Loading...

Điểm chuẩn trường Đại học Bách khoa TP.HCM 2019 – Chuẩn 100%

Điểm chuẩn trường Đại học Bách khoa TP.HCM 2019 hệ Đại học chính quy chính thức được Ban giám hiệu nhà trường công bố. Mời thí sinh theo dõi.

Trường Đại học Bách khoa TP.HCM chính thức công bố Điểm chuẩn Đại học 2019 hệ Chính Quy cụ thể như sau:

>> Điểm chuẩn Đại học Quốc gia TP.HCM 2019

danh sach diem chuan dai hoc 2017

Danh sách điểm chuẩn Đại học 2019 do Kênh tuyển sinh 24h phối hợp với các trường Đại học trên toàn Quốc thực hiện.

ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP.HCM 2019 – CHUẨN 100%

STTNhóm ngành/NgànhTổ hợp xét tuyểnChỉ tiêu 2019Điểm chuẩn
Năm 2018Năm 2017Năm 2016
17480101; Mã ĐKXT:106 – Khoa học Máy tínhA00   A0128023.252825.5
27480106; Mã ĐKXT:107 – Kỹ thuật máy tínhA00   A0110023.252825.5
37520207; Mã ĐKXT:108 – Kỹ thuật Điện tử – Viễn thôngA00   A01670 (Nhóm ngành điện-điện tử)21.526.2524.25
47520201; Mã ĐKXT:108 – Kỹ thuật điệnA00   A01670 (Nhóm ngành điện-điện tử)21.526.2524.25
57520216; Mã ĐKXT:108 – Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00   A01670 (Nhóm ngành điện-điện tử)21.526.2524.25
67520114; Mã ĐKXT:109 – Kỹ thuật Cơ điện tửA00   A01455 (Nhóm ngành cơ khí-cơ điện tử)21.2525.7523.75
77520103; Mã ĐKXT:109 – Kỹ thuật cơ khíA00   A01455 (Nhóm ngành cơ khí-cơ điện tử)21.2525.7523.75
87520115; Mã ĐKXT:140 – Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt lạnh)A00   A01801825.7523.75
97520312; Mã ĐKXT:112 – Kỹ thuật DệtA00   A0190 (Nhóm ngành dệt-may)18.752422.5
107540204; Mã ĐKXT:112 – Công nghệ dệt mayA00   A0190 (Nhóm ngành dệt-may)18.752422.5
117420201; Mã ĐKXT:114 – Công nghệ Sinh họcA00   B00  D07420 (Nhóm ngành hóa-thực phẩm-sinh học)2226.524
127520301; Mã ĐKXT:114 – Kỹ thuật hoá họcA00   B00  D07420 (Nhóm ngành hóa-thực phẩm-sinh học)2226.524
137540101; Mã ĐKXT:114 – Công nghệ thực phẩmA00   B00  D07420 (Nhóm ngành hóa-thực phẩm-sinh học)2226.524
147580201; Mã ĐKXT:115 – Kỹ thuật Xây dựngA00   A01600 (Nhóm ngành Xây dựng)18.252422.75
157580205; Mã ĐKXT:115 – Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thôngA00   A01600 (Nhóm ngành Xây dựng)18.252422.75
167580203; Mã ĐKXT:115 – Kỹ thuật Xây dựng Công trình BiểnA00   A01600 (Nhóm ngành Xây dựng)18.252422.75
177580210; Mã ĐKXT:115 – Kỹ thuật cơ sở hạ tầngA00   A01600 (Nhóm ngành Xây dựng)18.252422.75
187580202; Mã ĐKXT:115 – Kỹ thuật Xây dựng Công trình ThủyA00   A01600 (Nhóm ngành Xây dựng)18.252422.75
197580101; Mã ĐKXT:117 – Kiến trúcV00   V01651821.2528.75
207520501; Mã ĐKXT:120 – Kỹ thuật Địa chấtA00   A01130 (Nhóm ngành kỹ thuật địa chất-dầu khí)19.2523.520
217520604; Mã ĐKXT:120 – Kỹ thuật dầu khíA00   A01130 (Nhóm ngành kỹ thuật địa chất-dầu khí)19.2523.520
227510601; Mã ĐKXT:123 – Quản lý công nghiệpA00   A01  D01   D071202225.2523.5
237520320; Mã ĐKXT:125 – Kỹ thuật Môi trườngA00   A01  B00   D07120 (Nhóm ngành môi trường)18.7524.2523.25
247850101; Mã ĐKXT:125 – Quản lý tài nguyên và môi trườngA00   A01  B00   D07120 (Nhóm ngành môi trường)18.7524.2523.25
257520120; Mã ĐKXT:145 – Kỹ thuật Hàng khôngA00   A01100 (Nhóm ngành kỹ thuật giao thông)19.526.2524
267520130; Mã ĐKXT:142 – Kỹ thuật Ô tôA00   A01902226.2524
277520122; Mã ĐKXT:145 – Kỹ thuật tàu thuỷA00   A01100 (Nhóm ngành kỹ thuật giao thông)21.7526.2524
287520118; Mã ĐKXT:128 – Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệpA00   A01130 (Nhóm ngành Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp)22.2525.7523
297520309; Mã ĐKXT:129 – Kỹ thuật Vật liệuA00   A01  D072201822.7522
307520503; Mã ĐKXT:130 – Kỹ thuật Trắc địa – bản đồA00   A0150182020.5
317510105; Mã ĐKXT:131 – Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngA00   A0150182322
327520401; Mã ĐKXT:137 – Vật lý kỹ thuậtA00   A0112018.752423
337520101; Mã ĐKXT:138 – Cơ kỹ thuậtA00   A017019.2523.523
347510211; Mã ĐKXT:141 – Bảo dưỡng công nghiệpA00   A0116517
357510605; Mã ĐKXT:128 – Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00   A01130 (Nhóm ngành Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp)22.2525.75
367480101; Mã ĐKXT:206 – Khoa học Máy tính (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh)A00   A01100222623.25
377480106; Mã ĐKXT:207 – Kỹ thuật Máy tính (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh)A00   A01552124.521.5
38Mã ĐKXT:208 – Kỹ thuật Điện – Điện tử (Tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh)A00   A011502023.2521.5
397520114; Mã ĐKXT:210 – Kỹ thuật Cơ điện tử (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh)A00   A01502124.522.25
407520103; Mã ĐKXT:209 – Kỹ thuật Cơ khí (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh)A00   A01501922.7520.25
417520301; Mã ĐKXT:214 – Kỹ thuật Hóa học (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh)A00   B00  D071002125.522.75
427580201; Mã ĐKXT:215 – Kỹ thuật Xây dựng (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh)A00   A01801721.7520.5
437540101; Mã ĐKXT:219 – Công nghệ Thực phẩm (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh)A00   B00  D07401925.2521
447520604; Mã ĐKXT:220 – Kỹ thuật Dầu khí (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh)A00   A0150172019
457510601; Mã ĐKXT:223 – Quản lý Công nghiệp (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh)A00   A01  D01   D079019.522.519.75
46Mã ĐKXT:225 – Quản lý Tài nguyên và Môi trường, Kỹ thuật môi trường (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh)A00   A01  D01   D07601720.519.75
477520130; Mã ĐKXT:242 – Kỹ thuật Ô tô (Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh)A00   A01502023.520.5
487540101; Mã ĐKXT:419 – Công nghệ Thực phẩm (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre)A00   B00  D075020
49Mã ĐKXT:441 – BẢO DƯỠNG CÔNG NGHIỆP-CHUYÊN NGÀNH BD CƠ ĐIỆN TỬ, BDCN (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre)A00   A01100
50Mã ĐKXT:445 – KỸ THUẬT XÂY DỰNG – CHUYÊN NGÀNH KTHT&MT (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre)A00   A0150
51Mã ĐKXT:446 – KỸ THUẬT XDCTGT – CHUYÊN NGÀNH CẦU ĐƯỜNG (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre)A00   A0140
52Mã ĐKXT:448 – KỸ THUẬT ĐIỆN – CHUYÊN NGÀNH NĂNG LƯỢNG TÁI TẠO (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre)A00   A0140
* Điểm chuẩn trường Đại học Bách khoa TP.HCM 2019 Tại mỗi khu vực đều xác định điểm trúng tuyển cho từng đối tượng.

