dậy nấu ăn

Điểm Chuẩn Trường Đại Học Điện Lực 2020 Chính Thức

Điểm chuẩn trường Đại học Điện Lực chính thức được công bố sau kỳ thi THPT quốc gia nhiều mong đợi thông tin điểm chuẩn vào các ngành năm nay cụ thể như sau thí sinh theo dõi tại đây.

Truong dai hoc dien luc - Điểm Chuẩn Trường Đại Học Điện Lực 2020 Chính Thức

Điểm chuẩn trường Đại học Điện Lực 2020 Chính Thức

ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC 2020

Nhà Trường Đang Cập Nhật …..update - Điểm Chuẩn Trường Đại Học Điện Lực 2020 Chính Thức

Sau khi thí sinh xem điểm chuẩn chính thức của trường Đại học điện lực thí sinh cần chú ý các vấn đề sau để đảm bảo cho quá trình nhập học và xét tuyển đợt 2 của các thí sinh

Lưu ý thí sinh: 

  • Dựa theo Điểm chuẩn trường Đại học Điện Lực, những thí sinh đã biết trúng tuyển mau chóng làm theo hướng dẫn thủ tục, hồ sơ nhập học Đại học để tiến hành nhập học của trường đại học điện lực
  • Những thí sinh không trúng tuyển tất cả các nguyện vọng 1 mau chóng làm theo hướng dẫn hướng dẫn xét tuyển đợt 2 để đăng ký xét tuyển bổ sung vào trường Đại học Điện Lực .
  • Những thí sinh của các trường khác xem Danh sách điểm chuẩn các trường Đại học của các trường Đại học trên toàn quốc được cập nhật liên tục
  • Những thí sinh của các trường chưa có công bố điểm chuẩn Đại học theo dõi Dự kiến điểm chuẩn Đại học 2019. thí sinh sẽ biết được khoảng điểm chuẩn của từng trường.

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC 2019

Trường Đại học Điện Lực chính thức công bố Điểm chuẩn Đại học 2019 hệ Chính Quy cụ thể như sau:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D0715
27340101_CLCQuản trị kinh doanhA00, A01, D01, D0714
37340122Thương mại điện tửA00, A01, D01, D0714
47340201Tài chính Ngân hàngA00, A01, D01, D0715
57340201_CLCTài chính – Ngân hàngA00, A01, D01, D0714
67340301Kế toánA00, A01, D01, D0715
77340301_CLCKế toánA00, A01, D01, D0714
87340302Kiểm toánA00, A01, D01, D0715
97480201Công nghệ thông tinA00, A01, D01, D0716.5
107510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00, A01, D01, D0714
117510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00, A01, D01, D0715
127510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, D01, D0715
137510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, D01, D0716
147510301_CLCCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, D01, D0714
157510302Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00, A01, D01, D0715
167510302_CLCCông nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00, A01, D01, D0714
177510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00, A01, D01, D0715
187510303_CLCCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00, A01, D01, D0714
197510403Công nghệ kỹ thuật năng lượngA00, A01, C01, D0714
207510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00, A01, D01, D0714
217510407Công nghệ kỹ thuật hạt nhânA00, A01, C01, D0714
227510601Quản lý công nghiệpA00, A01, D01, D0714
237510601_CLCQuản lý công nghiệpA00, A01, D01, D0714
247510602Quản lý năng lượngA00, A01, D01, D0714
257510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, D01, D0714
267520115Kỹ thuật nhiệtA00, A01, D01, D0714

ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC 2018

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17340101Quản trị kinh doanh (Gồm 2 chuyên ìgành: Quản trị doanh nghiệp; Quản trị du lịch, (hách sạn)A00, D07, A01, D0115.5
27340101 CLCQuản trị kinh doanh chất lượng caoA00, D07, A01, D0115
37340201Tai chính – Ngân hảng (Gồm 2 chuyên ngành: Tải chính doanh nghiệp; Ngân hàng)A00, D07, A01, D0115
47340201 CLCTai chính – Ngân hàng chất lượng caoA00, D07, A01, D0115
57340301Kế toán (Gồm 2 chuyên ngành: Kế toán doanh ighiệp; Kế toán và kiểm soát]A00, D07, A01, D0115.5
67340301 CLCKế toán chất lượng caoA00, D07, A01, D0115
77340302Kiểm toánA00, D07, A01, D0114
87510301Công nghệ kỵ thuật điện, điện tử (Gồm 4 chuyên igành: Hệ thống điện; Điện công nghiệp và dân dụng; Tự động hoá Hệ thống điện; Điều khiển kết nối nguồn phân tán)A00, D07, A0116
97510301_CLCCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử chất luợng cao (Gồm 2 chuyên ngành: Hệ thống điện chất lượng cao; Điện công nghiệp vả dân dụng chất lượng cao)A00, D07, A0115
107510601Quản lý công nghiệpA00, D07, A01, D0115
117510601 CLCQuàn lý công nghiệp chất lượng caoA0, D07, A01, D0115
127510602Quản lý năng lượngA00, D07, A01, D0115
137510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00, D07, A01, D0114
147480201Công nghệ thông tin (Gồm 3 chuyên ngành: Công nghệ phần mêm; Quản trị và an ninh •nạng; Hệ thông thương mại điện tử)A00, D07, A01, D0116
157510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển vả tự động hoá (Gôm 2 chuyên ngành: Công nqhệ kỵ thuật điêu khiển; Tự động hóa và điều khiển thiết bị điện công nghiệp)A00, D07, A0116
167510303_CLCCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá chất lượng caoA00, D07, A0115
177510302Công nghệ kỹ thuật điện từ – viễn thông (Gồm 5 Dhuyên ngành: Điện từ viễn thông; Kỹ thuật điện từ; Điện từ và kỳ thuật máy tính; Điện từ và obot; Điện từ y tế)A00, D07, A0115
187510302_CLCCông nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông chất ượng caoA00, D07, A0115
197520115Kỹ thuật nhiệt (Gồm 2 chuyên ngành: Nhiệt điện; Điện lạnh)A00, D07, A0114
207510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00, D07, A0114
217510403Công nghệ kỹ thuật năng lượngA00, D07, A0114
227510407Công nghệ kỹ thuật hạt nhânA00, D07, A0114
237510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Gồm 3 chuyên ngành: Xây dựng công trình điện; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Quàn lý dự án vá công trinh điện)A00, D07, A0114
247510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Gồm 2 chuyên ngành: Cơ khí chế tạo máy; Công nghệ chế tạo thiết bị điện)A00, D07, A0115
257510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện từA00, D07, A0115

Lời kết : Trên đây là thông tin điểm chuẩn trường Đại học Điện Lực chính thức năm nay và các năm về trước thí sinh và bạn đọc có thể tham khảo thêm một số thông tin tuyển sinh của trường Đại học điện lực như sau.

Biên tập: Viết Thắng

Bạn thích bài viết này ?

Bình Luận Của Bạn:

avatar
black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status