mã ngành: 7510302D
Tổ hợp môn: A00, A01, D01,D90
Điểm chuẩn: 26,1

Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (CLC Việt-Nhật)
Mã ngành: 7510302N
Tổ hợp môn: A00, A01, D01,D90
Điểm chuẩn: 22,3

Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC-Tiếng Anh)
Mã ngành: 7510303A
Tổ hợp môn: A00, A01, D01,D90
Điểm chuẩn: 25,15

Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC-Tiếng Việt)
Mã ngành: 7510303C
Tổ hợp môn: A00, A01, D01,D90
Điểm chuẩn: 24,6

Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Đại trà)
Mã ngành: 75103030
Tổ hợp môn: A00, A01, D01,D90
Điểm chuẩn: 26,3

Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật hóa học (CLC-Tiếng Việt)
Mã ngành: 7510401C
Tổ hợp môn: A00, B00, D07, D90
Điểm chuẩn: 24

Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật hóa học (Đại trà)
Mã ngành: 7510401D
Tổ hợp môn: A00, B00, D07, D90
Điểm chuẩn: 25,8

Tên ngành đào tạo: Công nghệ vật liệu (Đại trà)
Mã ngành: 7510402D
Tổ hợp môn: A00, A01, D07, D90
Điểm chuẩn: 20

Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật môi trường (CLC-Tiếng Việt)
Mã ngành: 7510406C
Tổ hợp môn: A00, B00, D07, D90
Điểm chuẩn: 20,1

Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật môi trường (Đại trà)
Mã ngành: 7510406D
Tổ hợp môn: A00, B00, D07, D90
Điểm chuẩn: 20,1

Tên ngành đào tạo: Quản lý công nghiệp (CLC-Tiếng Anh)
Mã ngành: 7510601A
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Điểm chuẩn: 22,3

Tên ngành đào tạo: Quản lý công nghiệp (CLC-Tiếng Việt)
Mã ngành: 7510601C
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Điểm chuẩn: 23

Tên ngành đào tạo: Quản lý công nghiệp (Đại trà)
Mã ngành: 75106010
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Điểm chuẩn: 25,7

Tên ngành đào tạo: Logistic và quản lý chuỗi cung ứng (Đại trà)
Mã ngành: 7510605D
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Điểm chuẩn: 25,75

Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật in (CLC-Tiếng Việt)
Mã ngành: 7510801C
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Điểm chuẩn: 19

Tên ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật in (Đại trà)
Mã ngành: 75108010
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Điểm chuẩn: 20,5

Tên ngành đào tạo: Kỷ thuật công nghiệp (Đại trà)
Mã ngành: 7520117D
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Điểm chuẩn: 22,3

Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (Đại trà)
Mã ngành: 7520212D
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Điểm chuẩn: 23,5

Tên ngành đào tạo: Công nghệ thực phẩm (CLC-Tiếng Anh)
Mã ngành: 7540101A
Tổ hợp môn: A00, B00, D07, D90
Điểm chuẩn: 21,1

Tên ngành đào tạo: Công nghệ thực phẩm (CLC-Tiếng Việt)
Mã ngành: 7540101C
Tổ hợp môn: A00, B00, D07, D90
Điểm chuẩn: 22,94

Tên ngành đào tạo: Công nghệ thực phẩm (Đại trà)
Mã ngành: 7540101D
Tổ hợp môn: A00, B00, D07, D90
Điểm chuẩn: 24,3

Tên ngành đào tạo: Công nghệ may (CLC-Tiếng Việt)
Mã ngành: 7540209C
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Điểm chuẩn: 19,2

Tên ngành đào tạo: Công nghệ may (Đại trà)
Mã ngành: 7540209D
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Điểm chuẩn: 21

Tên ngành đào tạo: Kỹ nghệ gỗ và nội thất (Đại trà)
Mã ngành: 7549002D
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Điểm chuẩn: 19

Tên ngành đào tạo: Kiến trúc (Đại trà)
Mã ngành: 75801010
Tổ hợp môn: V03, V04, V05, V06
Điểm chuẩn: 23,33

Tên ngành đào tạo: Kiến trúc nội thất (Đại trà)
Mã ngành: 7580103D
Tổ hợp môn: V03, V04, V05, V06
Điểm chuẩn: 24,2

Tên ngành đào tạo: kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Đại trà)
Mã ngành: 7580205D
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Điểm chuẩn: 20,55

Tên ngành đào tạo: Quản lý xây dựng (Đại trà)
Mã ngành: 7580302D
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Điểm chuẩn: 22,6

Tên ngành đào tạo: Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Đại trà)
Mã ngành: 7810202D
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07
Điểm chuẩn: 23,35

Tên ngành đào tạo: Quản lý và vận hành hạ tầng (Đại trà)
Mã ngành: 7840110D
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90
Điểm chuẩn: 19,85

Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM Xét Tuyển Theo Học Bạ THPT Năm 2023

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển Theo Hình Thức Học Bạ THPT Các Ngành Như sau:

STT THÔNG TIN CÁC NGÀNH TUYỂN SINH
1 Mã ngành: 7140231D
Tên ngành : Sư phạm tiếng Anh (Đại trà)
Điểm chuẩn : 29
2 Mã ngành: 7140246D
Tên ngành : Sư phạm Công nghệ
Điểm chuẩn : 20,25
3 Mã ngành: 7220201D
Tên ngành : Ngôn ngữ Anh (Đại trà)
Điểm chuẩn : 26
4 Mã ngành: 7340120D
Tên ngành : Kinh doanh Quốc tế (Đại trà)
Điểm chuẩn : 27
5 Mã ngành: 7340122C
Tên ngành : Thương mại điện tử (CLC Tiếng Việt)
Điểm chuẩn : 27,75
6 Mã ngành: 7340122D
Tên ngành : Thương mại điện tử (Đại trà)
Điểm chuẩn : 28
7 Mã ngành: 7340301C
Tên ngành : Kế toán (CLC tiếng Việt)
Điểm chuẩn : 24,5
8 Mã ngành: 7340301D
Tên ngành : Kế toán (Đại trà)
Điểm chuẩn : 25,5
9 Mã ngành: 7380101D
Tên ngành : Luật (Đại trà)
Điểm chuẩn : 27
10 Mã ngành: 7480108A
Tên ngành : Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC tiếng Anh)
Điểm chuẩn : 26
11 Mã ngành: 7480108C
Tên ngành : Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC tiếng Việt)
Điểm chuẩn : 27,25
12 Mã ngành: 7480108D
Tên ngành : Công nghệ kỹ thuật máy tính (Đại trà)
Điểm chuẩn : 27,25
13 Mã ngành: 7480118D
Tên ngành : Hệ thống nhúng và ioT (Đại trà)
Điểm chuẩn : 27
14 Mã ngành: 7480201A
Tên ngành : Công nghệ thông tin (CLC tiếng Anh)
Điểm chuẩn : 28
15 Mã ngành: 7480201C
Tên ngành : Công nghệ thông tin (CLC tiếng Việt)
Điểm chuẩn : 29
16 Mã ngành: 7480201D
Tên ngành : Công nghệ thông tin (Đại trà)
Điểm chuẩn : 28,75
17 Mã ngành: 7480202D
Tên ngành : An toàn thông tin (Đại trà)
Điểm chuẩn : 27,25
18 Mã ngành: 7480203D
Tên ngành : Kỹ thuật dữ liệu (Đại trà)
Điểm chuẩn : 28
19 Mã ngành: 7510102A
Tên ngành : Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CLC tiếng Anh)
Điểm chuẩn : 20,25
20 Mã ngành: 7510102C
Tên ngành : Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CLC tiếng Việt)
Điểm chuẩn : 23,25
21 Mã ngành: 7510102D
Tên ngành : Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Đại trà)
Điểm chuẩn : 24,25
22 Mã ngành: 7510106D
Tên ngành : Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (Đại trà)
Điểm chuẩn : 22
23 Mã ngành: 7510201A
Tên ngành : Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC tiếng Anh)
Điểm chuẩn : 23
24 Mã ngành: 7510201C
Tên ngành : Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC tiếng Việt)
Điểm chuẩn : 26
25 Mã ngành: 7510201D
Tên ngành : Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đại trà)
Điểm chuẩn : 26,25
26 Mã ngành: 7510202A
Tên ngành : Công nghệ chế tạo máy (CLC tiếng Anh)
Điểm chuẩn : 20,25
27 Mã ngành: 7510202C
Tên ngành : Công nghệ chế tạo máy (CLC tiếng Việt)
Điểm chuẩn : 22,75
28 Mã ngành: 7510202D
Tên ngành : Công nghệ chế tạo máy (Đại trà)
Điểm chuẩn : 23
29 Mã ngành: 7510202N
Tên ngành : Công nghệ chế tạo máy (Chất lượng cao Việt - Nhật)
Điểm chuẩn : 22
30 Mã ngành: 7510203A
Tên ngành : Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC tiếng Anh)
Điểm chuẩn : 24
31 Mã ngành: 7510203C
Tên ngành : Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC tiếng Việt)
Điểm chuẩn : 26,75
32 Mã ngành: 7510203D
Tên ngành : Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Đại trà)
Điểm chuẩn : 25
33 Mã ngành: 7510205A
Tên ngành : Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC tiếng Anh)
Điểm chuẩn : 26,25
34 Mã ngành: 7510205C
Tên ngành : Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC tiếng Việt)
