Điểm Chuẩn Đại Học Đà Lạt Năm 2022 Chính Thức

Điểm Chuẩn Đại Học Đà Lạt Năm 2022 Chính Thức

Chi tiết về Điểm chuẩn Đại học Đà Lạt mới nhất hệ Đại học chính quy được công bố. Cập nhật ngay để biết thông tin chính xác về điểm chuẩn của ngành học tham gia xét tuyển tại đây!

Thông Báo Điểm chuẩn trường Đại học Đà Lạt

Điểm Chuẩn Đại Học Đà Lạt  Xét Theo Kết Quả Thi THPT Quốc Gia 2021

Trường Đại Học Đà Lạt chính thức công bố mức điểm chuẩn mới nhất hiện nay. Chi tiết về điểm chuẩn của các ngành xét tuyển theo kết quả thi THPT như sau:

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Điểm chuẩn: 25

Điểm thi ĐGNL: 20

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Điểm chuẩn: 19

Điểm thi ĐGNL: 20

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Điểm chuẩn: 21

Điểm thi ĐGNL: 20

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Điểm chuẩn: 23

Điểm thi ĐGNL: 20

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Điểm chuẩn: 19

Điểm thi ĐGNL: 20

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Điểm chuẩn: 26

Điểm thi ĐGNL: 20

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Điểm chuẩn: 25

Điểm thi ĐGNL: 20

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Điểm chuẩn: 24.5

Điểm thi ĐGNL: 20

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Điểm chuẩn: 23.5

Điểm thi ĐGNL: 20

Toán học

Mã ngành: 7460101

Điểm chuẩn: 16

Điểm thi ĐGNL: 15

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7480109

Điểm chuẩn: 16

Điểm thi ĐGNL: 15

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Điểm chuẩn: 16

Điểm thi ĐGNL: 15

Vật lý học

Mã ngành: 7440102

Điểm chuẩn: 16

Điểm thi ĐGNL: 15

Kỹ thuật hạt nhân

Mã ngành: 7520402

Điểm chuẩn: 16

Điểm thi ĐGNL: 15

CK. Điện tử - Viễn thông

Mã ngành: 7510302

Điểm chuẩn: 16

Điểm thi ĐGNL: 15

CN KT điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Điểm chuẩn: 16

Điểm thi ĐGNL: 15

Hóa học

(Chuyên ngành Hóa dược)

Mã ngành: 7440112

Điểm chuẩn: 16

Điểm thi ĐGNL: 15

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Điểm chuẩn: 16

Điểm thi ĐGNL: 15

Sinh học (Sinh học thông minh)

