Loading...

Điểm chuẩn trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM 2018

Điểm chuẩn trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM 2018 hệ Đại học chính quy đã chính thức được Ban giám hiệu nhà trường công bố. Mời thí sinh theo dõi.

Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM chính thức công bố Điểm chuẩn Đại học 2018 hệ Chính Quy cụ thể như sau:

danh sach diem chuan dai hoc 2017

Danh sách điểm chuẩn Đại học 2018 do Kênh tuyển sinh 24h phối hợp với các trường Đại học trên toàn Quốc thực hiện.

ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP.HCM 2018 – CHUẨN 100%

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17380107Luật kinh tếA00.D01. D96, c0021
27510301Nhóm ngành Công nghệ Diện gôm 02 ngành: Công nghệ kỹ thuật diện, diện tử; Công nghe kỹ thuât điều khiốn và tư đông hóaA00, A01, C01, D9018
37510302Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00, A01, C01.D9016
47510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00, A01, C01.D9019
57510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, C01.D9019
67510202Công nghệ chế tạo máyA00t A01, C01.D9018
77510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00, A01, C01.D9020
87510206Công nghệ kỹ thuật nhiệtA00, A01, C01.D9016.5
97580201Nhóm ngành Kỹ thuật xây dụng gôm 02 ngành: Kỳ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00, A01, C01.D9016.75
107540204Công nghệ dệt mayA00, C01, D01.D9018
117210404Thiết kế thời trangA00, C01, D01.D9016.5
127480201Nhóm ngành Công nghệ thông tin gôm 04 ngành: Công nghệ thông tinễ, Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính, IIỘ thống thông tinA00, C01, D01.D9018.75
137480108Công nghệ kỹ thuật máy tínhA00, C01, D01.D9016
147510401Nhóm ngành Công nghệ hỏa học gôm 04 chuycn ngành: Kỹ thuật hóa phân tích; Công nghệ lọc Ilóa dầu; Công nghệ hữu cơ Hóa dươc; Công nghe Vô cơ – Vât liệu.A00, B00, D07,09016
157540101Công nghệ thực phẩmA00, B00, D07, D9018
167720497Dinh dưỡng và khoa học thực phẩmA00, B00, D07, D9015.5
177540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmA00, B00, D07, D9015.5
187420201Công nghệ sinh họcA00, B00, D07, D9017
197510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00, B00, D07, D9015.5
207850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, B00, D07, D9015.5
217440301Khoa học môi trườngA00, B00, D07, D9015.5
227340301Nhỏm ngành Kê toản-Kiêm toán gôm 02 ngành: Kc toán; Kicm toánA00, C01, D01,D9017.75
237340201Nhóm ngành Tài chính ngân hàng gôm 02 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghicpA00, C01, D01, D9017.75
247340115MarketingA01.C01,19
257340101Quản trị kinh doanhA01.C01, D01, D9618.25
267810201Quản trị khách sạnA0l.C0l,19.5
277810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA01, C01, D01, D9618.75
287810103Quản trị du lịch và lữ hànhA0l.C0l,19
297340120Kinh doanh quốc tếA01.C01, D01, D9620
307340122Thương mại điện tửA01.C01, D01, D9018
317380108Luật quốc tếA00.D0l, D96, c0018.5
327220201Ngôn ngữ AnhD01, D14t D15.D9617.75
337510301CCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, C01.D9016
347510302CCông nghệ kỹ thuật điện tử – viễn IhôngA00, A01, C01.D9015
357510201CCông nghệ kỹ thuật cơ khíA00, A01, C01, D9017.5
367510203CCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, C01.D9017.5
377510202CCông nghệ chế lạo máyA00, A01, C01.D9016.25
387480103CKỹ thuật phần mềmA00, C01, D01.D9Ò16
397510401CCông nghệ kỹ thuật hóa họcA00, B00, D07,09015
407540101CCông nghệ thực phẳmA00, B00, D07, D9015
417510406CCông nghệ kỹ thuật môi trườngA00, B00, D07, D9015
427850101Quản lý tài nguycn và môi trườngA00, B00, D07, D9015.5
437440301Khoa học môi trườngA00, B00, D07, D9015.5
447340301Nhóm ngành Kế toán-Kiểm toán gôm 02 ngành: Kế toán; Kiểm toánA00, C01, D01.D9Ò17.75
457340201Nhóm ngành Tài chính ngân hàng gôm 02 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghicpA00, C01, D01, D9017.75
467340115MarketingA01.C01,D01.D9619
477340101Quản trị kinh doanhA01.C01, D01, D9618.25
487810201Quản trị khách sạnA0l, C0l,D01.D9619.5
497810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA01, C01, D01, D9618.75
507810103Quản trị du lịch và lữ hànhA0l, C01, D01, D9619
517340120Kinh doanh quốc tếA01.C01, D01, D9620
527340122‘ITiương mại điện tửA01.C01, D01, D9018
537380108Luật quốc tếA00.D0l, D96, c0018.5
547220201Ngôn ngữ AnhD01, D14t D15.D9617.75
55Chương trình chất lượng cao
567510301CCông nghệ kỹ thuật điện, điện lửA00, A01, C01.D9016
577510302CCông nghệ kỹ thuật điện tử – viễn IhôngA00, A01, C01.D9015
587510201CCông nghệ kỹ thuật cơ khíA00, A01, C01, D9017.5
597510203CCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, C01.D9017.5
607510202CCông nghệ chế lạo máyA00, A01, C01.D9016.25
617480103CKỹ thuật phần mềmA00, C01, D01.D9Ò16
627510401CCông nghệ kỹ thuật hóa họcA00, B00, D07,09015
637540101CCông nghệ thực phẳmA00, B00, D07, D9015
647510406CCông nghệ kỹ thuật môi trườngA00, B00, D07, D9015

* Điểm chuẩn trường đại học Công Nghiệp TP.HCM 2018 Tại mỗi khu vực đều xác định điểm trúng tuyển cho từng đối tượng.

– Chênh lệch điểm chuẩn 2018 giữa các nhóm đối tượng ưu tiên là 1.0 điểm.

– Chênh lệch điểm chuẩn 2018 giữa các khu vực ưu tiên kế tiếp nhau là 0.5 điểm.

Lưu ý thí sinh: 

  • Dựa theo Điểm chuẩn trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM 2018, những thí sinh đã biết trúng tuyển mau chóng làm theo hướng dẫn thủ tục, hồ sơ nhập học Đại học 2018 để tiến hành nhập học.
  • Những thí sinh không trúng tuyển tất cả các nguyện vọng 1 mau chóng làm theo hướng dẫn xét tuyển đợt 2 2018 để đăng ký xét tuyển bổ sung vào trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM nếu còn chỉ tiêu hoặc xét tuyển bổ sung vào các trường khác nếu bạn có nguyện vọng.
  • Những thí sinh của các trường khác xem Danh sách điểm chuẩn Đại học 2018 do Kênh tuyển sinh 24h phối hợp với các trường Đại học trên cả nước thực hiện.
  • Những thí sinh của các trường chưa có công bố điểm chuẩn Đại học 2018 theo dõi Dự kiến điểm chuẩn Đại học 2018.

Trên đây là thông tin danh sách trúng tuyển và điểm chuẩn trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM 2018 do Kênh tuyển sinh 24h thực hiện.

Theo: moitruongvadothi.vn

Rate this post

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar
black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status