Điểm chuẩn Đại học Văn Hóa Hà Nội Năm 2023 chính thức
Điểm Chuẩn Đại Học Văn Hóa Hà Nội mới nhất đã chính thức được công bố. Các thí sinh theo dõi ngay thông tin về điểm chuẩn của thể của từng ngành tại đây!

Điểm Chuẩn Đại Học Văn Hóa Xét Tuyển Năm 2023
|
THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN |
|
Chuyên ngành: Ngành Thông tin - Thư viện |
|
Chuyên ngành: Ngành Bảo tàng học |
|
Chuyên ngành: Ngành Du lịch |
|
Chuyên ngành: Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành |
|
Chuyên ngành: Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch |
|
Chuyên ngành: Ngành Kinh doanh xuất bản phẩm |
|
Chuyên ngành: Ngành Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội |
|
Chuyên ngành: Ngành Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch |
|
Chuyên ngành: Ngành Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật |
|
Chuyên ngành: Ngành Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch |
|
Chuyên ngành: Ngành Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam |
|
Chuyên ngành: Ngành Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa |
|
Chuyên ngành: Ngành Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóa |
|
Chuyên ngành: Ngành Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam |
Điểm Chuẩn Đại Học Văn Hóa Hà Nội Xét Tuyển Theo Điểm Thi THPT 2022
Điểm chuẩn mới nhất của trường Đại học Văn Hoá mới nhất hiện nay. Ngưỡng điểm chuẩn của trường từ 15. Sau đây là chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành ứng với các chuyên ngành cụ thể:
|
Mã ngành: 7220201 Điểm chuẩn: 33.18 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã ngành: 7810103 Điểm chuẩn: 26.50 |
|
Mã ngành: 7380101 Điểm chuẩn: 26.50 |
|
Mã ngành: 7320101 Điểm chuẩn: 26.50 |
|
Mã ngành: 7320402 Điểm chuẩn: 23.25 |
|
Mã ngành: 7320201 Điểm chuẩn: 23 |
|
Mã ngành: 7320205 Điểm chuẩn: 25.75 |
|
Mã ngành: 7320305 Điểm chuẩn: 21.75 |
|
Nghiên cứu văn hóa Mã ngành: 7229040A Điểm chuẩn: 24.20 |
|
Văn hóa truyền thông Mã ngành: 7229040B Điểm chuẩn: 26.00 |
|
Văn hóa đối ngoại Mã ngành: 7229040C Điểm chuẩn: 25.50 |
|
Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS Mã ngành: 7220112A Điểm chuẩn: 22.45 |
|
Tổ chức và quản lý du lịch vùng DTTS Mã ngành: 7220112B Điểm chuẩn: 22.50 |
|
Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật Mã ngành: 7229042A Điểm chuẩn: 23.25 |
|
Mã ngành: 7229042C Điểm chuẩn: 23.50 |
|
Tổ chức sự kiện văn hóa Mã ngành: 7229042E Điểm chuẩn: 25.75 |
|
Văn hóa du lịch Mã ngành: 7810101A Điểm chuẩn: 25.00 |
|
Lữ hành, hướng dẫn du lịch Mã ngành: 7810101B Điểm chuẩn: 26.00 |
|
Hướng dẫn du lịch Quốc tế Mã ngành: 7810101C Điểm chuẩn: 31.85 |
Điểm Chuẩn Xét Theo Học Bạ Đại Học Văn Hóa Hà Nội 2022
|
Ngôn ngữ Anh Mã ngành: 7220201 Tổ hợp xét: A00, D01 - C00 Điểm trúng tuyển học bạ: A00, D01: 37 |
|
Quản trị dịch vụ và du lịch lữ hành Mã ngành: 7810103 Tổ hợp xét: A00, D01 - C00 Điểm trúng tuyển học bạ: A00, D01: 29.5 - C00: 30.5 |
