Loading...

Điểm chuẩn trường Đại học An Giang năm 2016

Căn cứ kết quả xét tuyển năm 2016, hội đồng tuyển sinh trường Đại học An Giang đã họp xét và chính thức công bố điểm chuẩn tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2016. Thông tin cụ thể về điểm chuẩn như sau:

Trường Đại học An Giang

 

Tổ hợp xét tuyển

 

Điểm chuẩn

 

Chỉ tiêu xét tuyển bổ sung

 

Bậc Đại học

 

Giáo dục Mầm non M00
Giáo dục Tiểu học A00 17.5 10
A01 17.5
C00 17.5
D01 17.5
GD Chính trị C00 17 20
D01 17
SP Toán học A00 15.5 10
A01 15.5
SP Vật lý A00 15 20
A01 15
SP Hóa học A00 15 30
B00 15
SP Sinh học B00 15 40
SP Ngữ văn C00 17 10
SP Lịch sử C00 15.5 30
SP Địa lý C00 15.25 30
SP Tiếng Anh D01 22 20
Việt Nam học (VH du lịch) A01 18 20
C00 18
D01 18
Ngôn ngữ Anh D01 18 40
Kinh tế Quốc tế A00 15 30
A01 15
D01 15
Quản trị Kinh doanh A00 16.25 30
A01 16.25
D01 16.25
Tài chính-Ngân hàng A00 15 30
A01 15
D01 15
Tài chính Doanh nghiệp A00 15 40
A01 15
D01 15
Kế toán A00 16.5 30
A01 16.5
D01 16.5
Luật C00 19 20
D01 19
Công nghệ Sinh học A00 18 20
A01 18
B00 18
Kỹ thuật Phần mềm A00 15 30
A01 15
D01 15
Công nghệ Thông tin A00 17 20
A01 17
D01 17
Công nghệ Kỹ thuật môi trường A00 15 40
A01 15
B00 15
Công nghệ Thực phẩm A00 17 20
A01 17
B00 17
Chăn nuôi A00 15 30
A01 15
B00 15
Khoa học Cây trồng A00 16.25 40
A01 16.25
B00 16.25
Bảo vệ Thực vật A00 18.5 30
A01 18.5
B00 18.5
Phát triển Nông thôn A00 15 40
A01 15
B00 15
Nuôi trồng Thủy sản A00 16 30
A01 16
B00 16
Quản lý Tài nguyên và Môi trường A00 15 50
A01 15
B00 15
Bậc Cao đẳng

 

Giáo dục Mầm non M00 12 40
Giáo dục Tiểu học A00 13 40
A01 13
C00 13
D01 13
Giáo dục Thể chất T00 10.75 5
SP Tin học A00 12 30
A01 12
D01 12
Sư phạm Âm nhạc N00 15.25 5
SP Tiếng Anh D01 15 40
Việt Nam học (VH du lịch) A01 13 10
C00 13
D01 13
Quản trị Kinh doanh A00 12 20
A01 12
D01 12
Kế toán A00 13 20
A01 13
D01 13
Công nghệ Sinh học A00 12 30
A01 12
B00 12
Sinh học ứng dụng A00 10 30
A01 10
B00 10
Công nghệ Thông tin A00 12.5 0
A01 12.5
D01 12.5
Công nghệ Thực phẩm A00 12.5 10
A01 12.5
B00 12.5
Chăn nuôi A00 10 30
A01 10
B00 10
Khoa học Cây trồng A00 12 30
A01 12
B00 12
Bảo vệ Thực vật A00 14 0
A01 14
B00 14
Phát triển Nông thôn A00 10 30
A01 10
B00 10
Nuôi trồng Thủy sản A00 12 30
A01 12
B00 12

Thí sinh lưu ý:

  • Thí sinh đủ điểm trúng tuyển phải nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi cho Hội đồng tuyển sinh Trường qua đường bưu điện theo hình thức chuyển phát nhanh, dịch vụ chuyển phát ưu tiên hoặc nộp trực tiếp tại trường trước thời hạn quy định. Quá thời hạn trên (tính theo dấu bưu điện nếu nộp qua đường bưu điện) những thí sinh không nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi cho Trường được xem như từ chối nhập học.
  • Điểm trúng tuyển ở trên dành cho học sinh phổ thông, khu vực 3. Đối với mỗi khu vực ưu tiên và đối tượng ưu tiên, điểm trúng tuyển cũng được áp dụng mức điểm ưu tiên theo quy định hiện hành. Chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các nhóm đối tượng là 1,0 (một điểm) và giữa hai khu vực là 0,5 (nửa điểm).

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status