Điểm Chuẩn Đại Học Cần Thơ 2021 Chính Thức

Điểm chuẩn trường Đại học Cần Thơ hệ Đại học chính quy đã chính thức được Ban giám hiệu nhà trường công bố. Mời thí sinh theo dõi.

Điểm chuẩn trường Đại học Cần Thơ mới nhất

Điểm Chuẩn Đại Học Cần Thơ 2021

Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ năm 2021 chính thức công bố. Mức điểm chuẩn từ 15 đến 26.50. Điểm chuẩn cụ thể của từng ngành như sau:

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Điểm chuẩn: 24,50

Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Điểm chuẩn: 25,00

Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Điểm chuẩn: 24,25

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Điểm chuẩn: 25,50

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Điểm chuẩn: 23,00

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Điểm chuẩn: 24,50

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Điểm chuẩn: 25,75

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Điểm chuẩn: 23,75

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Điểm chuẩn: 26,00

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Điểm chuẩn: 25,00

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Điểm chuẩn: 24,75

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Điểm chuẩn: 26,50

Sư phạm Tiếng Pháp

Mã ngành: 7140233

Điểm chuẩn: 21,75

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Điểm chuẩn: 24,00

Kỹ thuật vật liệu

Mã ngành: 7520309

Điểm chuẩn: 21,75

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Điểm chuẩn: 24,75

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Điểm chuẩn: 24,50

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Điểm chuẩn: 24,25

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Điểm chuẩn: 24,25

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

Điểm chuẩn: 23,00

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Điểm chuẩn: 23,50

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Mã ngành: 7580202

Điểm chuẩn: 18,00

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Điểm chuẩn: 22,25

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Điểm chuẩn: 23,75

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Điểm chuẩn: 25,00

Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480106

Điểm chuẩn: 23,75

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Điểm chuẩn: 24,00

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Điểm chuẩn: 25,25

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Điểm chuẩn: 24,25

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Điểm chuẩn: 25,75

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201H

Điểm chuẩn: 23,50

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Điểm chuẩn: 25,50

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Điểm chuẩn: 25,25

Tài chính - Ngân hang

Mã ngành: 7340201

Điểm chuẩn: 25,75

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Điểm chuẩn: 25,75

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101H

Điểm chuẩn: 24,50

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Điểm chuẩn: 25,00

Marketing

Mã ngành: 7340115

Điểm chuẩn: 26,25

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Điểm chuẩn: 25,75

Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114H

Điểm chuẩn: 18,25

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Điểm chuẩn: 26,50

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Điểm chuẩn: 24,50

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115H

Điểm chuẩn: 22,25

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850102

Điểm chuẩn: 24,00

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Điểm chuẩn: 25,50

Luật

Mã ngành: 7380101

Điểm chuẩn: 25,50

Luật

Mã ngành: 7380101H

Điểm chuẩn: 24,50

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Điểm chuẩn: 25,00

Công nghệ chế biến thủy sản

Mã ngành: 7540105

Điểm chuẩn: 23,50

Công nghệ sau thu hoạch

Mã ngành: 7540104

Điểm chuẩn: 22,00

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Điểm chuẩn: 21,00

Thú y

Mã ngành: 7640101

Điểm chuẩn: 24,50

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Điểm chuẩn: 19,25

Nông học

Mã ngành: 7620109

Điểm chuẩn: 19,50

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Điểm chuẩn: 21,75

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Điểm chuẩn: 19,25

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Điểm chuẩn: 23,00

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Điểm chuẩn: 19,00

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Điểm chuẩn: 23,00

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

Mã ngành: 7620113

Điểm chuẩn: 15,00

Khoa học đất 

Mã ngành: 7620103

Điểm chuẩn: 15,50

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Điểm chuẩn: 22,25

Bệnh học thủy sản

Mã ngành: 7620302

Điểm chuẩn: 20,25

Quản lý thủy sản

Mã ngành: 7620305

Điểm chuẩn: 21,50

Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

Điểm chuẩn: 22,75

Sinh học

Mã ngành: 7420101

Điểm chuẩn: 19,00

Hóa học

Mã ngành: 7440112

Điểm chuẩn: 23,25

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Điểm chuẩn: 25,25

Sinh học ứng dụng

Mã ngành: 7420203

Điểm chuẩn: 19,00

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Điểm chuẩn: 24,50

Vật lý kỹ thuật

Mã ngành: 7520401

Điểm chuẩn: 18,25

Văn học

Mã ngành: 7229030

Điểm chuẩn: 24,75

Việt Nam học 

Mã ngành: 7310630

Điểm chuẩn: 25,50

Việt nam học

Mã ngành: 7310630H

Điểm chuẩn: 24,25

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Điểm chuẩn: 26,50

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201H

Điểm chuẩn: 25,25

Ngôn ngữ pháp

Mã ngành: 7220203

Điểm chuẩn: 23,50

Thông tin – thư viện

Mã ngành: 7320201

Điểm chuẩn: 22,75

Triết học

Mã ngành: 7229001

Điểm chuẩn: 24,25

Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Điểm chuẩn: 25,50

Xă hội học

Mã ngành: 7310301

Điểm chuẩn: 25,75

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201T

Điểm chuẩn: 19,50

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301T

Điểm chuẩn: 15,00

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401C

Điểm chuẩn: 16,75

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101C

Điểm chuẩn: 20,75

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201C

Điểm chuẩn: 20,75

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201C

Điểm chuẩn: 19,50

Tài chính-Ngân hàng

Mã ngành: 7340201C

Điểm chuẩn: 24,50

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201C

Điểm chuẩn: 24,00

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120C

Điểm chuẩn: 25,00

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201C

Điểm chuẩn: 25,00

 

Kết luận: Trên đây là thông tin điểm chuẩn trường Đại học Cần Thơ, các thí sinh cập nhật và theo dõi để nhập học ngay.

Nội Dung Liên Quan:

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.