Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2020 chính thức

Điểm chuẩn trường Đại học Cần Thơ hệ Đại học chính quy đã chính thức được Ban giám hiệu nhà trường công bố. Mời thí sinh theo dõi.

Điểm chuẩn trường Đại học Cần Thơ mới nhất

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CẦN THƠ 2020

Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ năm 2020 chính thức công bố. Mức điểm chuẩn từ 15 đến 25.75. Trong đó, ngành Kinh doanh quốc tế là ngành học có điểm chuẩn cao nhất. 

Sau đây là thông tin điểm chuẩn Cần Thơ chi tiết:

STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn
Chương trình đào tạo đại trà
1 Giáo dục tiểu học 7140202 22.25
2 Giáo dục công dân 7140204 21
3 Giáo dục thể chất 7140206 17.5
4 Sư phạm toán học 7140209 24
5 Sư phạm tin học 7140210 18.5
6 Sư phạm vật lý 7140211 18.5
7 Sư phạm hoá học 7140212 22.25
8 Sư phạm sinh học 7140213 18.5
9 Sư phạm ngữ văn 7140217 22.5
10 Sư phạm lịch sử 7140218 19
11 Sư phạm địa lý 7140219 22.25
12 Sư phạm tiếng anh 7140231 23.75
13 Sư phạm tiếng pháp 7140233 18.5
14 Ngôn ngữ anh, 2 chuyên ngành (Ngôn ngữ Anh; Phiên dịch - biên dịch tiếng anh) 7220201 24.5
15 Ngôn ngữ pháp 7220203 17
16 Triết học 7229001 22
17 Văn học 7229030 22
18 Kinh tế 7310101 24.5
19 Chính trị học 7310201 24
20 Xã hội học 7310301 24
21 Việt nam học (Hướng dẫn viên du lịch) 7310630 24.5
22 Thông tin thư viện 7320201 18.5
23 Quản trị kinh doanh 7340101 25.25
24 Marketing 7340115 25
25 Kinh doanh quốc tế 7340120 25.75
26 Kinh doanh thương mại 7340121 24.75
27 Tài chính - Ngân hàng 7340201 24.75
28 Kế toán 7340301 25
29 Kiểm toán 7340302 24
30 Luật, 3 chuyên ngành (Luật hành chính; Luật thương mại; Luật tư pháp) 7380101 24.5
31 Sinh học 7420101 15
32 Công nghệ sinh học 7420201 21
33 Sinh học ứng dụng 7420203 15
34 Hoá học 7440112 15
35 Khoa học môi trường 7440301 15
36 Toán ứng dụng 7460112 15
37 Khoa học máy tính 7480101 21
38 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 16.5
39 Kỹ thuật phần mềm 7480103 22.5
40 Hệ thống thông tin 7480104 19
41 Kỹ thuật máy tính 7480106 16.5
42 Công nghệ thông tin, 2 chuyên ngành (Công nghệ thông tin; Tin học ứng dụng) 7480201 24.25
43 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 19
44 Quản lý công nghiệp 7510601 22.5
45 Kỹ thuật cơ khí, 2 chuyên ngành (Cơ khí chế tạo máy; Cơ khí ô tô) 7520103 23.25
46 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 21.5
47 Kỹ thuật điện 7520201 20
48 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 16.5
49 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 21.5
50 Kỹ thuật vật liệu 7520309 15
51 Kỹ thuật môi trường 7520320 15
52 Vật lý kỹ thuật 7520401 15
53 Công nghệ thực phẩm 7540101 23.5
54 Công nghệ sau thu hoạch 7540104 15
55 Công nghệ chế biến thuỷ sản 7540105 17
56 Kỹ thuật xây dựng 7580201 21
57 Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ 7580202 15
58 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 15
59 Khoa học đất (Chuyên ngành Quản lý đất và CN phân bón) 7620103 15
60 Chăn nuôi 7620105 15
61 Nông học 7620109 15
62 Khoa học cây trồng, 2 chuyên ngành (Khoa học cây trồng; Nông nghiệp công nghệ cao) 7620110 15
63 Bảo vệ thực vật 7620112 16
64 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 7620113 15
65 Kinh tế nông nghiệp 7620115 22.5
66 Nuôi trồng thuỷ sản 7620301 16
67 Bệnh học thuỷ sản 7620302 15
68 Quản lý thuỷ sản 7620305 15
69 Thú y 7640101 22.25
70 Hoá dược 7720203 24.75
71 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 24.25
72 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 18
73 Quản lý tài nguyên thiên nhiên 7850102 21.5
74 Quản lý đất đai 7850103 18
Chương trình tiên tiến và chương trình chất lượng cao
75 Công nghệ sinh học (CTTT) 742020IT 16
76 Nuôi trồng thuỷ sản (CTTT) 762030IT 15
77 Ngôn ngữ anh (CTCLC) 7220201C 20.5
78 Kinh doanh quốc tế (CTCLC) 7340120C 23
79 Tài chính - Ngân hàng (CTCLC) 7340201C 21
80 Công nghệ thông tin (CTCLC) 7480201C 20
81 Công nghệ kỹ thuật hoá học (CTCLC) 7510401C 16
82 Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) 7580201C 15
83 Kỹ thuật điện (CTCLC) 7520201C 15
84 Công nghệ thực phẩm (CTCLC) 7540101C 15.25
Chương trình đào tạo đại trà, học tại Khu Hòa An
85 Ngôn ngữ anh 722020 III 22.25
86 Việt nam học (Chuyên ngành: Hướng dẫn viên du lịch) 7310630H 22.5
87 Quản trị kinh doanh 7340101H 22.75
88 Luật (chuyên ngành Luật hành chính) 738010111 22.5
89 Công nghệ thông tin 7480201H 18
90 Kỹ thuật xây dựng 7580201H 15
91 Kinh doanh nông nghiệp 7620114H 15
92 Kinh tế nông nghiệp 7620115H 15.75

