Điểm chuẩn Đại học Công Nghệ TP.HCM 2020 chính thức

Các thí sinh có thể cập nhật điểm chuẩn Đại học Công Nghệ TP.HCM mới nhất hệ Đại học chính quy rất nhanh chóng và dễ dàng tại đây. Cùng tìm hiểu ngay tại đây nhé!

Thông báo Điểm chuẩn trường Đại học Công Nghệ TP.HCM

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP.HCM 2020

Đại học công nghệ TP.HCM đã chính thức công bố mức điểm chuẩn mới nhất. Sau đây các thí sinh có thể cập nhật ngay về điểm chuẩn chi tiết tương ứng với từng ngành, chuyên ngành và mã ngành cụ thể:

STT Tên ngành Chuyên ngành Mã ngành Điểm chuẩn
1 An toàn thông tin   7480202 19
2 Công nghệ dệt, may Công nghệ dệt, may; Quản lý đơn hàng 7540204 18
3 Công nghệ kỹ thuật ô tô   7510205 18
4 Công nghệ sinh học Công nghệ sinh học nông nghiệp; Công nghệ sinh học thực phẩm & sức khỏe; Công nghệ sinh học dược 7420201 18
5 Công nghệ thông tin Mạng máy tính & truyền thông; Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin 7480201 18
6 Công nghệ thực phẩm Quản lý sản xuất & cung ứng thực phẩm; Dinh dưỡng & ẩm thực; Nghệ thuật ẩm thực & dịch vụ 7540101 18
7 Đông phương học Hàn Quốc học; Nhật Bản học; Trung Quốc học 7310608 18
8 Dược học Sản xuất & phát triển thuốc; Dược lâm sàng, Quản lý & Cung ứng thuốc 7720201 22
9 Hệ thống thông tin quản lý Khoa học dữ liệu; Phân tích dữ liệu lớn; Phân tích dữ liệu số trong ngành Dược 7340405 20
10 Kế toán Kế toán - Kiểm toán; Kế toán ngân hàng; Kế toán - Tài chính; Kế toán tổng hợp; Kế toán công 7340301 18
11 Kiến trúc Kiến trúc công trình; Kiến trúc xanh 7580101 20
12 Kinh doanh quốc tế Thương mại quốc tế; Tài chính quốc tế; Thương mại điện tử 7340120 20
13 Kinh doanh thương mại Kinh doanh thương mại; Quản lý chuỗi cung ứng 7340121 18
14 Kinh tế xây dựng   7580301 19
15 KTXD công trình giao thông   7580205 18
16 Kỹ thuật Cơ điện tử   7520114 18
17 Kỹ thuật cơ khí   7520103 18
18 Kỹ thuật điện   7520201 18
19 Kỹ thuật điện tử - viễn thông   7520207 19
20 Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa   7520216 18
21 Kỹ thuật môi trường CN kiểm soát môi trường bền vững; Quản lý tài nguyên môi trường; Thẩm định & QL dự án môi trường 7520320 18
22 Kỹ thuật xây dựng   7580201 18
23 Kỹ thuật y sinh   7520212 19
24 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng   7510605 18
25 Luật   7380101 18
26 Luật kinh tế   7380107 18
27 Marketing Marketing tổng hợp; Marketing truyền thông; Quản trị Marketing 7340115 18
28 Ngôn ngữ Anh Tiếng Anh thương mại; Tiếng Anh du lịch & khách sạn; Tiếng Anh biên, phiên dịch; Phương pháp giảng dạy tiếng Anh 7220201 18
29 Ngôn ngữ Hàn Quốc Biên - phiên dịch tiếng Hàn; Giáo dục tiếng Hàn 7220210 18
30 Ngôn ngữ Nhật Biên, phiên dịch tiếng Nhật; Tiếng Nhật thương mại 7220209 18
31 Ngôn ngữ Trung Quốc   7220204 18
32 Quản lý xây dựng   7580302 18
33 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành   7810103 18
34 Quản trị khách sạn   7810201 18
35 Quản trị kinh doanh Quản trị doanh nghiệp; Quản trị ngoại thương; Quản trị nhân sự; Quản trị logistics; Quản trị hàng không 7340101 18
36 Quản trị nhà hàng & DV ăn uống   7810202 18
37 Tài chính - Ngân hàng Tài chính doanh nghiệp; Tài chính ngân hàng; Đầu tư tài chính; Thẩm định giá 7340201 18
38 Tâm lý học Tham vấn tâm lý; Trị liệu tâm lý; Tổ chức nhân sự 7310401 18
39 Thiết kế đồ họa Thiết kế đồ họa truyền thông; Thiết kế đồ họa kỹ thuật số 7210403 18
40 Thiết kế nội thất Thiết kế nội thất; Trang trí mỹ thuật nội thất 7580108 18
41 Thiết kế thời trang Thiết kế thời trang; Quản lý thương hiệu & kinh doanh thời trang; Thiết kế xây dựng phong cách 7210404 20
42 Thú y   7640101 18
43 Thương mại điện tử   7340122 19
44 Truyền thông đa phương tiện Sản xuất truyền hình; Sản xuất phim & quảng cáo; Tổ chức sự kiện 7320104 18
45 Việt Nam học Du lịch - lữ hành; Báo chí - truyền thông 7310630 18

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP.HCM 2019 - CHUẨN 100%

Sau đây là điểm chuẩn của đại học công nghệ TP.HCM năm 2019 mới nhất cho các bạn thí sinh tham khảo: 

T Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7210403 Thiết kế đồ họa H01, H02, H06, V00 16
2 7210404 Thiết kế thời trang H01, H02, H06, V00 16
3 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D14, D15 17
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01, C00, D01, D15 16
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật A01, D01, D14, D15 17
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01, C00, D01, D15 17
7 7310401 Tâm lý học A00, A01, C00, D01 18
8 7310608 Đông phương học A01, C00, D01, D15 17
9 7310630 Việt Nam học A01, C00, D01, D15 16
10 7320104 Truyền thông đa phương tiện A01, C00, D01, D15 17
11 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, C00, D01 17
12 7340115 Marketing A00, A01, C00, D01 19
13 7340120 Kinh doanh quốc tế A00, A01, C00, D01 20
14 7340201 Tài chính Ngân hàng A00, A01, C01, D01 16
15 7340301 Kế toán A00, A01, C01, D01 16
16 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00, A01, C01, D01 16
17 7380107 Luật kinh tế A00, A01, C01, D01 16
18 7420201 Công nghệ sinh học A00, B00, C08, D07 16
19 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, C01, D01 18
20 7480202 An toàn thông tin A00, A01, C01, D01 16
21 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, C01, D01 17
22 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00, A01, C01, D01 17
23 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00, A01, C01, D01 16
24 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, C01, D01 16
25 7520201 Kỹ thuật điện A00, A01, C01, D01 16
26 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00, A01, C01, D01 16
27 7520212 Kỹ thuật y sinh A00, A01, C01, D01 16
28 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00, A01, C01, D01 16
29 7520320 Kỹ thuật môi trường A00, B00, C08, D07 16
30 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, B00, C08, D07 16
31 7540204 Công nghệ dệt, may A00, A01, C01, D01 16
32 7580101 Kiến trúc A00, D01, H01, V00 16
33 7580108 Thiết kế nội thất A00, D01, H01, V00 16
34 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01, C01, D01 16
35 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01, C01, D01 16
36 7580301 Kinh tế xây dựng A00, A01, C01, D01 16
37 7580302 Quản lý xây dựng A00, A01, C01, D01 16
38 7640101 Thú y A00, B00, C08, D07 17
39 7720201 Dược học A00, B00, C08, D07 22
40 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, C00, D01 18
41 7810201 Quản trị khách sạn A00, A01, C00, D01 18
42 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00, A01, C00, D01 18
 
Kết luận:

Trên đây là chi tiết về điểm chuẩn Đại học Công Nghệ TP.HCM mới nhất dành cho tất cả các thí sinh tham khảo và tra cứu. 

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.