Điểm Chuẩn Trường Đại Học Bình Dương Năm 2014

Trường Đại học Bình Dương đã họp xét và chính thức công bố điểm chuẩn tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2020. Thông tin cụ thể về điểm chuẩn như sau:

Căn cứ kết quả xét tuyển năm 2014, Hội đồng tuyển sinh trường Đại học Bình Dương đã họp xét và chính thức công bố điểm chuẩn tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2014. Thông tin cụ thể về điểm chuẩn như sau:

Trình độ đào tạo Mã ngành Điểm trúng tuyển NV1 Điểm xét bổ sung
Trình độ đại học      
Công nghệ Thông tin ·    Tin -  Y ·    Hệ thống thông tin ·    Công nghệ tri thức ·    Mạng máy tính ·    Công nghệ phần mềm D480201 A: 13 A1: 13 D1: 13 A: 13 A1: 13 D1: 13
Công nghệ Kỹ thuật Điện - Điện tử ·    Tự động và rôbôt công nghiệp ·    Nhiệt lạnh và năng lượng tái tạo ·    Điện tử viễn thông ·    Điện dân dụng và công nghiệp D510301 A: 13 A1: 13 A: 13 A1: 13
Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng ·    Dân dụng và công nghiệp ·    Cầu đường ·    Công trình ngầm D510102 A: 13 A1: 13 V: 12 A: 13 A1: 13 V: 12
Kiến trúc D580102 V: 12 V: 12
Công nghệ sinh học ·    Thực phẩm ·    Môi trường ·    Nông nghiệp ứng dụng D420201 A: 13 A1: 13 B: 14 A: 13 A1: 13 B: 14
Quản trị kinh doanh ·    Nhật bản ·    Hàn Quốc ·    Ngoại thương ·    Doanh nghiệp ·    Marketing D340101 A: 13 A1: 13 D1: 13 A: 13 A1: 13 D1: 13
Kế toán ·    Tổng hợp ·    Kiểm toán ·    Doanh nghiệp D340301 A: 13 A1: 13 D1: 13 A: 13 A1: 13 D1: 13
Tài chính ngân hàng D340201 A: 13;A1: 13 D1: 13 A: 13; A1: 13 D1: 13
Xã hội học D310301 A: 13; A1: 13 C: 13; D1: 13 A: 13; A1: 13 C: 13; D1: 13
Văn học ·    Ngữ văn truyền thông – Báo chí ·    Văn học D220330 A: 13; A1: 13 C: 13; D1: 13 A: 13; A1: 13 C: 13; D1: 13
Ngôn ngữ Anh ·    Thương mại & Văn phòng ·    Phiên dịch ·    Giảng dạy D220201 A1: 13 D1: 13 A1: 13 D1: 13
Việt Nam học D220113 A: 13; A1: 13 C: 13; D1: 13 A: 13; A1: 13 C: 13; D1: 13
Luật Kinh tế D380107 A: 13; A1: 13 C: 13; D1: 13 A: 13; A1: 13 C: 13; D1: 13
Giáo dục thể chất D140206 T: 12 T: 12
Trình độ cao đẳng      
Công nghệ Thông tin C480201 A: 10; A1: 10 D1: 10 A: 10; A1: 10 D1: 10
Công nghệ Kỹ thuật Điện - Điện tử C510301 A: 10; A1: 10 A: 10; A1: 10
Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng C510102 A: 10; A1: 10 V: 9 A: 10; A1: 10 V: 9
Tiếng Anh C220201 A1: 10; D1: 10 A1: 10; D1: 10
Quản trị kinh doanh C340101 A: 10; A1: 10 D1: 10 A: 10; A1: 10 D1: 10
Tài chính ngân hàng C340201 A: 10; A1: 10 D1: 10 A: 10; A1: 10 D1: 10
Kế toán C340301 A: 10; A1: 10 D1: 10 A: 10; A1: 10 D1: 10

Thí sinh lưu ý:

Thí sinh đủ điểm trúng tuyển phải nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi cho Hội đồng tuyển sinh Trường qua đường bưu điện theo hình thức chuyển phát nhanh, dịch vụ chuyển phát ưu tiên hoặc nộp trực tiếp tại trường trước thời hạn quy định. Quá thời hạn trên (tính theo dấu bưu điện nếu nộp qua đường bưu điện) những thí sinh không nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi cho Trường được xem như từ chối nhập học.

Điểm trúng tuyển ở trên dành cho học sinh phổ thông, khu vực 3. Đối với mỗi khu vực ưu tiên và đối tượng ưu tiên, điểm trúng tuyển cũng được áp dụng mức điểm ưu tiên theo quy định hiện hành. Chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các nhóm đối tượng là 1,0 (một điểm) và giữa hai khu vực là 0,5 (nửa điểm).

Khối V, T nhân hệ số 2 môn năng khiếu;

Thí sinh không có điểm liệt (điểm không);

Thí sinh có hộ khẩu tại khu vực Tây Nam Bộ từ 3 năm trở lên, học liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh thuộc khu vực này điểm trúng tuyển NV1 và điểm xét tuyển bổ sung tại Phân hiệu Đại học Bình Dương tại Cà Mau được ưu tiên thấp hơn quy định trên 1 điểm;

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách

Mục lục bài viết