Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Thực Phẩm TP.HCM 2022

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Thực Phẩm TP.HCM 2022

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Thực Phẩm TP.HCM mã Trường (DCT) thông báo điểm chuẩn trúng tuyển vào 34 ngành nghề tuyển sinh mới nhất được Ban giám hiệu nhà trường công bố, thí sinh theo dõi chi tiết tại đây!

Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ Thực Phẩm TP.HCM 2022 chính thức được ban giám hiệu nhà trường công bố. Mời thí sinh theo dõi.

Thông Báo Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP.HCM

Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM Xét Theo Học Bạ 2022

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Điểm trúng tuyển học bạ:

Cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12: 21.25

Cả năm lớp 12: 23.00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Điểm trúng tuyển học bạ:

Cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12: 25.00

Cả năm lớp 12: 26.50

Công nghệ dệt, may

Mã ngành: 7540204

Điểm trúng tuyển học bạ:

Cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12: 20.00

Cả năm lớp 12: 21.00

Kinh doanh thời trang và Dệt may

Mã ngành: 7340123

Điểm trúng tuyển học bạ:

Cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12: 20.00

Cả năm lớp 12: 21.00

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Điểm trúng tuyển học bạ:

Cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12: 20.00

Cả năm lớp 12: 22.50

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Điểm trúng tuyển học bạ: 20.00

Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

Điểm trúng tuyển học bạ: 20.00

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Điểm trúng tuyển học bạ:

Cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12: 21.25

Cả năm lớp 12: 23.00

Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử

Mã ngành: 7510301

Điểm trúng tuyển học bạ:

Cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12: 21.25

Cả năm lớp 12: 23.50

Quản lý năng lượng

Mã ngành: 7510602

Điểm trúng tuyển học bạ: 20.00

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Điểm trúng tuyển học bạ:

Cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12: 21.50

Cả năm lớp 12: 23.50

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Điểm trúng tuyển học bạ:

Cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12: 22.25

Cả năm lớp 12: 23.00

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Điểm trúng tuyển học bạ: 21.00

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Điểm trúng tuyển học bạ:

Cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12: 20

Cả năm lớp 12: 21.00

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Điểm trúng tuyển học bạ: 22.00

Công nghệ chế biến thủy sản

Mã ngành: 7540105

Điểm trúng tuyển học bạ: 20.00

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Điểm trúng tuyển học bạ:

Cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12: 27.00

Cả năm lớp 12: 27.50

Quản trị kinh doanh thực phẩm

Mã ngành: 7340129

Điểm trúng tuyển học bạ:

Cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12: 22.75

Cả năm lớp 12: 23.50

Đảm bảo chất lượng & ATTP

Mã ngành: 7540110

Điểm trúng tuyển học bạ:

Cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12: 24.00

Cả năm lớp 12: 24.50

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Điểm trúng tuyển học bạ:

Cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12: 25.50

Cả năm lớp 12: 26.00

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Điểm trúng tuyển học bạ:

Cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12: 25.50

Cả năm lớp 12: 26.50

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Điểm trúng tuyển học bạ:

Cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12: 25.50

Cả năm lớp 12: 25.75

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Điểm trúng tuyển học bạ:

Cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12: 25.50

Cả năm lớp 12: 25.75

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Điểm trúng tuyển học bạ:

Cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12: 24.50

Cả năm lớp 12: 25.25

Marketing

Mã ngành: 7340115

Điểm trúng tuyển học bạ:

Cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12: 26.50

Cả năm lớp 12: 27.50

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Điểm trúng tuyển học bạ:

Cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12: 26.00

Cả năm lớp 12: 26.75

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Điểm trúng tuyển học bạ:

Cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12: 26.00

Cả năm lớp 12: 26.50

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Điểm trúng tuyển học bạ:

Cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12: 24.00

Cả năm lớp 12: 25.00

Khoa học chế biến món ăn

Mã ngành: 7819010

Điểm trúng tuyển học bạ:

Cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12: 22.25

Cả năm lớp 12: 22.50

Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực

Mã ngành: 7819009

Điểm trúng tuyển học bạ:

Cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12: 22.25

Cả năm lớp 12: 22.50

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Điểm trúng tuyển học bạ: 25.00

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Điểm trúng tuyển học bạ:

Cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12: 24.00

Cả năm lớp 12: 24.50

Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM Xét Theo Kết Quả Thi THPT Quốc Gia 2021

Công nghệ thực phẩm

Mã trường: 7540101

Điểm chuẩn: 24

Đảm bảo chất lượng & ATTP

Mã trường: 7540110

Điểm chuẩn: 18

Công nghệ chế biến thủy sản

Mã trường: 7540105

Điểm chuẩn: 16

Khoa học thủy sản

Mã trường: 7620303

Điểm chuẩn: 16

Kế toán

Mã trường: 7340301

Điểm chuẩn: 22.75

Tài chính - ngân hàng

Mã trường: 7340201

Điểm chuẩn: 22.75

Marketing *

Mã trường: 7340115

Điểm chuẩn: 24

Quản trị kinh doanh thực phẩm *

Mã trường: 7340129

Điểm chuẩn: 20

Quản trị kinh doanh

Mã trường: 7340101

Điểm chuẩn: 23.75

Kinh doanh quốc tế

Mã trường: 7340120

Điểm chuẩn: 23.50

Luật kinh tế

Mã trường: 7380107

Điểm chuẩn: 21.50

Công nghệ dệt, may

Mã trường: 7540204

Điểm chuẩn: 17

Kỹ thuật Nhiệt *

Mã trường: 7520115

Điểm chuẩn: 16

Kinh doanh thời trang và Dệt may *

Mã trường: 7340123

Điểm chuẩn: 16

Quản lý năng lượng *

Mã trường: 7510602

Điểm chuẩn: 16

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã trường: 7510401

Điểm chuẩn: 16

Kỹ thuật hóa phân tích *

Mã trường: 7520311

Điểm chuẩn: 16

Công nghệ vật liệu 

Mã trường: 7510402

Điểm chuẩn: 16

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã trường: 7510406

Điểm chuẩn: 16

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã trường: 7850101

Điểm chuẩn: 16

Công nghệ sinh học

Mã trường: 7420201

Điểm chuẩn: 16.50

Công nghệ thông tin

Mã trường: 7480201

Điểm chuẩn: 22.50

An toàn thông tin

Mã trường: 7480202

Điểm chuẩn: 16

Công nghệ chế tạo máy

Mã trường: 7510202

Điểm chuẩn: 16

Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử

Mã trường: 7510301

Điểm chuẩn: 17

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã trường: 7510203

Điểm chuẩn: 17

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã trường: 7510303

Điểm chuẩn: 17

Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực

Mã trường: 7720499

Điểm chuẩn: 16.50

Khoa học chế biến món ăn

Mã trường: 7720498

Điểm chuẩn: 16.50

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã trường: 7810103

Điểm chuẩn: 22.50

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã trường: 7810202

Điểm chuẩn: 22.50

Quản trị khách sạn

Mã trường: 7810201

Điểm chuẩn: 22.50

Ngôn ngữ Anh

Mã trường: 7220201

Điểm chuẩn: 23.50

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã trường: 7220204

Điểm chuẩn: 23

Lời kết: Trên đây là thông tin điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP.HCM mới nhất cung cấp cho các thí sinh tham khảo.

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.