Điểm chuẩn Đại học Công Nghiệp TP.HCM 2020 chính thức

Điểm chuẩn Đại học Công Nghiệp TP.HCM mới nhất đã chính thức được công bố. Các thí sinh có thể theo dõi thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành tại đây. 

Điểm chuẩn Đại học Công Nghiệp TP.HCM mới nhất

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP.HCM 2020

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp TP. HCM năm 2020 đã được công bố. Năm nay mức điểm chuẩn dao động từ 17 đến 23.5. Ngành kinh doanh quốc tế có mức điểm chuẩn cao nhất với 23.5.

Sau đây là chi tiết điểm chuẩn của các ngành trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM:

STT Tên ngành Chuyên ngành Mã ngành Điểm chuẩn
1 CN chế tạo máy   7510202 20.5
2 CN dệt, may   7540204 18
3 CN điện, điện tử Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo 7510301 20.5
4 CN hóa học Kỹ thuật hóa phân tích; Công nghệ lọc - Hóa dầu; Công nghệ hữu cơ - Hóa dược; Công nghệ Vô cơ - Vật liệu 7510401 17
5 CN kỹ thuật cơ điện tử   7510203 22.5
6 CN kỹ thuật cơ khí   7510201 22.5
7 CN kỹ thuật điện tử viễn thông   7510302 17
8
CN kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
  7510303 21.5
9 CN kỹ thuật máy tính   7480108 21
10 CN kỹ thuật nhiệt   7510206 17
11 CN kỹ thuật ô tô   7510205 23
12 Công nghệ sinh học   7420201 18
13 Công nghệ thực phẩm   7540101 21
14
Đảm bảo chất lượng & an toàn thực phẩm
  7540106 17
15 Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm   7720497 17
16 IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng   7510304 17
17 Khoa học dữ liệu   7480109 23
18 Kinh doanh quốc tế   7340120 23.5
19 Kỹ thuật xây dựng   7580201 18
20
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
  7580205 17
21 Luật kinh tế   7380107 23.25
22 Luật quốc tế   7380108 20.5
23 Marketing   7340115 24.5
24 Ngôn ngữ Anh   7220201 20.5
25 Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật Môi trường Công nghệ kỹ thuật môi trường; Bảo hộ lao động 7510406 17
26 Nhóm ngành Công nghệ thông tin Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính, Hệ thống thông tin 7480201 23
27 Nhóm ngành Kế toán-Kiểm toán Kế toán; Kiểm toán 7340301 21.5
28 Quản lý đất đai   7850103 17
29 Quản lý tài nguyên & môi trường   7850101 17
30 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành Quản trị du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810103 22
31 Quản trị kinh doanh   7340101 22.75
32 Tài chính ngân hàng Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp 7340201 22.5
33 Thiết kế thời trang   7210404 19
34 Thương mại điện tử   7340122 22.5

Điểm chuẩn Hệ đào tạo Chất lượng cao:

STT Tên ngành Chuyên ngành Mã ngành Điểm chuẩn
1 CN chế tạo máy   7510202C 18
2 CN điện, điện tử Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo 7510301C 18
3 CN hóa học   7510401C 17
4
CN kỹ thuật cơ điện tử
  7510203C 18
5
CN Kỹ thuật cơ khí
  7510201C 18
6
CN kỹ thuật điện tử viễn thông
  7510302C 17
7
CN kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
  7510303C 18
8
CN kỹ thuật môi trường
  7510406C 19
9 CN sinh học   7420201C 17
10
Công nghệ thực phẩm
  7540101C 17
11
Kinh doanh quốc tế
  7340120C 19
12
Kỹ thuật phần mềm
  7480103C 19
13 Marketing   7340115C 19
14 Nhóm ngành Kế toán-Kiểm toán Kế toán; Kiểm toán 7340301C 19
15
Quản trị kinh doanh
  7340101C 19
16 Tài chính ngân hàng Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp 7340201C 19

Điểm chuẩn của trường ĐH Công Nghiệp TP.HCM 2020 Tại mỗi khu vực đều xác định điểm trúng tuyển cho từng đối tượng.

- Chênh lệch điểm chuẩn 2020 giữa các nhóm đối tượng ưu tiên là 1.0 điểm.

- Chênh lệch điểm chuẩn 2020 giữa các khu vực ưu tiên kế tiếp nhau là 0.5 điểm.

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP.HCM 2019

Các bạn thí sinh có thể tham khảo điểm chuẩn Đại học Công nghiệp TPHCM năm 2019 chi tiết tại đây:

Tên ngành Điểm chuẩn
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 19.5
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 17.5
Công nghệ kỹ thuật máy tính 17.5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 19.5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 19.5
Công nghệ chế tạo máy 17.5
Công nghệ kỹ thuật ô tô 21.5
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 17
Kỹ thuật xây dựng 17
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 17
Công nghệ dệt, may 18
Thiết kế thời trang 17.25
Công nghệ thông tin 19.5
Công nghệ kỹ thuật hoá học 17
Công nghệ thực phẩm 18.5
Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm 17
Đảm bảo chất lượng & an toàn thực phẩm 17
Công nghệ sinh học 17
Công nghệ kỹ thuật môi trường 17
Quản lý đất đai 17
Bảo hộ lao động 21.5
Kế toán 19
Tài chính Ngân hàng 18.5
Marketing 19.5
Quản trị kinh doanh 19.5
Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành 20
Kinh doanh quốc tế 20.5
Thương mại điện tử 19.5
Luật kinh tế 21
Luật quốc tế 19.5
Ngôn ngữ Anh 19.5

Điểm chuẩn Hệ đào tạo Chất lượng cao:

Tên ngành Điểm chuẩn
Ngành CN kỹ thuật điện, điện tử 16.5
Ngành CN kỹ thuật điện tử - viễn thông 16
Ngành CN kỹ thuật cơ khí 17.5
Ngành CN kỹ thuật cơ điện tử 16
Ngành CN chế tạo máy 16
Ngành Kỹ thuật phần mềm 17.5
Ngành Công nghệ hóa học 16
Ngành Công nghệ thực phẩm 16
Ngành Công nghệ sinh học 17
Ngành CN kỹ thuật môi trường 17
Ngành Kế toán 16.5
Ngành Tài chính ngân hàng 16.5
Ngành Marketing 17
Ngành Quản trị kinh doanh 17
Ngành Kinh doanh quốc tế 18

Lời kết:

Trên đây là thông tin về điểm chuẩn Đại học Công Nghiệp TP.HCM chính thức.

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách

MỤC LỤC