Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội 2020 chính thức

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội hệ Đại học chính quy sau kỳ thi THPT quốc gia nhà trường công bố mức điểm chuẩn chính thức cho từng ngành nghề của nguyện vọng 1 vào các ngành như sau.

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội mới nhất

ĐIỂM CHUẨN Đại HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI 2020

Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2020 đã chính thức được công bố, mức điểm dao động từ 18 đến 26 điểm. Ngành Công nghệ kỹ thuật hoá học là ngành có điểm chuẩn 18, còn ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển & TĐH có mức điểm chuẩn cao nhất với 26 điểm. 

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Ghi chú
1 7540204 Công nghệ dệt, may 22.8 TCP 1: Toán>8; TCP 2: Toán=8 và NV≤5
2 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 25.3 TCP 1: Toán>8.8; TCP 2: Toán=8.8 và NV≤7
3 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 23.9 TCP 1: Toán>8.4; TCP 2: Toán=8.4 và NV≤2
4 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông 23.2 TCP 1: Toán>8.2; TCP 2: Toán=8.2 và NV≤1
5 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 24.1 TCP 1: Toán>8.6; TCP 2: Toán=8.6 và NV≤2
6 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển & TĐH 26 TCP 1: Toán>9; TCP 2: Toán=9 và NV≤5
7 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 18 TCP 1: Toán>5; TCP 2: Toán=5 và NV≤1
8 7519003 Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu 21.5 TCP 1: Toán>9.2; TCP 2: Toán=9.2 và NV≤2
9 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính 24 TCP 1: Toán>8.6; TCP 2: Toán=8.6 và NV≤7
10 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 18.05 TCP 1: Toán>6.8; TCP 2: Toán=6.8 và NV≤5
11 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 22.45 TCP 1: Toán>7.2; TCP 2: Toán=7.2 và NV≤4
12 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 25.1 TCP 1: Toán>8.6; TCP 2: Toán=8.6 và NV≤2
13 7480201 Công nghệ thông tin 25.6 TCP 1: Toán>8.6; TCP 2: Toán=8.6 và NV≤1
14 7540101 Công nghệ thực phẩm 21.05 TCP 1: Toán>7.8; TCP 2: Toán=7.8 và NV≤4
15 7540203 Công nghệ vật liệu dệt, may 18.5 TCP 1: Toán>7; TCP 2: Toán=7 và NV≤2
16 7810101 Du lich 24.25 TCP 1: văn>8.5; TCP 2: Văn=8.5 và NV≤4
17 7480104 Hệ thống thông tin 23.5 TCP 1: Toán>8; TCP 2: Toán=8 và NV≤3
18 7340301 Kế toán 22.75 TCP 1: Toán>7; TCP 2: Toán=7 và NV≤3
19 7480101 Khoa học máy tính 24.7 TCP 1: Toán>8.2; TCP 2: Toán=8.2 và NV≤5
20 7340302 Kiểm toán 22.3 TCP 1: Toán>7.8; TCP 2: Toán=7.8 và NV≤4
21 7310104 Kinh tế đầu tư 22.6 TCP 1: Toán>8.6; TCP 2: Toán=8.6 và NV≤4
22 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 21.95 TCP 1: Toán>8; TCP 2: Toán=8 và NV≤5
23 7480103 Kỹ thuật phần mềm 24.3 TCP 1: Toán>8.8; TCP 2: Toán=8.8 và NV≤1
24 7510605 Logistics & quản lý chuỗi cung ứng 24.4 TCP 1: Toán>8.4; TCP 2: Toán=8.4 và NV≤5
25 7480102 Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu 23.1 TCP 1: Toán>7.6; TCP 2: Toán=7.6 và NV≤4
26 7340115 Marketing 24.9 TCP 1: Toán>8.4; TCP 2: Toán=8.4 và NV≤7
27 7220201 Ngôn ngữ Anh 22.73
TCP 1: Ngoại ngữ>6.2; TCP 2: Ngoại ngữ=6.2 và NV≤4
28 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 23.44
TCP 1: Ngoại ngữ>7.6; TCP 2: Ngoại ngữ=7.6 và NV≤5
29 7220209 Ngôn ngữ Nhật 22.4 NV≤7
30 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 23.29 NV≤2
31 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành 23 TCP 1: Toán>9; TCP 2: Toán>9 và NV≤5
32 7810201 Quản trị khách sạn 23.75 TCP 1: Toán>8.2; TCP 2: Toán=8.2 và NV≤4
33 7340101 Quản trị kinh doanh 23.55 TCP 1: Toán>8.6; TCP 2: Toán=8.6 và NV≤3
34 7340404 Quản trị nhân lực 24.2 TCP 1: Toán>8.2; TCP 2: Toán=8.2 và NV≤5
35 7340406 Quản trị văn phòng 22.2 TCP 1: Toán>8.2; TCP 2: Toán=8.2 và NV≤4
36 7340201 Tài chính Ngân hàng 23.45 TCP 1: Toán>8.4; TCP 2: Toán=8.4 và NV≤8
37 7210404 Thiết kế thời trang 22.8 NV≤11

Ghi chú:

TCP: Tiêu chí phụ.

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI 2019

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội chính thức công bố Điểm chuẩn Đại học hệ Chính Quy cụ thể như sau:

Mã ngành Tên ngành Điểm trúng tuyển Tiêu chí phụ
7210404 Thiết kế thời trang 20.35 0
7340101 Quản trị kinh doanh 20.5 0
7340115 Marketing 21.65 ≤NV4
7340201 Tài chính – Ngân hàng 20.2 ≤NV2
7340301 Kế toán 20 ≤NV5
7340302 Kiểm toán 19.3 ≤NV2
7340404 Quản trị nhân lực 20.65 ≤NV3
7340406 Quản trị văn phòng 19.3 ≤NV3
7480101 Khoa học máy tính 21.15 ≤NV6
7480102 Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu 19.65 ≤NV3
7480103 Kỹ thuật phần mềm 21.05 ≤NV3
7480104 Hệ thống thông tin 20.2 ≤NV3
7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính 20.5 ≤NV4
7480201 Công nghệ thông tin 22.8 ≤NV2
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 20.85 ≤NV2
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 22.35 ≤NV2
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 22.1 ≤NV2
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 19.15 ≤NV4
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 20.9 0
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử-viễn thông 19.75 ≤NV4
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển & TĐH 23.1 ≤NV2
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 16.95 0
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 16 ≤NV3
7540101 Công nghệ thực phẩm 19.05 0
7540204 Công nghệ dệt, may 20.75 0
7540203 Công nghệ vật liệu dệt, may 16.2 ≤NV2
7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 17.85 ≤NV2
7220201 Ngôn ngữ Anh 21.05 ≤NV2
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 21.5 0
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 21.23 0
7310104 Kinh tế đầu tư 18.95 ≤NV4
7810101 Du lịch 22.25 ≤NV2
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành 20.2 ≤NV3
7810201 Quản trị khách sạn 20.85 ≤NV2

- Chênh lệch điểm chuẩn 2020 giữa các khu vực ưu tiên kế tiếp nhau là 0.5 điểm.

- Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp Hà Nội Tại mỗi khu vực đều xác định điểm trúng tuyển cho từng đối tượng.

- Chênh lệch điểm chuẩn 2020 giữa các nhóm đối tượng ưu tiên là 1.0 điểm.

Kết luận: Trên là thông tin chi tiết về điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội mới nhất, các thí sinh theo dõi và làm thủ tục nhập học ngay sau khi có kết quả trúng tuyển. 

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách

MỤC LỤC