Mã ngành: 7420101

Điểm chuẩn: 16

Điểm thi ĐGNL: 15

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Điểm chuẩn: 16

Điểm thi ĐGNL: 15

Nông học

Mã ngành: 7620109

Điểm chuẩn: 16

Điểm thi ĐGNL: 15

Công nghệ sau thu hoạch

Mã ngành: 7540104

Điểm chuẩn: 16

Điểm thi ĐGNL: 15

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Điểm chuẩn: 16

Điểm thi ĐGNL: 15

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Điểm chuẩn: 18

Điểm thi ĐGNL: 15

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Điểm chuẩn: 16

Điểm thi ĐGNL: 15

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Điểm chuẩn: 16

Điểm thi ĐGNL: 15

Luật

Mã ngành: 7380101

Điểm chuẩn: 18

Điểm thi ĐGNL: 15

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Điểm chuẩn: 18

Điểm thi ĐGNL: 15

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Điểm chuẩn: 16.5

Điểm thi ĐGNL: 15

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Điểm chuẩn: 16.5

Điểm thi ĐGNL: 15

Trung Quốc học

Mã ngành: 7310612

Điểm chuẩn: 16

Điểm thi ĐGNL: 15

Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Điểm chuẩn: 16

Điểm thi ĐGNL: 15

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Điểm chuẩn: 16

Điểm thi ĐGNL: 15

Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Điểm chuẩn: 16

Điểm thi ĐGNL: 15

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Điểm chuẩn: 16

Điểm thi ĐGNL: 15

Văn hóa Du lịch

Mã ngành: 7810106

Điểm chuẩn: 16

Điểm thi ĐGNL: 15

Lịch sử

Mã ngành: 7229010

Điểm chuẩn: 16

Điểm thi ĐGNL: 15

Dân số và Phát triển

Mã ngành: 7760104

Điểm chuẩn: 16

Điểm thi ĐGNL: 15

Luật hình sự và tố tụng hình sự

Mã ngành: 7380104

Điểm chuẩn: 16

Điểm thi ĐGNL: 15

Điểm Chuẩn Xét Học Bạ Đại Học Đà Lạt 2022

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp xét: A00, A01, D07, D90

Điểm trúng tuyển học bạ: 27.5

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Tổ hợp xét: A00, A01, D07, D90

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Tổ hợp xét: A00, A01, A12, D90

Điểm trúng tuyển học bạ: 27

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Tổ hợp xét: A00, B00, D07, D90

Điểm trúng tuyển học bạ: 28

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Tổ hợp xét: A00, B00, B08, D90

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp xét: C00, C20, D14, D15

Điểm trúng tuyển học bạ: 27

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Tổ hợp xét: C00, C19, C20, D14

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp xét: D01, D72, D96

Điểm trúng tuyển học bạ: 27.5

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp xét: A16, C14, C15, D01

Điểm trúng tuyển học bạ: 26

Toán học

Mã ngành: 7460101

Tổ hợp xét: A00, A01, D07, D90

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7480109

Tổ hợp xét: A00, A01, D07, D90

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp xét: A00, A01, D07, D90

Điểm trúng tuyển học bạ: 23

Vật lý học

Mã ngành: 7440102

Tổ hợp xét: A00, A01, A12, D90

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Kỹ thuật hạt nhân

Mã ngành: 7520402

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D90

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

CK. Điện tử - Viễn thông

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp xét: A00, A01, A12, D90

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

CN KT điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp xét: A00, A01, A12, D90

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Hóa học

(Chuyên ngành Hóa dược)

Mã ngành: 7440112

Tổ hợp xét: A00, B00, D07, D90

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp xét: A00, B00, D07, D90

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Sinh học (Sinh học thông minh)

Mã ngành: 7420101

Tổ hợp xét: A00, B00, B08, D90

Điểm trúng tuyển học bạ: 23

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp xét: A00, B00, B08, D90

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Nông học

Mã ngành: 7620109

Tổ hợp xét: B00, B08, D07, D90

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ sau thu hoạch

Mã ngành: 7540104

Tổ hợp xét: A00, B00, B08, D90

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp xét: A00, A02, B00, D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D96

Điểm trúng tuyển học bạ: 24.5

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D96

Điểm trúng tuyển học bạ: 25

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D96

Điểm trúng tuyển học bạ: 25

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp xét: A00, C00, C20, D01

Điểm trúng tuyển học bạ: 25

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp xét: C00, C20, D01, D78

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp xét: D01, D72, D96

Điểm trúng tuyển học bạ: 23

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp xét: C00, D01, D78, D96

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Trung Quốc học

Mã ngành: 7310612

Tổ hợp xét: C00, C20, D14, D15

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Tổ hợp xét: C00, C20, D01, D78

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp xét: C00, C19, C20, D66

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Tổ hợp xét: C00, C19, C20, D66

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp xét: C00, C20, D14, D15

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp xét: C00, C12, D14, D15

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Văn hóa Du lịch

Mã ngành: 7810106

Tổ hợp xét: C00, C20, D14, D15

Điểm trúng tuyển học bạ: 20

Lịch sử

Mã ngành: 7229010

Tổ hợp xét: C00, C19, C20, D14

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Dân số và Phát triển

Mã ngành: 7760104

Tổ hợp xét: C00, C19, C20, D66

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Kết luận: Với thông tin điểm chuẩn trường Đại học Đà Lạt trên đây các bạn thí sinh có thể cập nhật ngay tại đây. Năm 2022, mức điểm chuẩn trúng tuyển vào trường dao động từ 16 đến 26 điểm. Ngành có mức điểm chuẩn cao nhất là ngành Sư phạm Ngữ văn

Nội Dung Liên Quan:

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.