|
Luật Mã ngành: 7380101 Tổ hợp xét: A00, D01 - C00 Điểm trúng tuyển học bạ: A00, D01: 29.5 - C00: 30.5 |
|
Báo chí Mã ngành: 7320101 Tổ hợp xét: A00, D01 – C00 Điểm trúng tuyển học bạ: A00, D01: 29.5 - C00: 30.5 |
|
Kinh doanh suất bản phẩm Mã ngành: 7320402 Tổ hợp xét: A00, D01 – C00 Điểm trúng tuyển học bạ: A00, D01: 24 - C00: 25 |
|
Thông tin thư viện Mã ngành: 7320101 Tổ hợp xét: A00, D01 – C00 Điểm trúng tuyển học bạ: A00, D01: 23 - C00: 24 |
|
Quản lí thông tin Mã ngành: 7320205 Tổ hợp xét: A00, D01 – C00 Điểm trúng tuyển học bạ: A00, D01: 25.5 - C00: 26.5 |
|
Bảo tàng học Mã ngành: 7320305 Tổ hợp xét: A00, D01 – C00 Điểm trúng tuyển học bạ: A00, D01: 22 - C00: 23 |
|
Văn hóa học - Nghiên cứu văn hóa Mã ngành: 7229040A Tổ hợp xét: A00, D01 – C00 Điểm trúng tuyển học bạ: A00, D01: 25 - C00: 26 |
|
Văn hóa học - Văn hóa truyền thông Mã ngành: 7229040B Tổ hợp xét: A00, D01 – C00 Điểm trúng tuyển học bạ: A00, D01: 29 - C00: 30 |
|
Văn hóa học văn hóa đối ngoại Mã ngành: 7229040C Tổ hợp xét: A00, D01 – C00 Điểm trúng tuyển học bạ: A00, D01: 27.5 - C00: 28.5 |
|
Văn hóa các DTTS Việt Nam - Tổ chức và quản lí văn hóa vùng DTTS Mã ngành: 7220112A Tổ hợp xét: A00, D01 – C00 Điểm trúng tuyển học bạ: A00, D01: 21 - C00: 22 |
|
Văn hóa các DTTS Việt Nam – Tổ chức và quản lí du lịch vùng DTTS Mã ngành: 7220112B Tổ hợp xét: A00, D01 – C00 Điểm trúng tuyển học bạ: A00, D01: 21 - C00: 22 |
|
QLVH - Chính sách văn hóa và quản lí nghệ thuật Mã ngành: 7229042A Tổ hợp xét: A00, D01 – C00 Điểm trúng tuyển học bạ: A00, D01: 24 - C00: 25 |
|
QLVH - Quản lí di sản văn hóa Mã ngành: 7229042C Tổ hợp xét: A00, D01 – C00 Điểm trúng tuyển học bạ: A00, D01: 24 - C00: 25 |
|
QLVH - Tổ chức sự kiện văn hóa Mã ngành: 7229042E Tổ hợp xét: A00, D01 – C00 Điểm trúng tuyển học bạ: A00, D01: 28.25 - C00: 29.25 |
|
Du lịch - Văn hóa du lịch Mã ngành: 7810101A Tổ hợp xét: A00, D01 – C00 Điểm trúng tuyển học bạ: A00, D01: 26.5 - C00: 27.5 |
|
Du lịch - Lữ hành, hướng dẫn du lịch Mã ngành: 7810101B Tổ hợp xét: A00, D01 – C00 Điểm trúng tuyển học bạ: A00, D01: 27.5 - C00: 28.5 |
|
Du lịch - Hướng dẫn du lịch quốc tế Mã ngành: 7810101C Tổ hợp xét: A00, D01 – C00 Điểm trúng tuyển học bạ: A00, D01: 34.25 |
Kết luận: Trên đây là thông tin danh sách điểm chuẩn Đại Học Văn Hóa Hà Nội mới nhất do Kênh tuyển sinh 24h thực hiện.
Nội Dung Liên Quan:
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TIN CÙNG CHUYÊN MỤC
-
Điểm Chuẩn Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam 2023
-
Điểm chuẩn Học Viện Biên Phòng năm 2023 chính thức
-
Điểm Chuẩn Trường Sĩ Quan Phòng Hóa 2023 Chính Thức
-
Điểm chuẩn Đại học Xây Dựng năm 2023 chính thức
-
Điểm Chuẩn Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn 2023 Chính Thức
-
Điểm Chuẩn Trường Học Viện Chính Trị Công An Nhân Dân 2023
Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất