Loading...

Điểm chuẩn trường Đại học Công Nghệ TP.HCM 2019

Điểm chuẩn trường Đại học Công Nghệ TP.HCM 2019 hệ Đại học chính quy đã chính thức được Ban giám hiệu nhà trường công bố. Mời thí sinh theo dõi.

Trường Đại học Công Nghệ TP.HCM chính thức công bố Điểm chuẩn Đại học 2019 hệ Chính Quy cụ thể như sau:

danh sach diem chuan dai hoc 2017

Danh sách điểm chuẩn Đại học 2019 do Kênh tuyển sinh 24h phối hợp với các trường Đại học trên toàn Quốc thực hiện.

ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP.HCM 2019 – CHUẨN 100%

TMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17210403Thiết kế đồ họaH01, H02, H06, V0016
27210404Thiết kế thời trangH01, H02, H06, V0016
37220201Ngôn ngữ AnhA01, D01, D14, D1517
47220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01, C00, D01, D1516
57220209Ngôn ngữ NhậtA01, D01, D14, D1517
67220210Ngôn ngữ Hàn QuốcA01, C00, D01, D1517
77310401Tâm lý họcA00, A01, C00, D0118
87310608Đông phương họcA01, C00, D01, D1517
97310630Việt Nam họcA01, C00, D01, D1516
107320104Truyền thông đa phương tiệnA01, C00, D01, D1517
117340101Quản trị kinh doanhA00, A01, C00, D0117
127340115MarketingA00, A01, C00, D0119
137340120Kinh doanh quốc tếA00, A01, C00, D0120
147340201Tài chính Ngân hàngA00, A01, C01, D0116
157340301Kế toánA00, A01, C01, D0116
167340405Hệ thống thông tin quản lýA00, A01, C01, D0116
177380107Luật kinh tếA00, A01, C01, D0116
187420201Công nghệ sinh họcA00, B00, C08, D0716
197480201Công nghệ thông tinA00, A01, C01, D0118
207480202An toàn thông tinA00, A01, C01, D0116
217510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00, A01, C01, D0117
227510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, C01, D0117
237520103Kỹ thuật cơ khíA00, A01, C01, D0116
247520114Kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, C01, D0116
257520201Kỹ thuật điệnA00, A01, C01, D0116
267520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00, A01, C01, D0116
277520212Kỹ thuật y sinhA00, A01, C01, D0116
287520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00, A01, C01, D0116
297520320Kỹ thuật môi trườngA00, B00, C08, D0716
307540101Công nghệ thực phẩmA00, B00, C08, D0716
317540204Công nghệ dệt, mayA00, A01, C01, D0116
327580101Kiến trúcA00, D01, H01, V0016
337580108Thiết kế nội thấtA00, D01, H01, V0016
347580201Kỹ thuật xây dựngA00, A01, C01, D0116
357580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00, A01, C01, D0116
367580301Kinh tế xây dựngA00, A01, C01, D0116
377580302Quản lý xây dựngA00, A01, C01, D0116
387640101Thú yA00, B00, C08, D0717
397720201Dược họcA00, B00, C08, D0722
407810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, C00, D0118
417810201Quản trị khách sạnA00, A01, C00, D0118
427810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00, A01, C00, D0118

 

* Điểm chuẩn trường Đại học Công Nghệ TP.HCM 2019 Tại mỗi khu vực đều xác định điểm trúng tuyển cho từng đối tượng.

– Chênh lệch điểm chuẩn 2019 giữa các nhóm đối tượng ưu tiên là 1.0 điểm.

– Chênh lệch điểm chuẩn 2019 giữa các khu vực ưu tiên kế tiếp nhau là 0.5 điểm.

Lưu ý thí sinh: 

  • Dựa theo Điểm chuẩn trường Đại học Công Nghệ TP.HCM 2018, những thí sinh đã biết trúng tuyển mau chóng làm theo hướng dẫn thủ tục, hồ sơ nhập học Đại học 2019 để tiến hành nhập học.
  • Những thí sinh không trúng tuyển tất cả các nguyện vọng 1 mau chóng làm theo hướng dẫn xét tuyển đợt 2 2019 để đăng ký xét tuyển bổ sung vào trường Đại học Công Nghệ TP.HCM nếu còn chỉ tiêu hoặc xét tuyển bổ sung vào các trường khác nếu bạn có nguyện vọng.
  • Những thí sinh của các trường khác xem Danh sách điểm chuẩn Đại học 2019 do Kênh tuyển sinh 24h phối hợp với các trường Đại học trên cả nước thực hiện.
  • Những thí sinh của các trường chưa có công bố điểm chuẩn Đại học 2019 theo dõi Dự kiến điểm chuẩn Đại học 2019.

Trên đây là thông tin danh sách trúng tuyển và điểm chuẩn trường Đại học Công Nghệ TP.HCM 2019 do Kênh tuyển sinh 24h thực hiện.

Theo: moitruongvadothi.vn

Rate this post

Bạn thích bài viết này ?

Bình luận của bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu dưới đây rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến của bạn đều được Kenhtuyensinh24h.vn đón đợi và quan tâm.

Cảm ơn các bạn!

*

*

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status