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CẦN THƠ 2019

Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ Tại mỗi khu vực đều xác định điểm trúng tuyển cho từng đối tượng.

Tên ngành Điểm chuẩn
Giáo dục Tiểu học 21.25
Giáo dục Công dân 22.5
Giáo dục Thể chất 18.25
Sư phạm Toán học 22.5
Sư phạm Tin học 18.25
Sư phạm Vật lý 21.75
Sư phạm Hóa học 22.25
Sư phạm Sinh học 20.75
Sư phạm Ngữ văn 22.5
Sư phạm Lịch sử 22.75
Sư phạm Địa lý 22.5
Sư phạm tiếng Anh 23.5
Sư phạm tiếng Pháp 18.5
Ngôn ngữ Anh 22.25
Ngôn ngữ Pháp 17
Triết học 19.25
Văn học 19.75
Kinh tế 20.75
Chính trị học 21.25
Xã hội học 21.25
Việt Nam học 22.25
Thông tin - thư viện 16.5
Quản trị kinh doanh 22
Marketing 21.5
Kinh doanh quốc tế 22.25
Kinh doanh thương mại 21
Tài chính - Ngân hàng 21
Kế toán 21.25
Kiểm toán 20.25
Luật 21.75
Sinh học 14
Công nghệ sinh học 17
Sinh học ứng dụng 14
Hóa học 15.25
Khoa học môi trường 14
Toán ứng dụng 14
Khoa học máy tính 16
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 15
Kỹ thuật phần mềm 17.5
Hệ thống thông tin 15
Kỹ thuật máy tính 15
Công nghệ thông tin 19.75
Công nghệ kỹ thuật hóa học 15
Quản lý công nghiệp 18
Kỹ thuật cơ khí 18.75
Kỹ thuật cơ điện tử 16.25
Kỹ thuật điện 16
Kỹ thuật điện tử - viễn thông 15
Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa 16
Kỹ thuật vật liệu 14
Kỹ thuật môi trường 14
Vật lý kỹ thuật 14
Công nghệ thực phẩm 19.5
Công nghệ sau thu hoạch 14
Công nghệ chế biến thủy sản 16
Kỹ thuật xây dựng 16
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 14
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 14
Kỹ thuật tài nguyên nước 14
Khoa học đất 14
Chăn nuôi 14
Nông học 15
Khoa học cây trồng 14
Bảo vệ thực vật 15
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 14
Kinh tế nông nghiệp 17.5
Phát triển nông thôn 14
Nuôi trồng thủy sản 15
Bệnh học thủy sản 14
Quản lý thủy sản 14
Thú y 19.5
Hóa dược 21
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 21
Quản lý tài nguyên và môi trường 15
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 17.25
Quản lý đất đai 15
Công nghệ sinh học (CTTT) 16
Nuôi trồng thủy sản (CTTT) 15
Ngôn ngữ Anh (CTCLC) 19.75
Kinh doanh quốc tế (CTCLC) 19.25
Tài chính – Ngân hàng (CTCLC) 15
Công nghệ thông tin (CTCLC) 17
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) 15
Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) 15
Kỹ thuật điện (CTCLC) 15
Công nghệ thực phẩm (CTCLC) 15
Ngôn ngữ Anh 19.5
Việt Nam học 19.75
Quản trị kinh doanh 18.5
Luật, Chuyên ngành Luật Hành chính 19.25
Công nghệ thông tin 14
Kỹ thuật xây dựng 14
Nông học 14
Kinh doanh nông nghiệp 14
Kinh tế nông nghiệp 14
Nuôi trồng thủy sản 14

Kết luận:

Trên đây là thông tin điểm chuẩn trường Đại học Cần Thơ, các thí sinh cập nhật và theo dõi để nhập học ngay.

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách

MỤC LỤC