Teknik Ampuh Menangkan SlotRahasia Tersembunyi Slot GacorTips Pro Bermain Slot GacorStrategi Efektif Slot GacorMengoptimalkan Peluang di Slot Gacor
Điểm Chuẩn Trường Đại Học Tây Đô Năm 2023 Chính Thức

Điểm Chuẩn Đại Học Tây Đô 2023 Chính Thức

Trường Đại học Tây Đô là một trường tư thục, đây là trường có mức điểm chuẩn rất phù hợp với nhiều đối tượng học viên. Thông Tin Tuyển Sinh - Điểm Chuẩn Đại Học Tây Đô 2023 chính thức được Ban giám hiệu nhà trường công bố. Mời thí sinh theo dõi.

Thông Báo Điểm Chuẩn Trường Đại Học Tây Đô

Điểm Chuẩn Đại Học Tây Đô Xét Theo Điểm Học Bạ 2023

TUYỂN SINH CÁC NGÀNH

Tên ngành: Dược học
Mã ngành: 7720201
Tổng điểm học bạ: 20 (học lực lớp 12: Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0)

Tên ngành: Điều dưỡng
Mã ngành: 7720301
Tổng điểm học bạ: 18 (học lực lớp 12: Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5)

Tên ngành: Dinh dưỡng
Mã ngành: 7720401
Tổng điểm học bạ: 16.5

Tên ngành: Hóa học chuyên ngành hóa dược
Mã ngành: 7440112
Tổng điểm học bạ: 16.5

Tên ngành: Luật kinh tế
Mã ngành: 7380107
Tổng điểm học bạ: 16.5

Tên ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Tổng điểm học bạ: 16.5

Tên ngành: Kế toán
Mã ngành: 7340301
Tổng điểm học bạ: 16.5

Tên ngành: Tài chính ngán hàng
Mã ngành: 7340201
Tổng điểm học bạ: 16.5

Tên ngành: Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Tổng điểm học bạ: 16.5

Tên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 7810103
Tổng điểm học bạ: 16.5

Tên ngành: Marketing
Mã ngành: 7340115
Tổng điểm học bạ: 16.5

Tên ngành: Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 7340120
Tổng điểm học bạ: 16.5

Tên ngành: Việt Nam học
Mã ngành: 7310630
Tổng điểm học bạ: 16.5

Tên ngành: Du lịch
Mã ngành: 7810101
Tổng điểm học bạ: 16.5

Tên ngành: Quản trị khách sạn
Mã ngành: 7810201
Tổng điểm học bạ: 16.5

Tên ngành: Văn học
Mã ngành: 7229030
Tổng điểm học bạ: 16.5

Tên ngành: Văn hóa học
Mã ngành: 7229040
Tổng điểm học bạ: 16.5

Tên ngành: Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Tổng điểm học bạ: 16.5

Tên ngành: Nuôi trồng thủy sản
Mã ngành: 7620301
Tổng điểm học bạ: 16.5

Tên ngành: Quản lý đất đai
Mã ngành: 7850103
Tổng điểm học bạ: 16.5

Tên ngành: Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Tổng điểm học bạ: 16.5

Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
Mã ngành: 7510102
Tổng điểm học bạ: 16.5

Tên ngành: Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Tổng điểm học bạ: 16.5

Tên ngành: Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử
Mã ngành: 7510301
Tổng điểm học bạ: 16.5

Tên ngành: Thú y
Mã ngành: 7640101
Tổng điểm học bạ: 16.5

Tên ngành: Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 7320104
Tổng điểm học bạ: 16.5

Tên ngành: Thiết kế đồ họa
Mã ngành: 7210403
Tổng điểm học bạ: 16.5

Điểm Chuẩn Đại Học Tây Đô Xét Theo Điểm Thi THPT Quốc Gia 2023

TUYỂN SINH CÁC NGÀNH

Tên ngành: Dược học
Mã ngành: 7720201
Tổ hợp môn xét tuyển: A00, B00, D07, C02
Điểm thi THPT: 21
Điểm thi ĐGNL: 600

