Điểm Chuẩn Học Viện Báo Chí Và Tuyên Truyền 2021 chính thức

Điểm Chuẩn Học Viện Báo Chí Và Tuyên Truyền 2021 Chính Thức

Những ngày gần đây, điểm chuẩn các trường đại học đã lần lượt được công bố trong đó có Học viện Báo chí và Tuyên truyền, điểm chuẩn cao nhất của trường thuộc về ngành Quan hệ công chúng với 38.07 điểm.

Giới Thiệu Về Học Viện Báo Chí Và Tuyên Truyền

          Điểm Chuẩn Học Viện Báo Chí Và Tuyên Truyền 2021

Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền được ban giám hiệu nhà trường công bố cụ thể như sau:

Báo chí, chuyên ngành Báo in

Mã chuyên ngành: 602

Điểm chuẩn:

·         R05: 25.4

·         R06: 24.4

·         R15,R19: 24.9

·         R16: 26.4

Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh

Mã chuyên ngành: 604

Điểm chuẩn:

·         R05: 25.65

·         R06: 24.65

·         R15,R19: 25.15

·         R16: 26.65

Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình

Mã chuyên ngành: 605

Điểm chuẩn:

·         R05: 26.75

·         R06: 25.5

·         R15,R19: 26

·         R16: 28

Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử

Mã chuyên ngành: 607

Điểm chuẩn:

·         R05: 25.9

·         R06: 25.15

·         R15,R19: 25.65

·         R16: 27.15

Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình chất lượng cao

Mã chuyên ngành: 608

Điểm chuẩn:

·         R05: 25.7

·         R06: 24.7

·         R15,R19: 25.2

·         R16: 26.2

Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử chất lượng cao

Mã chuyên ngành: 609

Điểm chuẩn:

·         R05: 24

·         R06: 24

·         R15,R19: 24.5

·         R16: 25.5

Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí

Mã chuyên ngành: 603

Điểm chuẩn:

·         R07, R20: 24.1

·         R08: 24.6

·         R09: 23.6

·         R17: 25.35

Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình

Mã chuyên ngành: 606

Điểm chuẩn:

·         R11, R12, R13, R21: 19

·         R18: 19.75

Truyền thông đại chúng

Mã ngành: 7320105

Điểm chuẩn:

·         A16: 26.27

·         C15: 27.77

·         D01, R22: 26.77

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Điểm chuẩn:

·         A16: 27.1

·         C15: 28.6

·         D01, R22: 27.6

Triết học

Mã ngành: 7229001

Điểm chuẩn:

·         A16: 23

·         C15: 23

·         D01, R22: 23

Chủ nghĩa xã hội khoa học

Mã ngành: 7229008

Điểm chuẩn:

·         A16: 22.5

·         C15: 22.5

·         D01, R22: 22.5

Kinh tế chính trị

Mã ngành: 7310102

Điểm chuẩn:

·         A16: 24.5

·         C15: 25.5

·         D01, R22: 25

Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế

Mã chuyên ngành: 527

Điểm chuẩn:

·         A16: 24.98

·         C15: 25.98

·         D01, R22: 25.48

Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao)

Mã chuyên ngành: 528

Điểm chuẩn:

·         A16: 24.3

·         C15: 25.3

·         D01, R22: 24.8

Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý

Mã chuyên ngành: 529

Điểm chuẩn:

·         A16: 24.95

·         C15: 25.95

·         D01, R22: 25.45

Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa

Mã chuyên ngành: 530

Điểm chuẩn:

·         A16: 23.05

·         C15: 23.05

·         D01, R22: 23.05

Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển

Mã chuyên ngành: 531

Điểm chuẩn:

·         A16: 22.25

·         C15: 22.25

·         D01, R22: 22.25

Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh

Mã chuyên ngành: 533

Điểm chuẩn:

·         A16: 22

·         C15: 22

·         D01, R22: 22

Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triển

Mã chuyên ngành: 535

Điểm chuẩn:

·         A16: 23.75

·         C15: 23.75

·         D01, R22: 23.75

Chính trị học, chuyên ngành Chính sách công

Mã chuyên ngành: 536

Điểm chuẩn:

·         A16: 23 

·         C15: 23

·         D01, R22: 23

Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách

Mã chuyên ngành: 538

Điểm chuẩn:

·         A16: 24.75

·         C15: 24.75

·         D01, R22: 24.75

Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý xã hội

Mã chuyên ngành: 532

Điểm chuẩn:

·         A16: 24

·         C15: 24

·         D01, R22: 24

Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước

Mã chuyên ngành: 537

Điểm chuẩn:

·         A16: 24 

·         C15: 24

·         D01, R22: 24

Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước, chuyên ngành Công tác tổ chức

Mã chuyên ngành: 522

Điểm chuẩn:

·         A16: 22.75

·         C15: 23.5

·         D01, R22: 23

Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước, chuyên ngành Công tác dân vận

Mã chuyên ngành: 523

Điểm chuẩn:

·         A16: 17.25

·         C15: 17.75

·         D01, R22: 17.25

Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản

Mã chuyên ngành: 801

Điểm chuẩn:

·         A16: 25.25

·         C15: 26.25

·         D01, R22: 25.75

Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử

Mã chuyên ngành: 802

Điểm chuẩn:

·         A16: 24.9

·         C15: 25.9

·         D01, R22: 25.4

Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Điểm chuẩn:

·         A16:  24.4

·         C15: 25.4

·         D01, R22: 24.9

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101:

Điểm chuẩn:

·         A16: 24

·         C15: 25

·         D01, R22: 24.5

Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Điểm chuẩn:

·         A16: 24.65

·         C15: 24.65

·         D01, R22: 24.65

Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

Mã ngành: 7229010

Điểm chuẩn:

·         C00: 35.4

·         C03: 33.4

·         C19: 34.9

·         D14: 33.4

Truyền thông quốc tế

Mã ngành: 7320107

Điểm chuẩn:

·         D01, R24: 36.51

·         D72, R25: 36.01

·         D78, R26: 37.51

Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại

Mã chuyên ngành: 610

Điểm chuẩn:

·         D01, R24: 35.95

·         D72, R25: 35.45

·         D78, R26: 36.95

Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế

Mã chuyên ngành: 611

Điểm chuẩn:

·         D01, R24: 35.85

·         D72, R25: 35.35

·         D78, R26: 36.85

Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)

Mã chuyên ngành: 614

Điểm chuẩn:

·         D01, R24: 35.92

·         D72, R25: 35.42

·         D78, R26: 36.92

Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp

Mã chuyên ngành: 615

Điểm chuẩn:

·         D01, R24: 36.82

·         D72, R25: 36.32

·         D78, R26: 38.07

Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)

Mã chuyên ngành: 616

Điểm chuẩn:

·         D01, R24: 36.32

·         D72, R25: 35.82

·         D78, R26: 37.57

Quảng cáo

Mã ngành: 7320110

Điểm chuẩn:

·         D01, R24: 36.3

·         D72, R25: 35.8

·         D78, R26: 36.8

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Điểm chuẩn:

·         D01, R24: 36.15

·         D72, R25: 35.65

·         D78, R26: 36.65

Lời kết: Trên đây là thông tin trúng tuyển và điểm chuẩn học viện báo chí và tuyên truyền mới nhất do kênh tuyển sinh 24h.vn thực hiện.

Nội Dung Liên Quan:

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.