Điểm chuẩn : 27,5
35 Mã ngành: 7510205D
Tên ngành : Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đại trà)
Điểm chuẩn : 27
36 Mã ngành: 7510206A
Tên ngành : Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CLC tiếng Anh)
Điểm chuẩn : 20,25
37 Mã ngành: 7510206C
Tên ngành : Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CLC tiếng Việt)
Điểm chuẩn : 23
38 Mã ngành: 7510206D
Tên ngành : Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Đại trà)
Điểm chuẩn : 23,25
39 Mã ngành: 7510208D
Tên ngành : Năng lượng tái tạo (Đại trà)
Điểm chuẩn : 22,75
40 Mã ngành: 7510209D
Tên ngành : Robot và trí tuệ nhân tạo
Điểm chuẩn : 28,25
41 Mã ngành: 7510301A
Tên ngành : Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC tiếng Anh)
Điểm chuẩn : 22,5
42 Mã ngành: 7510301C
Tên ngành : Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC tiếng Việt)
Điểm chuẩn : 26
43 Mã ngành: 7510301D
Tên ngành : Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đại trà)
Điểm chuẩn : 25,5
44 Mã ngành: 7510302A
Tên ngành : Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (CLC tiếng Anh)
Điểm chuẩn : 21
45 Mã ngành: 751O3O2C
Tên ngành : Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (CLC tiếng Việt)
Điểm chuẩn : 26
46 Mã ngành: 7510302D
Tên ngành : Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Đại trà)
Điểm chuẩn : 23,75
47 Mã ngành: 7510302N
Tên ngành : Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông ( Chất lượng cao Việt - Nhật)
Điểm chuẩn : 21,5
48 Mã ngành: 7510303A
Tên ngành : Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC tiếng Anh)
Điểm chuẩn : 27
49 Mã ngành: 7510303C
Tên ngành : Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC tiếng Việt)
Điểm chuẩn : 28
50 Mã ngành: 7510303D
Tên ngành : Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Đại trà)
Điểm chuẩn : 27,75
51 Mã ngành: 7510401C
Tên ngành : Công nghệ kỹ thuật hóa học (CLC Tiếng việt)
Điểm chuẩn : 26,5
52 Mã ngành: 7510401D
Tên ngành : Công nghệ kỹ thuật hóa học (Đại trà)
Điểm chuẩn : 27
53 Mã ngành: 7510402D
Tên ngành : Công nghệ vật liệu (Đại trà)
Điểm chuẩn : 20
54 Mã ngành: 7510406C
Tên ngành : Công nghệ kỹ thuật môi trường (CLC tiếng Việt)
Điểm chuẩn : 21
55 Mã ngành: 7510406D
Tên ngành : Công nghệ kỹ thuật môi trường (Đại trà)
Điểm chuẩn : 21
56 Mã ngành: 7510601A
Tên ngành : Quản lý công nghiệp (CLC tiếng Anh)
Điểm chuẩn : 20,25
57 Mã ngành: 7510601C
Tên ngành : Quản lý công nghiệp (CLC tiếng Việt)
Điểm chuẩn : 24
58 Mã ngành: 7510601D
Tên ngành : Quản lý công nghiệp (Đại trà)
Điểm chuẩn : 25,5
59 Mã ngành: 7510605D
Tên ngành : Logistic và quản lý chuỗi cung ứng (Đại trà)
Điểm chuẩn : 28,25
60 Mã ngành: 7510801C
Tên ngành : Công nghệ kỹ thuật in (CLC tiếng Việt)
Điểm chuẩn : 21,5
61 Mã ngành: 7510801D
Tên ngành : Công nghệ kỹ thuật in (Đại trà)
Điểm chuẩn : 21,5
62 Mã ngành: 7520117D
Tên ngành : Kỹ thuật công nghiệp (Đại trà)
Điểm chuẩn : 20,5
63 Mã ngành: 7520212D
Tên ngành : Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (Đại trà)
Điểm chuẩn : 25,5
64 Mã ngành: 7540101A
Tên ngành : Công nghệ thực phẩm (CLC tiếng Anh)
Điểm chuẩn : 22,25
65 Mã ngành: 7540101C
Tên ngành : Công nghệ thực phẩm (CLC tiếng Việt)
Điểm chuẩn : 23
66 Mã ngành: 7540101D
Tên ngành : Công nghệ thực phẩm (Đại trà)
Điểm chuẩn : 25
67 Mã ngành: 7540209C
Tên ngành : Công nghệ may (CLC tiếng Việt)
Điểm chuẩn : 21
68 Mã ngành: 7540209D
Tên ngành : Công nghệ may (Đại trà)
Điểm chuẩn : 21,75
69 Mã ngành: 7549002D
Tên ngành : Kỹ nghệ gỗ và nội thất (Đại trà)
Điểm chuẩn : 20
70 Mã ngành: 7580205D
Tên ngành : Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Đại trà)
Điểm chuẩn : 22,5
71 Mã ngành: 7580302D
Tên ngành : Quản lý xây dựng (Đại trà)
Điểm chuẩn : 23,5
72 Mã ngành: 7810202D
Tên ngành : Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Đại trà)
Điểm chuẩn : 24,25
73 Mã ngành: 7840110D
Tên ngành : Quản lý và vận hành hạ tầng (Đại trà)
Điểm chuẩn : 20

Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM Xét Theo Học Bạ THPT 2022

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 

Mã ngành: 7510301D

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Luật

Mã ngành: 7380101D

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông

Mã ngành: 7510302D

Điểm trúng tuyển học bạ:

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303D

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480108D

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Kỹ thuật y sinh 

Mã ngành: 7520212D

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Hệ thống nhúng và IoT

Mã ngành: 7480118

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ kỹ thuật cơ khí 

Mã ngành: 7510201D

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ chế tạo máy 

Mã ngành: 7510202D

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 

Mã ngành: 7510203D

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Robot và trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7510209D

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Kỹ thuật công nghiệp 

Mã ngành: 7520117D

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Kỹ nghệ gỗ và nội thất

Mã ngành: 7549002D

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ kỹ thuật ô tô 

Mã ngành: 7510205D

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ kỹ thuật nhiệt 

Mã ngành: 7510206D

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Năng lượng tái tạo

Mã ngành: 7510208D

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ kỹ thuật in

Mã ngành: 7510801D

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403D

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201D

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Kỹ thuật dữ liệu

Mã ngành: 7480203D

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 

Mã ngành: 7510102D

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101D

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Kiến trúc nội thất

Mã ngành: 7580103D

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601D

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Kế toán

Mã ngành: 7340301D

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122D

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Logistic và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605D

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Kinh doanh Quốc tế

Mã ngành: 7340120D

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101D

Điểm trúng tuyển học bạ:  18

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401D

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406D

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404D 

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ may

Mã ngành: 7540209D

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202D

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402D

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Sư phạm tiếng Anh

Mã ngành: 7140231D

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201D

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301C

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông

Mã ngành: 7510302C

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông

Mã ngành: 7510302N

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303C

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201C

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202C

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202N

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203C

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205C

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7510206C

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ kỹ thuật in

Mã ngành: 7510801C

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201C

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ may

Mã ngành: 7540204C

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102C

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480108C

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601C

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Kế toán

Mã ngành: 7340301C

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Thương mại điện tử

Mã ngành: 73340122C

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406C

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101C

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401C

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301A

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông

Mã ngành: 7510302A

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303A

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201A

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202A

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203A

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205A

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102A

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201A

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101A

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480108A

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7510206A

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601A

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Điểm Chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM Xét Theo Điểm Thi THPT 2021

Sau đây là chi tiết điểm chuẩn của trường Đại Học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM tương ứng với từng ngành đào tạo. 

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 

Mã ngành: 7510301D

Điểm chuẩn:

Khối A00: 26,00

Khối A01, D01,D90: 26,50

Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông

Mã ngành: 7510302D

Điểm chuẩn:

Khối A00: 25,50

Khối A01, D01, D90: 26,00

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303D

Điểm chuẩn:

Khối A00: 26,50

Khối A01, D01, D90: 27,00

Công nghệ kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480108D

Điểm chuẩn:

Khối A00: 26,50

Khối A01, D01, D90: 27,00

Kỹ thuật y sinh 

Mã ngành: 7520212D

Điểm chuẩn: 

Khối A00: 25,00

Khối A01, D01, D90: 25,50

Hệ thống nhúng và IoT

Mã ngành: 7480118

Điểm chuẩn:

Khối A00: 26,00

Khối A01, D01, D90: 26,50

Công nghệ kỹ thuật cơ khí 

Mã ngành: 7510201D

Điểm chuẩn:

Khối A00: 26,00

Khối A01, D01, D90: 26,50

Công nghệ chế tạo máy 

Mã ngành: 7510202D

Điểm chuẩn:

Khối A00: 25,75

Khối A01, D01, D90: 26,25

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 

Mã ngành: 7510203D

Điểm chuẩn: 

Khối A00: 26,25

Khối A01, D01, D90: 26,75

Robot và trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7510209D

Điểm chuẩn:

Khối A00: 26,50

Khối A01, D01, D90: 27,00

Kỹ thuật công nghiệp 

Mã ngành: 7520117D

Điểm chuẩn:

Khối A00: 24,75

Khối A01, D01, D90: 25,25

Kỹ nghệ gỗ và nội thất

Mã ngành: 7549002D

Điểm chuẩn:

Khối A00: 23,75

Khối A01, D01, D90: 24,25

Công nghệ kỹ thuật ô tô 

Mã ngành: 7510205D

Điểm chuẩn:

Khối A00: 26,75

Khối A01, D01, D90: 27,25

Công nghệ kỹ thuật nhiệt 

Mã ngành: 7510206D

Điểm chuẩn:

Khối A00: 25,15

Khối A01, D01, D90: 25,65

Năng lượng tái tạo

Mã ngành: 7510208D

Điểm chuẩn:

Khối A00: 24,75

Khối A01, D01, D90: 25,25

Công nghệ kỹ thuật in

Mã ngành: 7510801D

Điểm chuẩn:

Khối A00: 24,25

Khối A01, D01, D90: 24,75

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403D

Điểm chuẩn:

Khối V1, V7: 24,25

Khối V2, V8: 24,75

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201D

Điểm chuẩn:

Khối A00: 26,75

Khối A01, D01, D90: 27,25

Kỹ thuật dữ liệu

Mã ngành: 7480203D

Điểm chuẩn:

Khối A00 : 26,25

Khối A01, D01, D90: 26,75

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 

Mã ngành: 7510102D

Điểm chuẩn: 

Khối A00: 24,50

Khối A01, D01, D90: 25,00

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101D

Điểm chuẩn:

Khối V03, V04: 22,50

Khối V05, V06: 23,00

Kiến trúc nội thất

Mã ngành: 7580103D

Điểm chuẩn:

Khối V03, V04: 22,50

Khối V05, V06: 23,00

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601D

Điểm chuẩn:

Khối A00: 25,75

Khối A01, D01, D90: 26,25

Kế toán

Mã ngành: 7340301D

Điểm chuẩn:

Khối A00: 24,75

Khối A01, D01, D90: 25,25

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122D

Điểm chuẩn:

Khối A00: 26,00

Khối A01, D01, D90: 26,50

Logistic và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605D

Điểm chuẩn:

Khối A00: 26,25

Khối A01, D01, D90: 26,75

Kinh doanh Quốc tế

Mã ngành: 7340120D

Điểm chuẩn: 

Khối A00: 25,25

Khối A01, D01, D90: 25,75

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101D

Điểm chuẩn:

Khối A00, B00: 26,00

Khối D07, D90: 26,50

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401D

Điểm chuẩn:

Khối A00, B00: 26,00

Khối D07, D90: 26,50

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406D

Điểm chuẩn:

Khối A00, B00: 23,50

Khối D07, D90: 24,00

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404D

Điểm chuẩn:

Khối V01, V07,V09: 21,50

Khối V02: 21,75

Công nghệ may

Mã ngành: 7540209D

Điểm chuẩn:

Khối A00: 24,50

Khối A01, D01, D90: 25,00

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202D

Điểm chuẩn:

Khối A00: 24,25

Khối A01, D01, D07: 24,75

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402D

Điểm chuẩn:

Khối A00:  23,75

Khối A01, D07, D90: 24,25

Sư phạm tiếng Anh

Mã ngành: 7140231D

Điểm chuẩn:

Khối D01, D96: 27,25

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201D

Điểm chuẩn:

Khối D01, D96: 26,25

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301C

Điểm chuẩn: 

Khối A00: 24,25

Khối A01, D01, D90: 24,75

Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông

Mã ngành: 7510302C

Điểm chuẩn:

Khối A00: 23,75

Khối  A01, D01, D90: 24,25

Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông

Mã ngành: 7510302N

Điểm chuẩn:

Khối A00: 21,75

Khối A01, D01, D90: 22,25

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303C

Điểm chuẩn: 

Khối A00: 25,50

Khối A01, D01, D90: 26,00

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201C

Điểm chuẩn:

Khối A00: 24,50

Khố A01, D01, D90: 25,00

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202C

Điểm chuẩn:

Khối A00: 24,00

Khối A01, D01, D90: 24,50

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202N

Điểm chuẩn:

Khối A00: 23,25

Khối A01, D01, D90: 23,75

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203C

Điểm chuẩn:

Khối A00: 24,85

Khối A01, D01, D90: 25,35

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205C

Điểm chuẩn:

Khối A00: 26,00

Khố A01, D01, D90: 26,50

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7510206C

Điểm chuẩn:

Khối A00: 23,25

Khối A01, D01, D90: 23,75

Công nghệ kỹ thuật in

Mã ngành: 7510801C

Điểm chuẩn:

Khối A00: 20,25

Khối A01, D01, D90: 20,75

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201C

Điểm chuẩn:

Khối A00: 26,25

Khối A01, D01, D90: 26,75

Công nghệ may

Mã ngành: 7540204C

Điểm chuẩn:

Khối A00: 19,25

Khối A01, D01, D90: 19,75

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102C

Điểm chuẩn:

Khối A00: 20,50

Khối A01, D01, D90: 21,00

Công nghệ kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480108C

Điểm chuẩn:

Khối A00: 25,50

Khối A01, D01, D90: 26,00

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601C

Điểm chuẩn:

Khối A00: 24,25

Khối A01, D01, D90: 24,75

Kế toán

Mã ngành: 7340301C

Điểm chuẩn:

Khối A00: 23,75

Khối A01, D01, D90: 24,25

Thương mại điện tử

Mã ngành: 73340122C

Điểm chuẩn:

Khối A00: 25,50

Khối A01, D01, D90: 26,00

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406C

Điểm chuẩn:

Khối A00, B00: 19,75

Khối D07, D90: 20,25

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101C

Điểm chuẩn:

Khối A00, B00: 24,50

Khối D07, D90: 25,00

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401C

Điểm chuẩn:

Khối A00, B00: 25,00

Khối D07,D90: 25,50

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301A

Điểm chuẩn:

Khối A00: 23,75

Khối A01, D01, D90: 24,25

Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông

Mã ngành: 7510302A

Điểm chuẩn:

Khối A00: 23,00

Khối A01, D01, D90: 23,50

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303A

Điểm chuẩn: 

Khối A00: 25,00

Khối A01, D01, D90: 25,50

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201A

Điểm chuẩn:

Khối A00: 23,75

Khối A01, D01, D90: 24,25

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202A

Điểm chuẩn:

Khối A00: 23,00

Khố A01, D01, D90: 23,50

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203A

Điểm chuẩn:

Khối A00: 24,25

Khối A01, D01, D90: 24,75

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205A

Điểm chuẩn:

Khối A00: 25,25

Khối A01, D01, D90: 25,75

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102A

Điểm chuẩn:

Khối A00: 19,50

Khối A01, D01, D90: 20,00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201A

Điểm chuẩn:

Khối A00: 25,75

Khối A01, D01, D90: 26,25

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101A

Điểm chuẩn:

Khối A00, B00: 23,00

Khối D07, D90: 23,50

Công nghệ kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480108A

Điểm chuẩn:

Khối A00: 25,00

Khối A01, D01, D90: 25,50

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7510206A

Điểm chuẩn:

Khối A00: 20,25

Khối A01, D01, D90: 20,75

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601A

Điểm chuẩn:

Khối A00: 24,00

Khối A01, D01, D90: 24,50

Lời kết: Trên đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn Đại Học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM mới nhất hiện nay. 

Nội Dung Liên Quan:

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.