Tên ngành: Điều dưỡng
Mã ngành: 7720301
Tổ hợp môn xét tuyển: A02, B00, D08, B03
Điểm thi THPT: 19
Điểm thi ĐGNL: 550

Tên ngành: Dinh dưỡng
Mã ngành: 7720401
Tổ hợp môn xét tuyển: A00, B00, D07, D08
Điểm thi THPT: 15
Điểm thi ĐGNL: 500

Tên ngành: Hóa học chuyên ngành hóa dược
Mã ngành: 7440112
Tổ hợp môn xét tuyển: A00, A01, B00, D07
Điểm thi THPT: 15
Điểm thi ĐGNL: 500

Tên ngành: Luật kinh tế
Mã ngành: 7380107
Tổ hợp môn xét tuyển: C00, D14, D84, D66
Điểm thi THPT: 15
Điểm thi ĐGNL: 500

Tên ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Tổ hợp môn xét tuyển: A00, A01, D01, C01
Điểm thi THPT: 15
Điểm thi ĐGNL: 500

Tên ngành: Kế toán
Mã ngành: 7340301
Tổ hợp môn xét tuyển: A00, A01, D01, C04
Điểm thi THPT: 15
Điểm thi ĐGNL: 500

Tên ngành: Tài chính ngán hàng
Mã ngành: 7340201
Tổ hợp môn xét tuyển: A00, A01, D01, C04
Điểm thi THPT: 15
Điểm thi ĐGNL: 500

Tên ngành: Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp môn xét tuyển: A00, A01, D01, C04
Điểm thi THPT: 15
Điểm thi ĐGNL: 500

Tên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 7810103
Tổ hợp môn xét tuyển: A00, A01, D01, C04
Điểm thi THPT: 15
Điểm thi ĐGNL: 500

Tên ngành: Marketing
Mã ngành: 7340115
Tổ hợp môn xét tuyển: A00, A01, D01, C04
Điểm thi THPT: 15
Điểm thi ĐGNL: 500

Tên ngành: Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 7340120
Tổ hợp môn xét tuyển: A00, A01, D01, C04
Điểm thi THPT: 15
Điểm thi ĐGNL: 500

Tên ngành: Việt Nam học
Mã ngành: 7310630
Tổ hợp môn xét tuyển: D01, C00, D14, D15
Điểm thi THPT: 15
Điểm thi ĐGNL: 500

Tên ngành: Du lịch
Mã ngành: 7810101
Tổ hợp môn xét tuyển: D01, C00, D14, D15
Điểm thi THPT: 15
Điểm thi ĐGNL: 500

Tên ngành: Quản trị khách sạn
Mã ngành: 7810201
Tổ hợp môn xét tuyển: D01, C00, D14, D15
Điểm thi THPT: 15
Điểm thi ĐGNL: 500

Tên ngành: Văn học
Mã ngành: 7229030
Tổ hợp môn xét tuyển: C04, C00, D14, D15
Điểm thi THPT: 15
Điểm thi ĐGNL: 500

Tên ngành: Văn hóa học
Mã ngành: 7229040
Tổ hợp môn xét tuyển: C04, C00, D14, D15
Điểm thi THPT: 15
Điểm thi ĐGNL: 500

Tên ngành: Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Tổ hợp môn xét tuyển: D01, D14, D15, D66
Điểm thi THPT: 15
Điểm thi ĐGNL: 500

Tên ngành: Nuôi trồng thủy sản
Mã ngành: 7620301
Tổ hợp môn xét tuyển: A00, A01, B00, D07
Điểm thi THPT: 15
Điểm thi ĐGNL: 500

Tên ngành: Quản lý đất đai
Mã ngành: 7850103
Tổ hợp môn xét tuyển: A00, A01, B00, D01
Điểm thi THPT: 15
Điểm thi ĐGNL: 500

Tên ngành: Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Tổ hợp môn xét tuyển: A00, A02, A01, C01
Điểm thi THPT: 15
Điểm thi ĐGNL: 500

Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
Mã ngành: 7510102
Tổ hợp môn xét tuyển: A00, A02, A01, C01
Điểm thi THPT: 15
Điểm thi ĐGNL: 500

Tên ngành: Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Tổ hợp môn xét tuyển: A00, A02, A01, C01
Điểm thi THPT: 15
Điểm thi ĐGNL: 500

Tên ngành: Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử
Mã ngành: 7510301
Tổ hợp môn xét tuyển: A00, A02, A01, C01
Điểm thi THPT: 15
Điểm thi ĐGNL: 500

Tên ngành: Thú y
Mã ngành: 7640101
Tổ hợp môn xét tuyển: B00, A06, B02, C02
Điểm thi THPT: 15
Điểm thi ĐGNL: 500

Tên ngành: Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 7320104
Tổ hợp môn xét tuyển: A01, C00, D01, D15
Điểm thi THPT: 15
Điểm thi ĐGNL: 500

Tên ngành: Thiết kế đồ họa
Mã ngành: 7210403
Tổ hợp môn xét tuyển: C04, D01, D10, D15
Điểm thi THPT: 15
Điểm thi ĐGNL: 500

 

Điểm Chuẩn Đại Học Tây Đô 2022

Trường Đại Học Tây Đô chính thức công bố Điểm chuẩn Đại học 2022 hệ Chính Quy cụ thể như sau:

Ngành Dược học

Mã ngành: 7720201

Điểm chuẩn: 21

Điểm thi ĐGNL: 600

Ngành Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Điểm chuẩn: 19

Điểm thi ĐGNL: 550

Ngành Dinh dưỡng (Mới)

Mã ngành: 7720401

Điểm chuẩn: 15

Điểm thi ĐGNL: 500

Ngành Hóa dược (Dự kiến)

Mã ngành: 7720203

Điểm chuẩn: 15

Điểm thi ĐGNL: 500

Ngành Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Điểm chuẩn: 15

Điểm thi ĐGNL: 500

Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Mới)

Mã ngành: 7510605

Điểm chuẩn: 15

Điểm thi ĐGNL: 500

Ngành Kế toán

Mã ngành: 7340301

Điểm chuẩn: 15

Điểm thi ĐGNL: 500

Ngành Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Điểm chuẩn: 16

Điểm thi ĐGNL: 500

Ngành Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Điểm chuẩn: 16

Điểm thi ĐGNL: 500

Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Điểm chuẩn: 15

Điểm thi ĐGNL: 500

Ngành Marketing

Mã ngành: 7340115

Điểm chuẩn: 16

Điểm thi ĐGNL: 500

Ngành Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Điểm chuẩn: 15

Điểm thi ĐGNL: 500

Ngành Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Điểm chuẩn: 15

Điểm thi ĐGNL: 500

Ngành Du lịch

Mã ngành: 7810101

Điểm chuẩn: 15

Điểm thi ĐGNL: 500

Ngành Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Điểm chuẩn: 15

Điểm thi ĐGNL: 500

Ngành Văn học

Mã ngành: 7229030

Điểm chuẩn: 15

Điểm thi ĐGNL: 500

Ngành Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Điểm chuẩn: 15

Điểm thi ĐGNL: 500

Ngành Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Điểm chuẩn: 15

Điểm thi ĐGNL: 500

Ngành Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Điểm chuẩn: 15

Điểm thi ĐGNL: 500

Ngành Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Điểm chuẩn: 15

Điểm thi ĐGNL: 500

Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

Điểm chuẩn: 15

Điểm thi ĐGNL: 500

Ngành Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Điểm chuẩn: 16

Điểm thi ĐGNL: 500

Ngành Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Điểm chuẩn: 15

Điểm thi ĐGNL: 500

Ngành Thú y

Mã ngành: 7640101

Điểm chuẩn: 16

Điểm thi ĐGNL: 500

Ngành Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Điểm chuẩn: 15

Điểm thi ĐGNL: 500

Ngành Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Điểm chuẩn: 15

Điểm thi ĐGNL: 500

Lời Kết: Trên đây là thông tin điểm chuẩn Đại Học Tây Đô 2022 do Kênh tuyển sinh 24h thực hiện. Năm 2022, mức điểm chuẩn trúng tuyển vào trường từ 15 đến 21 điểm. Ngành Dược học là ngành có mức điểm chuẩn cao nhất.

Nội Dung Liên Quan:

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.