– Chênh lệch điểm chuẩn 2019 giữa các nhóm đối tượng ưu tiên là 1.0 điểm.

– Chênh lệch điểm chuẩn 2019 giữa các khu vực ưu tiên kế tiếp nhau là 0.5 điểm.

Lưu ý thí sinh: 

  • Dựa theo Điểm chuẩn trường Đại học Bách khoa TP.HCM 2019, những thí sinh đã biết trúng tuyển mau chóng làm theo hướng dẫn thủ tục, hồ sơ nhập học Đại học 2019 để tiến hành nhập học.
  • Những thí sinh không trúng tuyển tất cả các nguyện vọng 1 mau chóng làm theo hướng dẫn xét tuyển đợt 2 2019 để đăng ký xét tuyển bổ sung vào trường Đại học Bách khoa TP.HCM nếu còn chỉ tiêu hoặc xét tuyển bổ sung vào các trường khác nếu bạn có nguyện vọng.
  • Những thí sinh của các trường khác xem Danh sách điểm chuẩn Đại học 2019 do Kênh tuyển sinh 24h phối hợp với các trường Đại học trên cả nước thực hiện.
  • Những thí sinh của các trường chưa có công bố điểm chuẩn Đại học 2019 theo dõi Dự kiến điểm chuẩn Đại học 2019.
  • Liên thông Đại học của các trường Đại học top đầu đã có thông báo chính thức trong năm nay, thí sinh tham khảo thêm nếu có nguyện vọng.

Trên đây là thông tin danh sách trúng tuyển và điểm chuẩn trường Đại học Bách khoa TP.HCM 2019 do Kênh tuyển sinh 24h thực hiện.

Theo: moitruongvadothi.vn

Rate this post

Bạn thích bài viết này ?

Bình luận của bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu dưới đây rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến của bạn đều được Kenhtuyensinh24h.vn đón đợi và quan tâm.

Cảm ơn các bạn!

*

*

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status