Điểm Chuẩn Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam 2021 Chính Thức

Điểm Chuẩn Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam 2021 Chính Thức

ĐIỂM CHUẨN HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM CHÍNH THỨC hệ Đại học chính quy các ngành nguyện vọng 1 chính thức được Ban giám hiệu nhà trường công bố. Mời thí sinh theo dõi.

Điểm chuẩn Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam thông báo tới các thí sinh tham gia thi THPT quốc gian và có nguyện vọng xét tuyển nguyện vọng vào trường Học viện nông nghiệp sẽ có mức điểm chuẩn vào các ngành của hệ Đại học chính quy chính thức như sau:

Thông Báo Điểm chuẩn Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam

Điểm chuẩn Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam 2021 Chính Thức

ĐIỂM CHUẨN HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP 2021

1. Chương trình đào tạo tiêu chuẩn

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: HVN02

Điểm chuẩn: 15

Bệnh học thủy sản

Mã ngành: HVN24

Điểm chuẩn: 15

Chăn nuôi

Mã ngành: HVN03

Điểm chuẩn: 18

Chăn nuôi thú y

Mã ngành: HVN03

Điểm chuẩn: 18

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: HVN16

Điểm chuẩn: 17

Khoa học cây trồng

Mã ngành: HVN02

Điểm chuẩn: 15

Khoa học đất

Mã ngành: HVN11

Điểm chuẩn: 20

Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: HVN01

Điểm chuẩn: 17

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: HVN01

Điểm chuẩn: 17

Nông nghiệp công nghệ cao

Mã ngành: HVN18

Điểm chuẩn: 18

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: HVN24

Điểm chuẩn: 15

Phát triển nông thôn

Mã ngành: HVN13

Điểm chuẩn: 17

Thú y

Mã ngành: HVN23

Điểm chuẩn: 15.5

Công nghệ sinh học

Mã ngành: HVN07

Điểm chuẩn: 18

Công nghệ thông tin

Mã ngành: HVN08

Điểm chuẩn: 16.5

Công nghệ sau thu hoạch

Mã ngành: HVN09

Điểm chuẩn: 17.5

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: HVN09

Điểm chuẩn: 17.5

Công nghệ và kinh doanh thực phẩm

Mã ngành: HVN09

Điểm chuẩn: 17.5

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: HVN04

Điểm chuẩn: 16

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: HVN05

Điểm chuẩn: 16

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: HVN05

Điểm chuẩn: 16

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

Mã ngành:

Điểm chuẩn:

Kỹ thuật điện

Mã ngành: HVN04

Điểm chuẩn: 16

Kỹ thuật tài nguyên nước

Mã ngành:

Điểm chuẩn:

Kinh tế

Mã ngành: HVN12

Điểm chuẩn: 16

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: HVN12

Điểm chuẩn: 16

Kế toán

Mã ngành: HVN10

Điểm chuẩn: 16

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: HVN20

Điểm chuẩn: 16

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: HVN17

Điểm chuẩn: 15

Xã hội học

Mã ngành: HVN25

Điểm chuẩn: 15

Khoa học môi trường

Mã ngành: HVN15

Điểm chuẩn: 17

Quản lý đất đai

Mã ngành: HVN19

Điểm chuẩn: 15

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

Mã ngành: HVN06

Điểm chuẩn: 15

Kinh tế tài chính

Mã ngành: HVN12

Điểm chuẩn: 16

Nông nghiệp

Mã ngành: HVN02

Điểm chuẩn: 15

Phân bón và dinh dưỡng cây trồng

Mã ngành: HVN11

Điểm chuẩn: 20

Quản lý kinh tế

Mã ngành: HVN12

Điểm chuẩn: 16

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: HVN19

Điểm chuẩn: 15

Quản lý và phát triển nguồn nhân lực

Mã ngành: HVN12

Điểm chuẩn: 16

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

Mã ngành: HVN22

Điểm chuẩn: 19

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: HVN04

Điểm chuẩn: 16

Mạng máy tính và truyền thông dự liệu

Mã ngành: HVN08

Điểm chuẩn: 16.5

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: HVN10

Điểm chuẩn: 16

Luật

Mã ngành: HVN14

Điểm chuẩn: 20

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: HVN16

Điểm chuẩn: 17

Quản lý bất động sản

Mã ngành: HVN19

Điểm chuẩn: 15

Thương mại điện tử

Mã ngành: HVN20

Điểm chuẩn: 16

Quản lý và phát triển du lịch

Mã ngành: HVN20

Điểm chuẩn: 16

Logistic & quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: HVN21

Điểm chuẩn: 23

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: HVN22

Điểm chuẩn: 19

 

2. Chương trình quốc tế

Quản trị kinh doanh nông nghiệp

Mã nhóm/ tên nhóm: HVN01

Điểm chuẩn: 17

Kinh tế nông nghiệp

Mã nhóm/ tên nhóm: HVN01

Điểm chuẩn: 17

Công nghệ sinh học

Mã nhóm/ tên nhóm: HVN01

Điểm chuẩn: 17

Khoa học cây trồng

Mã nhóm/ tên nhóm: HVN01

Điểm chuẩn: 17

Kinh tế tài chính

Mã nhóm/ tên nhóm: HVN01

Điểm chuẩn: 17

 

3. Chương trình đào tạo tiên tiến ( Giảng dạy bằng Tiếng anh)

Khoa học cây trồng

Mã ngành: HVN01-TT

Điểm chuẩn: 17

Quản trị kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: HVN01-TT

Điểm chuẩn: 17

 

4. Chương trình đào tạo chất lượng cao ( Giảng dạy bằng Tiếng anh)

Công nghệ sinh học

Mã ngành: HVN01- CLC

Điểm chuẩn: 17

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: HVN01- CLC

Điểm chuẩn: 17

Kinh tế tài chính

Mã ngành: HVN01- CLC

Điểm chuẩn: 17

 

5. Chương trình đào tạo định hướng nghề nghiệp (POHE)

Chăn nuôi

Mã ngành: HVN03

Điểm chuẩn: 18

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

Mã ngành: HVN06

Điểm chuẩn: 15

Nông nghiệp

Mã ngành: HVN02

Điểm chuẩn: 15

Phát triển nông thôn

Mã ngành: HVN13

Điểm chuẩn: 17

Công nghệ sinh học

Mã ngành: HVN07

Điểm chuẩn: 18

Công nghệ thông tin

Mã ngành: HVN08

Điểm chuẩn: 16.5

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: HVN05

Điểm chuẩn: 16

Kế toán

Mã ngành: HVN10

Điểm chuẩn: 16

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

Mã ngành: HVN22

Điểm chuẩn: 19

 

Lời kết : Trên đây là thông tin về điểm chuẩn của Học viện Nông nghiệp Việt Nam các năm thí sinh có thể xem thêm thông tin tuyển sinh của trường Học viện nông nghiệp việt Nam bên dưới đây.

Nội Dung Liên Quan: 

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.